Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –
231
Chuyên đề 8:
HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
Vấn đề 1: MẶT PHẲNG VÀ ĐƯỜNG THẲNG
A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI
TỌA ĐỘ
1. 1 2 3 1 2 3 u (u ; u ; u ) u u i u j u k
2. 1 1 2 2 3 3 a b (a b ; a b ; a b )
3. 1 1 2 2 3 3 a.b a b a b a b
4. 3 1 1 2 2 3
2 3 3 1 1 2
a a a a a a a,b ; ; b b b b b b
5. 2 2 2 1 2 3 a a a a
6.
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
7. a.b Cos(a,b)
a . b
8. 1 2 3 1 2 3 a cùng phương b a,b 0 a :a :a b : b : b
9. a,b,c đồng phẳng a,b .c 0
10. Diện tích tam giác: ABC
1 S AB,AC 2
11. Thể tích tứ diện ABCD: ABCD
1 V AB,AC AD 6
12. Thể tích hình hộp ABCD.A'B'C'D': ABCD.A B C D V AB,AD AA
MẶT PHẲNG
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là vectơ khác vectơ 0 và có giá vuông góc
mặt phẳng.
Phương trình tổng quát: (): Ax + By + Cz + D = 0 ( 2 2 2 A B C 0 )
0 0 0 đi qua M(x ; y ; z ) ( ):
co ù vectơ pháp tuyến : n (A;B;C)
0 0 0 ( ): A(x x ) B(y y ) C(z z ) = 0
ThuVienDeThi.com
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –
232
Mặt phẳng chắn: () cắt Ox, Oy, Oz lần lượt A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c), (a, b, c khác 0)
x y z ( ): 1 a b c
Mặt phẳng đặc biệt: (Oxy): z = 0, (Oxz): y = 0, (Oyz): x = 0
ĐƯỜNG THẲNG
Véctơ chỉ phương của đường thẳng là vectơ khác vectơ 0 và có giá cùng
phương với đường thẳng.
0 0 0
1 2 3
đi qua M (x ; y ; z ) d :
có vectơ chỉ phương a (a ; a ; a )
0 0 0
1 2 3 1 2 3
x x y y z z Phương trình tham số : với (a ; a ; a 0) a a a
Đường thẳng đặc biệt: y 0 x 0 x 0 Ox : ; Oy : ; Oz z 0 z 0 y 0
B. ĐỀ THI
Bài 1: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2011
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng d: x 1 y z 3 2 1 2 . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với
đường thẳng d và cắt trục Ox.
Giải
Gọi M là giao điểm của với trục Ox M(m; 0; 0) AM = (m –1; –2; –3)
Véctơ chỉ phương của d là a = (2; 1; –2).
d AM d AM.a 0 2(m – 1) + 1(–2) –2(–3) = 0 m = –1.
Đường thẳng đi qua M và nhận AM = (–2; –2; –3) làm vectơ chỉ phương
nên có phương trình: x 1 y 2 z 3 2 2 3 .
Cách 2.
đi qua A và cắt trục Ox nên nằm trên mặt
phẳng (P) đi qua A và chứa trục Ox.
đi qua A và vuông góc với d nên nằm trên mặt
phẳng (Q) đi qua A và vuông góc với d.
Ta có: +) Vectơ pháp tuyến của (P) là (P) n OA,i .
d
A
O x P
Q
M
ThuVienDeThi.com
Hướng dẫn giải CDBT từ các ĐTQG Toán học –
233
+) Vectơ pháp tuyến của (Q) là (Q) d n a .
= (P)(Q) véctơ chỉ phương của là: (P) (Q) a n ,n .
Cách 3.
Mặt phẳng (Q) đi qua A và vuông góc với d (Q): 2x + y – 2z + 2 = 0.
Gọi M là giao điểm của Ox và (Q) M(–1; 0; 0).
Véctơ chỉ phương của là: AM . Bài 2: ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2011
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : x 2 y 1 z 5 1 3 2
và hai điểm A(–2; 1; 1), B(–3; –1; 2). Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng
sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5 .
Giải
Đường thẳng đi qua E(–2; 1; –5) và có vectơ chỉ phương a 1; 3; 2 nên
có phương trình tham số là:
x 2 t y 1 3t z 5 2t
(t R).
M M 2 t; 1 3t; 5 2t
AB 1; 2 ; 1 , AM t; 3t; 6 2t , AB,AM t 12; t 6; t .
SMAB = 3 5 1 AB,AM 3 5 2
2 2 2 t 12 t 6 t 6 5
3t2 + 36t = 0 t = 0 hoặc t = –12.
Vậy M(–2; 1; –5) hoặc M(–14; –35; 19). Bài 3: ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2009
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : x 2 y 2 z 1 1 1
và mặt phẳng (P): x + 2y – 3z + 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P) sao cho d cắt và vuông góc với đường thẳng .
Giải Tọa độ giao điểm I của với (P) thỏa mãn hệ:
x 2 y 2 z
I 3; 1; l 1 1 1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.