Toán - Chuyên đề Mũ  lôgarit - Đề 02
QR

Toán - Chuyên đề Mũ lôgarit - Đề 02

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017

CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT

ĐỀ 02

C©u 1 : Số nghiệm của phương trình: là    1 3 3 2 x x

A. 0 B. 3 C. 1 D. 2

C©u 2 :

(x; y) là nghiệm của hệ . Tổng bằng 2 3

2 3

log 3 1 log

log 3 1 log

x y

y x

      

2 x y 

A. 6 B. 9 C. 39 D. 3

C©u 3 : Số nghiệm của phương trình 1 3 3 2 x x   

A. Vô nghiệm B. 3 C. 2 D. 1

C©u 4 : Số nghiệm của phương trình

2 - 2 + 2 - 32 = 0 là : 6 - x

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

C©u 5 : Hàm số y = ln(x2 -2mx + 4) có tập xác định D = R khi:

A. m < 2 B. -2 < m < 2 C. m = 2 D. m > 2 hoặc m < -2

C©u 6 : Tập xác định của hàm số là: 2

2

1 2 5 2 ln 1 x x x     

A.   1;2 B.   1;2 C.   1;2 D.   1;2

C©u 7 :

Phương trình

3

2 1 2.4 3.( 2) 0 2

x

x x          

A. -1 B. 2 log 5 C. 0 D. 2 log 3

C©u 8 : Số nghiệm của phương trình là: 2 3 1 3 log ( 4 ) log (2 3) 0 x x x    

A. 3 B. 2 C. Vô nghiệm. D. 1

C©u 9 :

Số nghiệm của hệ phương trình là:   

  

 

 0 1 2

8 4

1

2

y

y

x

x

A. Vô nghiệm B. 2 C. 3 D. 1

ThuVienDeThi.com

2

C©u 10 : Tập xác định của hàm số là:     2 ( 3 2) e y x x

A.  ( ; 2) B.   ( 1; )

C.   ( 2; 1) D.       2; 1

C©u 11 :

Nếu thì:

3 2 3 2 3 4 và log log 4 5 b b a a  

A. 0 < a < 1, 0 < b < 1 B. 0 < a < 1, b > 1

C. a > 1, 0 < b < 1 D. a > 1, b > 1

C©u 12 : Cho a>0, b >0 thỏa mãn . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 2 2 7 a b ab  

A. 1 3log( ) (log log ) 2 a b a b    B. 3 log( ) (log log ) 2 a b a b   

C. 2(log log ) log(7ab) a b   D. 1 log (log log ) 3 2 a b a b   

C©u 13 : Tập nghiệm của bất phương trình là : 2 1 3 10.3 3 0 x x   

A.   1;1  B.   1;0  C.   0;1 D.   1;1 

C©u 14 : Phương trình có hai nghiệm thỏa 1 4 .2 2 0 x x m m     1 2 , x x 1 2 3 x x  

khi

A. 4 m  B. 2 m  C. 1 m  D. 3 m 

C©u 15 : Tập nghiệm của bất phương trình log3 x < log (12-x) là :

A. (0;12) B. (0;9)

C. (9;16) D. (0;16)

C©u 16 : Hàm số y = x.lnx có đạo hàm là :

A.

B. lnx + 1 C. lnx D. 1

C©u 17 : Đạo hàm của hàm số là : 2 1 5

x

x y  

A. 2 2 ln 5 ln5 5 5

x

x        

B. 2 2 1 ln ln5 5 5 5

x x             

ThuVienDeThi.com

3

C.

1 1 2 1 . 5 5

x x x x

              

D.

1 1 2 1 . . 5 5

x x x x

              

C©u 18 : Cho phương trình: (*). Số nghiệm của phương trình (*) là: 3

3( 1) 1 12 2 6.2 1 2 2

x x

x x     

A. Vô nghiệm. B. 2 C. 1 D. 3

C©u 19 : Tính theo là 36 log 24 12 log 27 a 

A. 9 6 2

a

a   B. 9 6 2

a

a   C. 9 6 2

a

a   D. 9 6 2

a

a  

C©u 20 : Số nghiệm của phương trình log 5(5x) - log25 (5x) - 3 = 0 là : 2

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3

C©u 21 : Tính theo a, b với và là 30 log 1350 30 log 3 a  30 log 5 b 

A. 2 1 a b   B. 2 1 a b   C. 2 1 a b   D. 2 1 a b  

C©u 22 :

Rút gọn biểu thức được kết quả là:

5 5 4 4

4 4 (x, y 0) x y xy x y   

A. 2xy B. xy C. xy D. 2 xy

C©u 23 : Tích hai nghiệm của phương trình là:

4 2 4 2 2 4 6 2 3 2 2.2 1 0 x x x x      

A. -9 B. -1 C. 1 D. 9

C©u 24 : Tập nghiệm của bất phương trình (2- ) > (2 + ) là : 3 x 3 x + 2

A. (-2;+ ) B. (- ;-1)

C. (-1;+ ) D. (- ;-2)

C©u 25 : Nghiệm của phương trình là 3 1 4 1 3 9

x x

       

A. 1 3 B. 1 C. 6 7 D. 7

6

C©u 26 : Tập nghiệm của bất phương trình log2 (2x) - 2log2 (4x ) - 8  0 là : 2

A. [2;+ ) B. [ ;2]

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.