Toán - Ôn tập Chuyên đề hình không gian oxyz
QR

Toán - Ôn tập Chuyên đề hình không gian oxyz

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ HÌNH KHÔNG GIAN OXYZ

Câu 1: Trong các mặt phẳng sau, mặt phẳng nào đi qua gốc tọa độ

A. x+y-2=0 B. x+y+z+1=0 C. y+z=0 D. x-z-1=0

Câu2: Trong không gian Oxyz, A(2;1;4), B(-2;2;-6), C6;0;-1). . ? AB AC  

A. -67 B. 65 C. 67 D. 33 Câu 3: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I(2;-1;0) bán kính R=3 là:

A. C. 2 2 2 ( 2) ( 1) 9 x y z      2 2 2 ( 2) ( 1) 3 x y z     

B. D. 2 2 2 ( 2) ( 1) 9 x y z      2 2 2 ( 2) ( 1) 9 x y z     

Câu 4: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ và song song với mặt phẳng (Q): x+2y-z+1=0

A. x+2y-z-1=0 C. x+2y-z=0 B. x+2y+z=0 D. x+2y-z+1=0 Câu 5: Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ A(1;1;1) đến (P): x+2y+2z+1=0

A. 2 B. 6 C. 2/3 D. 3/2

Câu 6: Trong không gian Oxyz, Viết phương trình mặt cầu (S) tâm O đồng thời cắt mặt

phẳng (P): 2x+y+2z-1=0 theo đường tròn có bán kính . 2 2

3

A. C. 2 2 2 11 x 3 y z    2 2 2 11 x 9 y z   

B. D. 2 2 2 x 1 y z    2 2 2 x 2 y z   

Câu 7. Trong không gian Oxyz, Cho (P):x+y+z-3-0 và (Q): x-y+z-1=0. Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với (P) và (Q) đồng thời khoảng cách từ O đến (R) bằng

1 2 2

A. 2x-2z+1=0 C. 2x-2z 1=0 

B. 2x-2z-1=0 D. 2x+2z 1=0 

ThuVienDeThi.com

Câu . Trong không gian Oxyz, cho A(0;1;1), B(2;-1;1), C(4;1;1) và mặt phẳng (P):

x+y+z-6=0. Tìm M trên (P) sao cho đạt giá trị nhỏ nhất 2 MA MB MC     

A. M(2;0;1) B. M(3;1;2) C. M(0;0;0) D. M(1;-1;0)

Câu 9. Cho hai điểm P(7;0;-3),Q(-1;2;5). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng PQ là

A.(6;2;2) B. (3;1;1) C.(-8;2;8) D.(-4;1;4)

Câu 10. Cho hai véc tơ .Tích có hướng của hai véc tơ và là một (1;0; 3), ( 1; 2;0) a b - - - r r

a

r

b

r

véc tơ có toa độ

A.(-6;3;-2) B. (-1;0;0) C. (6;-3;2) D.(-2;6;-3)

Câu 11. Cho măt phẳng (P) : 2x-4y+7=0.Chọn khẳng định đúng .

A. Mặt phẳng (P) có duy nhất một véc tơ pháp tuyến ,véc tơ đó là 1(2; 4;0) n - uur

B. Mặt phẳng (P) có vô số véc tơ pháp tuyến , trong đó có một véc tơ là 2(2; 4;7) n - uur

C. Mặt phẳng (P) có vô số véc tơ pháp tuyến và là một véc tơ pháp tuyến 1(2; 4;0) n - uur

của (P)

D. Mặt phẳng (P) có duy nhất một véc tơ pháp tuyến ,véc tơ đó là 2(2; 4;7) n - uur

Câu 12. Khoảng cách từ M(1;2;-2) đến măt phẳng (Oxy ) bằng

A. 1 B. 2 C. -2 D. 3 Câu 13. Cho điểm A(1;-2;-3) và mặt phẳng (P) : x+2y-3z-4=0 .Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là

A. B. 1 2 3 1 2 3 x y z - + + = = -

1 2 3 1 2 3 x y z + - - = = -

C. D. 1 2 3 1 2 3 x y z - - + = = - -

1 2 3 1 2 3 x y z - + + = = - - Câu 14. Cho mặt cầu (S): .Tọa độ tâm I và bán kính 2 2 2 2 4 6 11 0 x y z x y z + + - + - - = R của mặt cầu là

A. (1;-2;3) ;R=25 B.(1;-2;3);R=5 C.(-1;2;-3);R=5 D. (-1;2;-3);R=25

Câu 15. Trong không gian với hệ tọa độ , cho tam giác biết , Oxyz ABC   0;0;1 A

và . Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác .   0;2;0 B   3 ;1;2  C G ABC

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.   3 ;3;3    1 ;1;1    1;1;1   3;3 ;1  

Câu 16. Trong không gian với hệ tọa độ , cho phương trình nào dưới đây là phương Oxyz

trình mặt cầu tâm và có bán kính .   3 ;2;1   A 4  R

A. B.       16 3 2 1

2 2 2       z y x       4 3 2 1

2 2 2       z y x

C. D.       16 3 2 1

2 2 2       z y x       4 3 2 1

2 2 2       z y x

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Vectơ Oxyz  0 2 3 :   y x P nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của ?  P

A. B. C. D.   0;3;1    2 ;3 ;1     0;3;1   2;3;1

Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ ,cho tứ diện có thể tích bằng biết Oxyz ABCD 2

, và , điểm thuộc tia . Tọa độ của là   0;0;2 A   0;2 ;1 B   1;1 ;2  C D Oz D

A. B. C. D.   8 ;0;0    16 ;0;0    0;0; 8 ; 0;0;16     0;08 ; 0;0;18

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ ,cho đường thẳng và điểm Oxyz





 

 

t z

t y

t x d

3

2 1 : 2

, . Góc giữa và đường thẳng là   2 ;1 ;2   A   0;2 ;1  B d AB

A. . B. . C. . D. . 0 45 0 60 0 30 0 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.