Biên soạn: Nguyễn Văn Tuyến - Giáo viên trường THPT Hải An SĐT: 0983667689
Chuên đề: NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
§1. Nguyên hàm
I–KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1. Bảng đạo hàm và nguyên hàm: d[u(x)] u’(x)dx
Hàm số NH của hàm số đơn giản NH của hàm số hợp Ghi chú
dx x C du u C 1 x Lũy thừa 1
1
x x dx C
1
1
u u du C 1 ( ) x x
dx ln x C x
du ln u C u
1 ( ) ln x x
x x e dx e C
u u e du e C ( ) x x e e Mũ Lôgarít
x x a a dx C lna
u u a a du C lna ( ) ln x x a a a
cosxdx si nx C cosudu si nu C ( ) si nx cosx
si nxdx cosx C si nudu cosu C cosx si nx
2
dx tanx C cos x 2
du tanu C cos u 2 1 tanx
cos x
2
dx cotx C si n x 2
du cotu C si n u 2 1 cotx
sin x cotxdx ln sinx C cotudu ln sinu C ln sinx cotx
Lượng giác
tanxdx ln cosx C tanudu ln cosu C ln cosx tanx
2
dx x C x 2
du u C u
1 ( ) 2 x x
1 1
n n n n xdx x C n
1 1
n n n n udu u C n
1 1 ( ) n n n n x x n
2 2
dx ln x x a C x a
2 2
du ln u u a C u a
2
2
1 ln x x a
x a
Căn thức
2 2
dx x ar csin C a a x 2 2
du u ar csin C a a u 2 2 x asint t
2
1
dx C x x 2
1
du C u u 2 1 1 x x
1 1 ( 1) n n dx C x n x 1 1 ( 1) n n du C u n u 1 1 1 ( 1)
n n n x x
2 2
1 2
dx x a ln C a x a x a 2 2
1 2
du u a ln C a u a u a
1 1
x a ln
x a x a x a
Phân thức hữu tỷ
2 2
1
dx x ar ctan C a a x a 2 2
1
du x ar ctan C a a u a 2 2 x atant t
ThuVienDeThi.com
Biên soạn: Nguyễn Văn Tuyến - Giáo viên trường THPT Hải An SĐT: 0983667689
2. Định nghĩa: / ( ) ( ) ( ) ( ) f x dx F x C F x f x
3. Tính chất: / 1) ( ) ( ) f x dx f x
2) ( ) ( ) kf x dx k f x dx
3) ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx
II - PHƯƠNG PHÁP GIẢI 1. Phương pháp đưa về nguyên hàm của hàm số hợp: Tính ( ) I f x dx
Biến đổi [ ( )] ( ) I g u x d u x
Áp dụng tính chất: Nếu thì ( ) ( ) g x dx G x C
VD1: Tình các nguyên hàm sau 4 sin 2 .cos I x x dx
2 tan 1 cos2
x J dx x
VD2: Tình các nguyên hàm sau 4 7 I x x dx
1 J dx x x
VD3: Tình các nguyên hàm sau
x e x I e dx cot ln(sin ) J x x dx
2. Phương pháp đặt ẩn phụ: Tính ( ) I f x dx
Đặt t u(x) biến đổi ( ) I g t dt
Áp dụng tính chất: Nếu thì ( ) ( ) g x dx G x C ( ) ( ) g t dt G t C
VD1: Tình các nguyên hàm sau 3 4 6 1 cos .sin2 .cos I x x x dx
VD2: Tình các nguyên hàm sau
5 3
2 2
1
x x I dx x
3
4 3 1 1
x J dx x
VD3: Tình các nguyên hàm sau
2
1
x
x e I dx e
2
(8 ) 1
x
x x e J dx e e
3. Phương pháp nguyên hàm từng phần
P.Pháp: Tính ( ). ( ) I u x v x dx
Đặt ( ) ( ) ( ) ( )
u u x du u x dx dv v x dx v v x
Khi đó: I u dv uv vdu
Chú ý: ( ). ( ) ( ) [ ( )] ( ). ( ) ( ) [u( )] u x v x dx u x d v x u x v x v x d x
VD1: Tình các nguyên hàm sau sin 2 x I e x dx (2 3)cos J x x dx
VD2: Tình các nguyên hàm sau ln( 2) I x x dx
2 ln 2 J x dx
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.