Đê cương ôn tâp Toan 11 hoc ki 1  chuẩn và nâng cao

Đê cương ôn tâp Toan 11 hoc ki 1 chuẩn và nâng cao

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập Toán 11 – Học kì 1

1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 11

HỌC KÌ 1 – CHUẨN VÀ NÂNG CAO

I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

1. 1 Tìm tập xác định của mội hàm số sau đây :

a/ ; b/ ; c/ ;  sin 1 sin 1 x f x x

    2tan 2 cos 1 x f x x

    cot sin 1 x f x x  

d/ tan 3 y x         

; e/ ; f/ .   sin 2 cos2 cos

x y x x   

1 3 cot 2 1 y

x 

1. 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

a/ ; b/ ; c/ ; 3cos 2 y x   1 5sin3  y x 4cos 2 9 5 y x          

d/ ; e/ ; f/ .  cos 3sin f x x x   3 3 ( ) sin cos   f x x x 4 4 ( ) sin cos f x x x  

1. 3 Giải phương trình :

a/ ; b/ ; c/ ; 2sin 2 0 x     2 sin 2 3 x     cot 20 cot 60   o o x

d/ ; e/ ; f/ . 2cos2 1 0 x    cos 2 15 0,5   o x 3 t an3 1 0  x

g/ ; h/ ; i/ . sin 2 sin 5 5 x x                      cos 2 1 cos 2 1 x x    sin3 cos2 x x 

1. 4 Giải các phương trình sau :

a/ ; b/ ; c/ ; 2 1 cos 2 4 x  2 4cos 2 3 0 x   2 2 cos 3 sin 2 1 x x  

d/ ; e/ ; f/ 4 4 sin cos 1 x x  . sin cos 1 x x   4 4 sin cos 1 x x  

1. 5 Tìm các nghiệm của phương trình sau trong khoảng đã cho :

a/ với ; b/ với . 2sin 2 1 0 x  0 x      cot 5 3 x   x     

1. 6 Giải các phương trình sau :

a/ ; b/ ; 2 cos 3sin cos 0 x x x   3 cos sin 2 0 x x  

c/ ; d/ . 8sin .cos .cos2 cos8 16 x x x x         

4 4 sin sin sin 4 2 x x x          

1. 7 Giải phương trình :

a/ ; b/ ; cos7 .cos cos5 .cos3 x x x x  cos4 sin3 .cos sin .cos3 x x x x x  

ThuVienDeThi.com

Đề cương ôn tập Toán 11 – Học kì 1

2 c/ ; d/ . 1 cos cos2 cos3 0 x x x     2 2 2 2 sin sin 2 sin 3 sin 4 2 x x x x    

1. 8 Giải phương trình :

a/ ; b/ ; c/ ; d/ . 2cos2 0 1 sin 2

x

x  

tan 3 0 2cos 1 x

x    sin3 cot 0 x x  tan3 tan x x 

1. 9 Giải phương trình :

a/ ; b/ ; 2 2cos 3cos 1 0 x x   2 cos sin 1 0 x x  

c/ ; d/ ; 2 2sin 5sin 3 0 x x    2 cot 3 cot3 2 0 x x   

e/ ; f/ ; 2 2cos 2 cos 2 0 x x    cos2 cos 1 0 x x  

g/ ; h/ . cos2 5sin 3 0 x x    5tan 2cot 3 0 x x   

i/ ; j/ ; 2 sin 2cos 2 0 2 2 x x - + = cos 5sin 3 0 2 x x   

k/ ; l/ . cos4 sin 2 1 0 x x - - = cos6 3cos3 1 0 x x  

1. 10 Giải các phương trình :

a/ ; b/ ;   2 tan 3 1 tan 3 0 x x       2 3 tan 1 3 tan 1 0 x x   

c/ ; d/ .   2cos2 2 3 1 cos 2 3 0 x x        2 1 2 3 tan 1 2 3 0 cos x x    

1. 11 Giải phương trình :

a/ ; b/ ; 3sin cos 1 x x   3 cos3 sin3 2 x x  

c/ ; d/ ; 3cos 4sin 5 x x   sin 7cos 7 x x  

e/ ; f/ . 2sin 2 2cos2 2 x x   sin 2 3 3 cos2 x x  

1. 12 Giải phương trình :

a/ ; b/ ; 2 2sin 3sin 2 3 x x   2 2cos 3sin 2 2 x x  

c/ ; d/ . 2sin 2 cos2 3 cos4 2 0 x x x    2 2 4sin 3 3sin 2 2cos 4 x x x   

1. 13 Giải phương trình :

a/ ; b/ ; 2 2 3sin sin cos 2cos 3 x x x x    2 2 1 sin sin 2 2cos 2 x x x   

c/ ; d/ . 2 2 2sin 3 3sin cos cos 4 x x x x    2 2 cos 2 sin 4 3sin 2 0 x x x   

e/ ; f/ . 2 2 2sin 3sin cos cos 2 x x x x    2 cos 3sin 2 3 x x  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.