Toán học - Chuyên đề bất phương trình mũ & logarit

Toán học - Chuyên đề bất phương trình mũ & logarit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG HƯNG YÊN 1

PHƢƠNG PHÁP 1: ĐƢA VỀ CÙNG CƠ SỐ HOẶC LOGARIT HÓA

1) Bất phƣơng trình mũ cơ bản

 Bất phương trình mũ

+ Nếu 1 a thì ( ) ( ) ( ) ( ). f x g x a a f x g x (cùng chiều nếu 1). a

+ Nếu 0 1 a thì ( ) ( ) ( ) ( ). f x g x a a f x g x (ngược chiều nếu 0 1). a

+ Nếu a chứa ẩn thì ( ) ( ) ( 1) ( ) ( ) 0. f x g x a a a f x g x

2) Bất phƣơng trình logarit cơ bản

 Bất phương trình logarit

+ Nếu 1 a thì log ( ) log ( ) ( ) ( ) a a f x g x f x g x (cùng chiều nếu 1). a

+ Nếu 0 1 a thì log ( ) log ( ) ( ) ( ) a a f x g x f x g x (ngược chiều nếu 0 1). a

+ Nếu a chứa ẩn thì

log 0 ( 1) ( 1) 0 log 0 ( 1) ( 1) 0 log

a

a

a

B a B A A B B

 Các bƣớc giải bất phƣơng trình mũ – logarit

 Bƣớc 1. Đặt điều kiện (điều kiện đại số điều kiện loga), ta cần chú ý:

Đ 0 1 log 0

K a

a b b và

Đ

Đ log ( ) ( ) 0

log ( ) ( ) 0

K a

a

K f x f x

f x f x

.

 Bƣớc 2. Dùng các công thức và biến đổi đưa về các cơ bản trên, rồi giải.

 Bƣớc 3. So với điều kiện và kết luận nghiệm.

PHƢƠNG PHÁP 2: ĐẶT ẨN PHỤ

Đặt ẩn phụ cho bất phƣơng trình mũ

 Dạng 1. ( ) ( ) 0 PP f x P a đặt ( ), 0. f x t a t

 Dạng 2. λ 2. ( ) ( ) 2. ( ) . .( . ) . 0 PP f x f x f x a ab b Chia hai vế cho 2. ( ), f x b và đặt

mũ lẻ

mũ chẵn

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT

ThuVienDeThi.com

CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT 2017

ADMIN: TRẦN VĂN TÀI – 0977.413.341 – CHIA SẺ VÌ CỘNG ĐỒNG HƯNG YÊN 2

0

f x a t b

(chia cho cơ số lớn nhất hoặc cơ số nhỏ nhất)

 Dạng 3. ( ) ( ) , f x f x a b c với . 1 ab PP đặt ( ) ( ) 1 f x f x t a b t

 Dạng 4.

( ) ( )

( ) ( ) ( )

( )

. . 0

f x g x

f x g x f x

g x

a a a a b a a

PP đặt 2 ẩn

( )

( )

0

0

f x

g x u a

v a

Đặt ẩn phụ cho bất phƣơng trình logarit

 Dạng 1. log ( ) 0 PP a P f x đặt log ( ). a t f x

 Dạng 2. Sử dụng công thức

log log b b c a a c để đặt

log log . b b x a t a t x

 Lƣu ý. Trên đây là một số dạng cơ bản thường gặp về phương trình mũ và loga, còn bất

phương trình ta cũng làm tương tự nhưng lưu ý về chiều biến thiên. ề phương diện tổng quát, ta đi tìm mối liên hệ gi a biến để đặt ẩn phụ, đưa về phương trình (bất phương trình) đại số hoặc hệ phương trình đại số mà đ biết cách giải. T đ , tìm ra được nghiệm. Ngoài ra, còn một số trường hợp đặt ẩn phụ không hoàn toàn. Ngh a là sau khi đặt ẩn phụ t v n còn x. Ta giải phương trình theo t với x được em như là h ng số b ng cách lập biệt thức ∆ hoặc đưa về dạng tích số.

001: Tập nghiệm của bất phương trình: 1 3 1 x là: A. x>-1 B. x<-1 C. x>0 D. x>1

002: Tập nghiệm của bất: phương trình: 1 3 1 x là: A. x>-1 B. x<-1 C. x>0 D. x>1

003: Tập nghiệm của bất phương trình: 1 ( ) 1 2

x là:

A. x>-1 B. x<-1 C. x<0 D. x>1

004: Tập nghiệm của bất phương trình: 1 ( ) 1 2

x là:

A. x>-1 B. x<-1 C. x>0 D. x>1

005: Tập nghiệm của bất phương trình: 1 3 3 3 x là: A. 2 x . B. 4 x . C. 4 x . D. 2 x

006: Tập nghiệm của bất phương trình:

2 2 1 5 2 5 ( ) ( ) 5 2

x x x là:

A. 4 x . B. 1 x . C. 4 1 x x . D. 4 1 x x

007: Tập nghiệm của bất phương trình: 3 2 1 3 8 ( ) ( ) 2 27

x x là:

TỔNG HỢP BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.