1
GROUP NHÓM TOÁN
NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 05
C©u 1 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn là: 2 ( 3) x y e x [ 2;2]
A. 2e B. 2e C. 3 6 e D. 2 1 e
C©u 2 : Logarit cơ số 3 của số nào : 1 3
A. 3 3 B. 3
1
3 C. 1 27 D. 1 3 3
C©u 3 : Số nghiệm của phương trình là 2 2 2 log (9 4) log 3 log 3 x x
A. 2 B. 0 C. 1 D. Đáp số khác
C©u 4 : Đạo hàm của hàm số là: 2 ( 2 2) x y x x e
A. x xe B. 2 x x e C.
2 ( 4 ) x x x e D. (2 2) x x e
C©u 5 : Phương trình có hai nghiệm . Giá trị A= là 9 3.3 2 0 x x 1 2 1 2 , ( ) x x x x 1 2 2 3 x x
A. 3 4log 2 B. 1 C. 3 3log 2 D. Đáp số khác
C©u 6 : Số nghiệm của phương trình là 2 2 2log 1 2 log ( 2) x x
A. 2 B. 0 C. 1 D. Đáp số khác
C©u 7 : Cho hàm số . Hệ thức nào sau đây là đúng? 1 ln1 y x
A. ' 1 x yy e B. ' 1 y xy e C. ' 1 x xy e D. ' 1 y xy e
C©u 8 : Tập xác định của hàm số là: 2 ln( 4) y x
A. ( ; 2) (2; ) B. (2; ) C. ( 2;2) D. ( 2; )
C©u 9 : Tìm để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 nghiệm 𝑚 𝑥4 ‒ 6𝑥2 ‒ log2 𝑚= 0
lớn hơn ‒ 1
ThuVienDeThi.com
2
A. 1
29 < 𝑚< 1 B. 1
29 ≤𝑚< 1 C. Đáp án khác D. 1
25 < 𝑚< 1
C©u 10 : Số nghiệm của phương trình là 2 2 2 2 15 x x
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
C©u 11 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. Cơ số của logarit là một số dương khác 1 B. Cơ số của logarit là một số nguyên
C. Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ D. Cơ số của logarit là một số nguyên dương
C©u 12 : Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: . Tổng x1 + x2 là:
2 5 9 7 343 x x
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
C©u 13 : Số nghiệm của pt là 2 3 3 log 6 log 2 1 x x
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
C©u 14 : Tập xác định của hàm là: ln(ln ) y x
A. (0;1) B. (1; ) C. (0; ) D. 0;
C©u 15 : Hãy tìm logarit của theo cơ số 3 1 3 3
A. 3 2 B. 3 2 C. 2 3 D. 2 3
C©u 16 : tính đạo hàm của hàm số sau: 𝑓(𝑥) = 𝑒
𝑥+ 1 3𝑥‒ 2
A. 𝑓'(𝑥) = 𝑒
𝑥+ 1 3𝑥‒ 2 B. 𝑓'(𝑥) =
5
(3𝑥‒ 2)2.𝑒
𝑥+ 1 3𝑥‒ 2
C. 𝑓'(𝑥) =
𝑥+ 1
3𝑥‒ 2𝑒
𝑥+ 1 3𝑥‒ 2 D. 𝑓'(𝑥) =
‒ 5
(3𝑥‒ 2)2.𝑒
𝑥+ 1 3𝑥‒ 2
C©u 17 : Cho hàm số Gọi là đạo hàm cấp 2. Ta có bằng
x f x xe '' f x '' 1 f
A. 3e B. 2e C. 0 D. 1
C©u 18 : Chọn câu sai:
A. Hàm số không chẵn cũng không lẻ 𝑦= 𝑒𝑥
B. Hàm số là hàm số lẻ 𝑦= ln (𝑥+ 𝑥2 + 1)
ThuVienDeThi.com
3
C. Hàm số có tập giá trị là 𝑦= 𝑒𝑥 (0; + ∞)
D. Hàm số không chẵn cũng không lẻ 𝑦= ln (𝑥+ 𝑥2 + 1)
C©u 19 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:
1 2log 2 (𝑥+ 3) +
1 4log4 (𝑥‒ 1)8 = 3log8 (4𝑥)
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
C©u 20 : Số nghiệm của phương trình là 4 6 25 2 x x x
A. 3 B. 1 C. 0 D. 2
C©u 21 : Cho hàm số . Biểu thức bằng: ( ) 2x f x ( 1) ( ) f a f a
A. 2a B. 1 C. 2 1 a D. 2
C©u 22 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn 2 4ln(1 ) y x x [ 2;0]
A. 1 B. 1 4ln 2 C. 0 D. 4 4ln3
C©u 23 : Biết thì tính theo a và b bằng: log 2 ;log3 a b log 45
A. 2 1 b a B. 2 1 b a C. 15b D. 2 1 a b
C©u 24 :
Cho m > 0. Biểu thức bằng:
3 2 3 1 m m
A. 2 m B. 2 3 3 m C. 2 m D. 2 3 2 m
C©u 25 : Tập xác định của hàm số là: 5 1 5 log (log ( 1)) y x
A. ( 1;0] B. ( 1;0) C. ( 1; ) D. (0; )
C©u 26 : Đạo hàm của hàm số bằng: 5 ln 7 y x
A. 5 4 1
5 ln 7 x x B. 5 4 7
5 ln 7 x x C. 5 4 1
5 ln 7x D. 5 4 1
35 ln 7 x x
C©u 27 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. Chỉ có logarit của một số thực dương B. Có logarit của một số thực bất kỳ
C. Chỉ có logarit của một số thực dương khác 1
D. Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1
C©u 28 : Tập nghiệm của phương trình (m là tham số) là 2x 4 8 m x
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.