Phân loi và phŲţng pháp gi୕i toán 12 www.MATHVN.com www.MATHVN.com www.MATHVN.com www.MATHVN.com Ths. Lê Văn Đoàn
ChŲţng II. Hàm sஃ mī ದ Hàm sஃ līy tha ದ Hàm sஃ Logarit www.mathvn.com - 1 -
HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT 2
Chương Bài 1: LŨY THỪA – CÁC PHÉP TÍNH VỀ LŨY THỪA VỚI HÀM SỐ THỰC 1. Kiến thức cơ bản Gọi a và b là những số thực dương, x và y là những số thực tùy ý
. . ..... n a a a a a =
x x
x a a b b
=
. x y x y a a a + =
x y x y a a =
1 x x y n y n a a a a a
− − = ⇒ = ( ) ( ) 0 0 1 1 , 0
u x u x x x
∀ = ⇒ = ≠
( ) ( )
. y x x y x y a a a = = . n n n a b ab =
( ) . . x x x a b a b = ( )
m n n m a a =
2. Lưu ý Nếu 0 a < thì x a chỉ xác định khi x ∀ ∈ℤ.
Nếu 1 a > thì a a α β α β > ⇔ > .
Nếu 0 1 a < < thì a a α β α β > ⇔ < .
( ) n 1 lim 1 2,718281828459045...
n
x e n →∞ = + ∈
≃ ℕ.
Để so sánh
1s a và
2s b . Ta sẽ đưa 2 căn đã cho về cùng bậc n (với n là bội số chung của s1 và s2 ) ⇒ Hai
số so sánh mới lần lượt là A n và B n . Từ đó so sánh A và B ⇒ kết quả so sánh của
1s a và
2s b . Công thức lãi kép: Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì ⇒ Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi)
là: ( ) 1
N C A r = + .
3. Bài tập áp dụng Bài 1. Với , a b là các số thực dương. Hãy rút gọn các biểu thức sau:
1/
9 2 6 4 7 7 5 5 8 : 8 3 .3 A
= −
2/
( ) ( )
3 1 3 4
0 3 2 2 .2 5 .5
10 : 10 0,25 B
− −
− − + = −
3/ ( )
4 2 3 5 4 5 0,2 C
− − = +
4/
1 3 3 5 0,75 1 1 81 125 32 D
− −
− = + −
5/ ( ) ( )
1 2 2 2 2 0 3 3 3 0,001 2 .64 8 9 E − − = −− − + 6/ 2 3 5 5 2 .8 F − =
n sốa
ThuVienDeThi.com
Ths. Lê Văn Đoàn www.MATHVN.com www.MATHVN.com www.MATHVN.com www.MATHVN.com Phân loi và phŲţng pháp gi୕i toán 12
- 2 - www.mathvn.com www.mathvn.com www.mathvn.com www.mathvn.com ChŲţng II. Hàm sஃ mī ದ Hàm sஃ līy tha ದ Hàm sஃ Logarit
7/
2 3 4 3. 3 : 3 G = 8/
2 7
2 7 1 7 10
2 .5 H
+
+ + =
9/ ( ) ( )
2 1,5 3 0,04 0,125 I
− − = − 10/ ( )
0,75 5 2 1 0,25 16 J
−
− = +
11/
( ) ( )
4 0,75 2 3 1,5
3
5 4 9 2 6 4 5 3 7 7 5 5 2 4
1 1 . 0,04 0,125 16 8
8 : 8 3 .3 . 5 0,2
K
− − − −
− − −
+ − = − +
12/
1 9 1 3 2 1 1 4 4 2 2 2 2
1 5 1 1 4 4 2 2 1 2 : . b b a a b b L a b a a a a b b
−
−
− − = − + − − − −
13/
4 1 1 1 1 3 6 3 3 3 2 3 6 : : . . . : M a a a a a a a a a = +
14/ ( )
3 5 3 2 1 2 4 2 2 1 2 2 2 1 2 2
2 5 1 5 6 4 .2 .2 : 25 5 .5 2 .3 N
+ + − −− + −−
+ +
= + −
15/
2 3 4 3. 3 : 3 O = 16/ ( )
3 3 2 2 1 6 6 6
3 3 3 3 3 2 2 2 2 2
a b ab a b P a b a a ab b a b
− − + = − − + − + −
Bài 2. Hãy so sánh các cặp số sau:
1/ 3 4− và 2 4− 2/ 3 2 và 1,7 2 3/ 2 2− và 1 4/ ( )
1 0,013
−
và 1
5/
1,4 1 2
và
2 1 2
6/ 1
9
π
và
3,14 1 9
7/
2 1 3
và
3 1 3
8/ 3 10 và 5 20
9/ 4 5 và 3 7 10/ 17 và 3 28 11/ 4 13 và 5 23 12/ 5 4 và 7 4
13/ ( )
2 0,01 − và ( )
2 10 − 14/
2
4 π
và
6
4 π
15/ 2 3 5− và 3 2 5− 14/ 300 5 và 300 8
15/ ( )
3 0,001
−
và
3 100 16/ 2 4 và ( )
2 0,125 − 17/ ( )
3 2
−
và ( )
5 2
−
18/
4 4 5
−
và
5 5 4
19/ 10 0,02− và 11 50 20/
5 2
2 π
và
10 3
2 π
21/
2 3 5
− …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.