Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
GV: LBT 1
Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
*************** DẠNG I: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A.CÔNG THỨC NGHIỆM CẦN NHỚ Công thức nghiệm Các trường hợp đặc biệt u = v+k2 sinu=sinv u = -v+k2
u = v+k2 cosu=cosv u = -v+k2
tgu=tgv u = v+k (u;v ) 2 cotgu=cotgv u = v+k (u;v k )
k
( u; v là các biểu thức chứa ẩn và ) Z k
sin 1 x = 2 2 sinx = 0 x = k
sin 1 x = 2 2 cos 1 x = 2
cosx = 0 x = + k 2 cos 1 x = 2
x k
x k
x k
x k
B.BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài 1: Giải các phương trình lượng giác sau
1) 2) 3) 1 sin2 2 x 2 cos( ) 4 2 x 0 3 ) 6 2 sin( 2 x
4) 5) 2sin(3x- )- 6) cos 0 3 ) 3 cos( 2 x 6 0 3 x x 4 5 2 cos 3 2
7) 8) 5 7 tan 2 21 0 6 x
2 cot 5 cot 3 3 6 x x
9) 10) 2 tan cot 2 4 3 x x x x 0 0 54 sin 27 3 sin
11) 12) sin 2 cos3 0 4 x x
0 cos 3 2 sin x x
Bài 2: Tìm nghiệm của phương trình trên các khoảng cho trước
b) , với 3 3 )sin 2 , ; ; 3 2 2 a x x
0 tan(2x 15 ) 1 0 0 x 180 ;90
c) sin(2x - 10o) = víi -120o < x < 90o d) cos(2x + 1) = víi - < x < 1 2
2 2 BÀI TẬP LÀM THÊM
Bài 1. Giải các phương trình sau:
1) sinx = – 2) sinx = 3) sin(x – 600) = 2
3
4 1
2 1
4) sin2x = – 1 5) cos(3x – ) = – 6) cos(x – 2) = 6
2
2
5 2
7) 8) cos(2x + 500) = 9) tan2x = tan 2 1 3 x 2 cos 2 1
7 2
10) tan(3x – 300) = – 11) 12) 3
3 3 6 x 4 cot 3
3 3 x cot
ThuVienDeThi.com
Chuyên đề : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
GV: LBT 2
13) 14) sin4x = 15) 8 tan 4 2 x tan 3 2
3
3 20 3 x cot 0
16) cos(3x – 450) = 17) sin3x = – 18) sin(2x – 150) = 2
3
2
3
2
2
19) 20) cos(x + 3) = 21) sin2x = 2 1 10 2 x sin 0 3 1
2
3
22) cos(2x + 500) = – 23) 2cosx – = 0 24) tan3x – 3 = 0 2
3 3 3
Bài 2. Giải các phương trình sau:
1) cos2x . cot = 0 2) 4 x 0 1 2 x cot 1 3 x cot
3) (1 + 2cosx)(3 – cosx) = 0 4) (cotx + 1) . sin3x = 0 5) sin2x . cotx = 0 6) tan(x – 300)cos(2x – 1500) = 0 7) (2cos2x – 1)(2sin2x – ) = 0 8) (3tanx + )(2sinx – 1) = 0 3 3 9) tan(2x + 600)cos(x + 750) = 0 10) (2 + cosx)(3cos2x – 1) = 0 11) (sinx + 1)(2cos2x – ) = 0 12) (sin2x – 1)(cosx + 1) = 0 2 Bài 3. Giải các phương trình sau:
1) sin(2x – 150) = vôùi – 1200 < x < 9002) cos(2x + 10 = vôùi – < x < 2
2
2 1
3) sin vôùi 0 < x < 2 4) tan vôùi 0 < x < 2 1 3 x 2 3
3 4 x 2
5) sinx = – vôùi – < x < 0 6) cos(x – 2) = vôùi x [0 ; ] 2 1
2
3
7) tan(x – 100) = 1 với – 150 < x < 150 8) sin = 1 với x [ ; 2] x 4 Bài 4. Giải các phương trình sau:
1) cos3x – sin2x = 0 2) tanx tan2x = – 1 3) sin3x + sin5x = 0 4) cot2x cot3x = 1 5) sinx – cos(x + 600) = 0 6) cos(x – 100) + sinx = 0
7) 8) 4 x 2 sin 3 x sin x cos 4 x 2 cos
9) sin3x = cos2x 10) cosx = – sin2x 11) sin2x + cos3x = 0 12) tan(3x + 2) + cot2x = 0 13) tanx . tan3x = 1 14) cot2x.cot(x + 450) = 1
15) = 0 16) = 0 x 3 sin 4 x 2 cos 6 x cos 3 x 2 cos
17) tan3x + tanx = 0 18) tan3x + tan(2x – 450) = 0 Bài 5. Giải các phương trình sau:
1) sin2x = 2) 4cos2x – 3 = 0 3) sin23x – cos2x = 0 4 1
4) sin2(x – 450) = cos2x 5) 8cos3x – 1 = 0 6) tan2(x + 1) = 3
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.