1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT PHÚ XUYÊN A
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 1
CHƯƠNG V: ĐẠO HÀM
(100 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:.......................................................... Lớp: ................ Mã đề thi TOÁN
Phần 1: ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM
Câu 1: Cho hàm số
3 4 0 4 1 0 4
x khi x f x
khi x
. Khi đó f’(0) là kết quả nào sau đây?
A. 1
4 B. 1
36 C. 1
32 D. Không tồn tại
Câu 2: Cho hàm số f(x) =
2
2
2
6 2 2
x khi x
x bx khi x
. Để hàm số có đạo hàm tại x = 2 thì giá trị của b là:
A. b = 3 B. b = 6 C. b = 1 D. b = –6 Câu 3: Cho hàm số f(x) = x2 – x, đạo hàm của hàm số tương ứng với số gia ∆x của đối số x tại x0 là:
A. 2
0 lim 2 x x x x x B. 0 lim 2 1 x x x
C. 0 lim 2 1 x x x D. 2
0 lim 2 x x x x x
Câu 4: Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm tại x0 là f’(x0). Khẳng định nào sau đây sai?
A. f’(x0) =
0
0
0 lim x x
f x f x x x
B. f’(x0) = 0 0
0 lim
x
f x x f x x
C. f’(x0) = 0 0
0 lim
h
f x h f x h
D. f’(x0) =
0
0 0
0 lim x x
f x x f x x x
Câu 5: Xét ba câu sau:
(1) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x = x0 thì f(x) liên tục tại điểm đó (2) Nếu hàm số f(x) liên tục tại điểm x = x0 thì f(x) có đạo hàm tại điểm đó (3) Nếu hàm số f(x) gián đoạn tại điểm x = x0 thì chắc chắn f(x) không có đạo hàm tại điểm đó Trong ba câu trên: A. Có 2 câu đúng, 1 câu sai B. Có 1 câu đúng và 2 câu sai C. Cả 3 câu đều đúng D. Cả 3 câu đều sai Câu 6: Xét hai câu sau:
(1) Hàm số y = 1 x x liên tục tại x = 0 (2) Hàm số y = 1 x x có đạo hàm tại x = 0
Trong 2 câu trên : A. chỉ có (2) đúng B. Chỉ có (1) đúng C. Cả 2 đều đúng D. Cả 2 đều sai
Câu 7: Cho hàm số f(x) =
2
1 2
1
x khi x
ax b khi x
. Với giá trị nào sau đây của a, b thì hàm số có đạo hàm tại x
= 1?
A. a = 1; b = – 1
2 B. a = 1
2 ; b = 1
2 C. a = 1
2 ; b = – 1
2 D. a = 1; b = 1
2
Câu 8: Số gia của hàm số f(x) =
2
2 x ứng với số gia x của đối số x tại x0 = –1 là:
A. 1
2 (∆x)2 – ∆x B. 1
2 [(∆x)2 – ∆x] C. 1
2 [(∆x)2 + ∆x] D. 1
2 (∆x)2 + ∆x
Câu 9: Tỉ số y x của hàm số f(x) = 2x(x – 1) theo x và ∆x là:
A. 4x + 2∆x + 2 B. 4x + 2(∆x)2 – 2 C. 4x + 2∆x – 2 D. 4x∆x + 2(∆x)2 – 2∆x
ThuVienDeThi.com
2
Câu 10: Số gia của hàm số f(x) = x2 – 4x + 1 ứng với x và ∆x là:
A. ∆x(∆x + 2x – 4) B. 2x + ∆x C. ∆x(2x – 4∆x) D. 2x – 4∆x Phần 2: CÁC QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM
Câu 11: Cho hàm số y =
2
2 2 7 3 x x x . Đạo hàm y’ của hàm số là:
A.
2
2 2 3 13 10
3
x x
x
B.
2
2 2
3
3
x x
x
C.
2
2 2
2 3
3
x x
x
D.
2
2 2 7 13 10
3
x x
x
Câu 12: Cho hàm số y = 2 2 5 4 x x . Đạo hàm của hàm số là:
A.
2 4 5
2 2 5 4
x
x x
B.
2 4 5
2 5 4
x
x x
C.
2 2 5
2 2 5 4
x
x x
D.
2 2 5
2 5 4
x
x x
Câu 13: Cho hàm số f(x) = 2x3 +1. Khi đó f’(1) =?
A. 6 B. 3 C. –2 D. –6 Câu 14: Cho hàm số f(x) = ax + b. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. f’(x) = –a B. f’(x) = –b C. f’(x) = a D. f’(x) = b
Câu 15: Cho hàm số f(x) = 1 x . Đạo hàm của hàm số tại x = 1 là:
A. 1
2 B. 1 C. 0 D. Không tồn tại
Câu 16: Cho hàm số f(x) = 2mx – mx3. Số x = 1 là nghiệm của bất phương trình f’(x) ≤ 1 khi và chỉ khi:
A. m ≥ 1 B. m ≤ –1 C. –1 ≤ m ≤ 1 D. m ≥ –1
Câu 17: Đạo hàm của hàm số y = 1
x
– 2 1 x tại điểm x = 0 là kết quả nào sau đây?
A. 0 B. 1 C. 2 D. Không tồn tại
Câu 18: Cho hàm số y = f(x) =
2 1 2 1 1 x khi x x khi x
. Hãy chọn câu sai :
A. f’(1) = 1 B. Hàm số có đạo hàm tại x0 =1
C. Hàm số liên tục tại x0 = 1 D. f’(x) = 2 1
2 1
x khi x
khi x
Câu 19: Cho hàm số f(x) = k 3 x + x . Với giá trị nào của k thì f’(1) = 3
2
A. k = 1 B. k = 9
2 C. k = –3 D. k = 3
Câu 20: Đạo hàm của hàm số y = 1 2
x
x bằng biểu thức nào sau đây?
A.
2 1
2 1 2 x x
B. 1 4 x
C.
2 1 2
2 1 2
x
x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.