Chuyên đề: Phương trình mũ và logarit
GV: LÊ QUANG CHIẾN -0904137261-0944553764
Trang 1
PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT
1.
1 1 1 X X X 6.9 13.6 6.4 0
ĐK: x ≠ 0. Chia 2 vế cho . ĐS: x = ±1.
1 x 9 2.
2 2 x 1 x 3 9 36.3 3 0
ĐS: x = ±1, x = ± . 2
3.
1 1 1 x x x 2.4 6 3.9
ĐK: x ≠ 0. Chia 2 vế cho . ĐS: x = 1.
1 x 9
4.
2 1 x 2(1 x) 5 16 4 25
ĐS: x = -1, x = 5.
5.
x 1 x x 1 3 .2 72
logarit hóa. 6.
2 2 x x x x 2x 2 4.2 2 4 0
Biến đổi PT về .
2 2x x x (2 4)(2 1) 0
7. Giải và biện luận phương trình x 1 1 2m 1 2
8. 8 4 2 2 1 1 log (x 3) log (x 1) log (4x) 2 4
Đưa về cơ số 2, chú ý về điều kiên và có giá trị tuyệt đối. 9. x 5 log (5 4) 1 x
10. 2 5x 5 5 log log x 1 x
Đổi về cơ số 5.
11. 2 2 3 3 log x log x 1 5 0
Đặt đưa PT về dạng bậc hai đối với t. 2 3 log x 1 t 0
12.
3
3 2 3 2 3 x 1 log log x log log x x 2 3
Biến đổi về PT tích . 3 2 3 2 1 (log x log x)(log x log x) 0 3
13. 3 4 12 log x log x log x
Đưa về cùng cơ số 3. ĐS: x = 1. 14. 2 log 4(x 1) 3 (x 1) 4(x 3) logarit cơ số 2 hai vế, rút gọn đặt được PT bậc hai ẩn t. ĐS: x = 3/2, x = 5. 2 t log (x 1)
15. 2 2 2 log x (x 4)log x x 3 0 Tìm được (dùng sự biến thiên của hàm số). ĐS: x = 2. 2 2 log x 1,log x 3 x
16. Tìm m để có hai nghiệm trái dấu. x x (m 3)16 (2m 1)4 m 1 0
ĐS: -3 < m < -3/4. 17. Giải và biện luận PT m.3x + m.3-x = 8 18. Cho phương trình: m.16x + 2.81x = 5.36x a) Giải PT với m = 3. b) Tìm m để PT có nghiệm duy nhất.
ThuVienDeThi.com
Chuyên đề: Phương trình mũ và logarit
GV: LÊ QUANG CHIẾN -0904137261-0944553764
Trang 2
19. Xác định m để PT sau có 2 nghiệm phân biệt:
logm[x2 – (6m – 1)x + 9m2 – 2m – 1] = logm(x – 3).
20. Biện luận số nghiệm của PT 2 1 x ln x m 0 2
Số nghiệm của PT là số giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thị hàm số . 2 1 y x ln x 2
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Các trường hợp cơ bản:
i) hoặc f (x) g(x)
a 1 f (x) g(x) a a
0 a 1 f (x) g(x)
a 0
(a 1) f (x) g(x) 0
ii) (b > 0) f (x) a b
a
b
a 1 f (x) log b
0 a 1 f (x) log b
iii) f (x)
a
a
b 0
f (x) XÐ
b 0
a 1 a b
f (x) log b
0 a 1
f (x) log b
CÁC PHƯƠNG PHÁP
1) Phương pháp đưa về cùng cơ số và mũ hóa.
1. 2
x 1
x 2x 1 2 2
ĐS: . x 2 2. x x 1 x 2 x x 1 x 2 9 9 9 4 4 4
ĐS: . 9 4
21 x log 91
2) Phương pháp đặt ẩn số phụ.
3.
1 x x
x 2 2 1 0 2 1
Đặt . ĐS: x < 0 hoặc x > 1. x 2 t 0
ThuVienDeThi.com
Chuyên đề: Phương trình mũ và logarit
GV: LÊ QUANG CHIẾN -0904137261-0944553764
Trang 3
4.
2 3 3
1 log log x x 3 18x 3 0
Đặt đưa BPT về ẩn t. Đặt đưa BPT về ẩn u. ĐS: x > 3. t 3 log x t x 3
2t3 u 0
3) Phương pháp hàm số.
5. x 4 2x 4 3 2 13
ĐK: . Các hàm số đồng biến với x 2 1 2 f (x) x 4,f (x) 2x 4 x 2
đồng biến với . Ta có f(0) = 13: x 4 2x 4 f (x) 3 2 x 2
+ Nếu x > 0 thì f(x) > f(0) nên x > 0 là nghiệm.
+ Nếu thì f(x) f(0) nên không là nghiệm. 2 x 0 2 x 0
Vậy nghiệm của BPT là x > 0. 6. x x x 2.2 3.3 6 1
Chia hai vế cho 6x > 0 ta được . Hàm số nghịch biến. x x x 2 3 1 1 3 2 6 x x x 2 3 1 f (x) 3 2 6
+ Với , , BPT vô nghiệm. x 2 f (x) f (2) 1
+ Với x < 2, f(x) > f(2) = 1, BPT nghiệm đúng.
Vậy nghiệm của BPT là x < 2.
4) Phương pháp đánh giá.
7.
2 2 sin x cos x 2 2 2(sinx+cosx)
Ta có:
VT = (Cauchy)
2 2 2 2 2
2 sin x cos x sin x 1 sin x sin x
sin x
2 2 2 2 2 2 2 2 2
VP = 2(sinx + cosx)2 2 sin(x ) 2 2 4
Vậy BPT có nghiệm .
2
2 sin x
sin x
2 2
2 VT VP 2 2 x 2k ,k Z 4 sin(x ) 1 4
BÀI TẬP
1.
x 1 x 3
x 3 x 1 ( 10 3) ( 10 3)
Chú ý: . ĐS: . ( 10 3)( …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.