Chương II-GT 12 Tổ Toán-Tröôøng THCS-THPT Nguyeãn Văn Khải
1
---ÔN TẬP--- Chuyên đề: Hàm số lũy thừa
Hàm số mũ và hàm số lôgrit
ÔN TẬP 1
Câu 1: Tính: K =
4 0,75 3 1 1 16 8
, ta được:
A. 12 B. 16 C. 18 D. 24
Câu 2: Tính: K =
3 1 3 4
0 3 2 2 .2 5 .5
10 :10 0,25
, ta được
A. 10 B. -10 C. 12 D. 15
Câu 3: Tính: K =
3 3 2 2
3 0 3 2
1 2 : 4 3 9
1 5 .25 0,7 . 2
, ta được
A. 33
13 B. 8
3 C. 5
3 D. 2
3
Câu 4: Cho a là một số dơng, biểu thức
2 3 a a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A.
7 6 a B.
5 6 a C.
6 5 a D.
11
6 a
Câu 5: Biểu thức a
4
3 2 3: a viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A.
5 3 a B.
2 3 a C.
5 8 a D.
7 3 a
Câu 6: Rút gọn biểu thức
2 3 1 2 3 b : b (b > 0), ta được: A. b B. b2 C. b3 D. b4
Câu 7: Rút gọn biểu thức 4 2 4 x x : x (x > 0), ta đợc:
A. 4 x B. 3 x C. x D. 2 x
Câu 8: Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. a log x có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0
C. logaxy = logax.logay D. n a a log x n log x (x > 0,n 0)
Câu 9: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dơng. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. a a
a
log x x log y log y B. a
a
1 1 log x log x
C. a a a log x y log x log y D. b b a log x log a.log x
Câu10: 4 4 log 8 bằng: A. 1
2 B. 3
8 C. 5
4 D. 2
Câu 11:
2 1 log 10 2 64 bằng: A. 100 B. 400 C. 1000 D. 10000 Câu12: 2 2lg7 10 bằng: A. 4900 B. 4200 C. 4000 D. 3800
ThuVienDeThi.com
Chương II-GT 12 Tổ Toán-Tröôøng THCS-THPT Nguyeãn Văn Khải
2
Câu13: bằng: A. 1775 B. 1875 C. 1885 D. 2 2 1 log 3 log 5 2 4 1785 Câu14: Cho lg2 = a. Tính lg25 theo a?
A. 2 + a B. 2(2 + 3a) C. 2(1 - a) D. 3(5 - 2a)
Câu16: Cho lg5 = a. Tính 1 lg 64 theo a?
A. 2 + 5a B. 1 - 6a C. 4 - 3a D. 6(a - 1)
Câu17: Cho lg2 = a. Tính lg 125
4 theo a?
A. 3 - 5a B. 2(a + 5) C. 4(1 + a) D. 6 + 7a Câu18: Hàm số y = 3 2 1 x có tập xác định là: A. [-1; 1] B. (-; -1] [1; +) C. R\{-1; 1} D. R
Câu 19: Hàm số y =
4 2 4x 1
có tập xác định là:
A. R B. (0; +)) C. R\ 1 1 ; 2 2
D. 1 1 ; 2 2 Câu 20: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +) B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +) C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1) Câu 21: Hàm số y = 2 ln x 5x 6 có tập xác định là:
A. (0; +) B. (-; 0) C. (2; 3) D. (-; 2) (3; +) Câu 23: Hàm số y = 2 ln x x 2 x có tập xác định là:
A. (-; -2) B. (1; +) C. (-; -2) (2; +) D. (-2; 2) Câu 24: Hàm số y = ln 1 sin x có tập xác định là:
A. R \ k2 , k Z 2
B. R \ k2 , k Z C. R \ k , k Z 3
D. R
Câu 25: Hàm số y = 1 1 ln x có tập xác định là:
A. (0; +)\ {e} B. (0; +) C. R D. (0; e) Câu 26: Hàm số y = 2 5 log 4x x có tập xác định là:
A. (2; 6) B. (0; 4) C. (0; +) D. R
Câu 27: Hàm số y = 5
1 log 6 x có tập xác định là:
A. (6; +) B. (0; +) C. (-; 6) D. R Câu 28: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. y =
x 0,5 B. y =
x 2 3
C. y =
x 2 D. y =
x e Câu 29: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. y = 2 log x B. y = 3 log x C. y = e log x
D. y = log x
Câu 30: Số nào dới đây nhỏ hơn 1?
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.