Toán 12 - Chuyên đê Mu - Lôgarit
QR

Toán 12 - Chuyên đê Mu - Lôgarit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chuyên đề : Mũ-lôgarit.

Đề 1.

Câu1 : Hàm số mệnh đề nào sau đây sai ?. 2 ln( 1 ) 1 y x x x x     

A. Hàm số có đạo hàm . 2 ln( 1 ) y x x    B. Hàm số tăng trên khoảng . (0; )  C. Tập xác định của hàm số là . D A D. Hàm số giảm trên khoảng . (0; )  Câu 2: Hàm số nghịch biến trên khoảng : 2 x y x e  A. . B. . C. . D. . ( ; 2)  ( ; 2)  (1; )  ( ;1) 

Câu 3:Giá trị của biểu thức là :

3 1 3 4

3 2 0 2 .2 5 .5 10 :10 (0,1) P

 

 

   A. -9. B. 9. C. -10. D. 10. Câu 4: Phương trình có tổng các nghiệm là : 1 2 5 5.0,2 26 x x     A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 5: Nghiệm của bất phương trình là : 32.4 185.2 1 0 x x  

A. . B. . C. . D. . 1 4 x   1 1 16 2 x   2 4 x   4 1 x  

Câu 6: Giá trị của m để phương trình là :

2 2 2 4 2 6 x x m     A. . B. . C. . D. . 2 3 m   3 m  2 m  3 m  Câu 7: Phương trình có : 1 1 3 3 10 x x     A. Hai nghiệm. B. Vô nghiệm. C. Hai nghiệm dương . D. Một nghiệm âm và một nghiệm dương.

Câu 8:Tập nghiệm của phương trình bằng :

1

2 1 125 25

x

x        

A. 1. B. 4. C. . D. . 1 4       

1 8        Câu 9 : Nghiệm của phương trình là: 4 2 2 4 log (log ) log (log ) 2 x x   A. . B. . C. . D. . 2 x  4 x  8 x  16 x  Câu 10: Nếu và thì : 30 log 3 a  30 log 5 b  A. . B. . 30 log 1350 2 2 a b    30 log 1350 2 1 a b    C. . D. . 30 log 1350 2 1 a b    30 log 1350 2 2 a b   

Câu 11: Tập xác định của hàm số là :

2

1 2

3 2 y log 1 x x x    

A. . B. . 3 13 3 13 ; 3 ;1 2 2 D                   

( ; 3) (1; ) D   

C. . D. . 3 13 3 13 ; 3 ;1 2 2 D                     

3 13 3 13 ; () ; 2 2 D                   

Câu 12: Phương trình có nghiệm là:

2 2 1 4 2 3 x x x x    

A. . B. . C. . D. . 2 1 x

x

    

1 1 x

x

    

0 1 x

x

    

1 0 x

x

     Câu 13 :Đạo hàm của hàm số là : x y x  A. . B. . C. . D. . 1.( ln ) xx x x   .(1 ln ) xx x  xx ln x x Câu 14: Phương trình có nghiệm là: 3 log (3x 2) 3  

A. . B. . C. . D. . 11

3

25

3

29

3 87

ThuVienDeThi.com

Câu 15: Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số với a>1 nghịch biến trên khoảng . loga y x  (0; )  B. Hàm số với 0<a<1 đồng biến trên khoảng . loga y x  (0; )  C. Hàm số với có tập xác định là R. loga y x  0 1 a   D. Đồ thị hàm số và với đối xứng với nhau qua trục hoành . loga y x  1 log

a y x  0 1 a  

Câu 16: Giả sử số các lôgarit sau đều có nghĩa mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Đáp án khác . B. . log log a a b c b c    C. . log log a a b c b c    A. . log log a a b c b c    Câu 17: Hàm số đồng biến trên khoảng : ln y x x 

A. . B. . C. . D. . (0; )  1; e       

(0;1) 1 0; e      

Câu 18: Đạo hàm của hàm số bằng :

x x

x x e e y e e

   

A. . B. . C. . D. .  

2 4

x x e e 

x x e e   

2

x

x x e

e e   

2 5

x x e e 

Câu 19:Nếu thì: 15 log 3 a 

A. . B. . 25

3 log 15 5(1 ) a  

25

5 log 15 3(1 ) a  

C. . D. . 25

1 log 15 2(1 ) a  

25

1 log 15 5(1 ) a  

Câu 20: Cho thì :    2 1 2 1 m n   

A. . B. . C. . D. . m n  m n  m n  m n 

Câu 21:Nghiệm của phương trình là:

2 1 7 1 8 0,25. 2

x x x

 

A. . B. . C. . D. . 2 7

1

x

x

    

2 7 1

x

x

    

2 7 1

x

x

    

2 7 1

x

x

    

Câu 22: Tập xác định của hàm số là:  

3 2 y x

  

A. . B. . C. . D. .  \ 2 A A   ;2    2; Câu 23: Nghiệm của phương trình là: 2 2 3 3 30 x x     A. . B. Vô nghiệm . C. . D. . 0 3 x  1 x 

Câu 24: Tập xác định của hàm số là : 3 2

10 log 3 2 x y x x     A. . B. . C. . D. . (1; )    ;10  ( ;1) (2;10)   (2;10)

Câu 25: Giá trị của bằng : 2 8log 7 ,0 1 a a a   A. . B. . C. . D. . 2 7 8 7 16 7 4 7

Câu 26: Cho hàm số đạo hàm bằng : (x) ln sin 2x f  /( ) 8 f 

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 27: Phương trình có hai nghiệm trong đó khi đó : 2 1 3 4.3 1 0 x x   1 2 ; x x 1 2 x x  A. . B. . C. . D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.