Toán học - Chuyên đề 1 Hàm số
QR

Toán học - Chuyên đề 1 Hàm số

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 1.

Câu 1. Tìm tập giá trị của hàm số . 1 x y x  

A. . B. . C. . D. .   ;0    1;    ;1    ; 

Câu 2. Cho biết hàm số có đồ thị như hình bên. Trong các khẳng định 3 2 y ax bx cx d    

sau, khẳng định nào đúng?

A. . 2

0

3 0

a

b ac

     

B. . 2

0

3 0

a

b ac

     

C. . 2

0

3 0

a

b ac

     

D. . 2

0

3 0

a

b ac

     

Câu 3. Cho biết hàm số có đồ thị như hình bên. Trong các khẳng định 3 2 y ax bx cx d    

sau, khẳng định nào đúng?

A. . 2

0

3 0

a

b ac

     

B. . 2

0

3 0

a

b ac

     

C. . 2

0

3 0

a

b ac

     

D. . 2

0

3 0

a

b ac

     

Câu 4. Cho biết hàm số có đồ thị như hình bên. Trong các khẳng định 3 2 y ax bx cx d    

sau, khẳng định nào đúng?

A. . 2

0

3 0

a

b ac

     

B. . 2

0

3 0

a

b ac

     

ThuVienDeThi.com

C. . 2

0

3 0

a

b ac

     

D. . 2

0

3 0

a

b ac

     

Câu 5. Cho biết hàm số có đồ thị như hình bên. Trong các khẳng định 3 2 y ax bx cx d    

sau, khẳng định nào đúng?

A. . B. . 2

0

3 0

a

b ac

     

2

0

3 0

a

b ac

     

C. .D. . 2

0

3 0

a

b ac

     

2

0

3 0

a

b ac

     

Câu 6. Xác định dấu của nếu đồ thị hàm số có dạng như hình bên. ,a ,b c 3 y ax bx c   

A. 0, 0, 0. a b c   

B. . 0, 0, 0 a b c   

C. . 0, 0, 0 a b c   

D. . 0, 0, 0 a b c   

Câu 7. Tìm để hàm số có đồ thị như hình bên ,a b 2 ax y x b   

A. . 1, 1 a b  

B. . 1, 2 a b  

C. . 1, 2 a b  

D. . 2, 2 a b  

ThuVienDeThi.com

Câu 8. Tìm để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt. m y x m   2

1 x y x  

A. .    ;3 3 2 3 3 2; m    

B. .    ;3 2 2 3 2 2; m    

C. .    ;1 2 3 1 2 3; m    

D. .    ;4 2 2 4 2 2; m    

Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số có hai m   3 2 2 1 1 y x m x m     

điểm cực trị.

A. . B. . C. . D. . 0,5 m  0,5 m  2 m  0,5 m 

Câu 10. Tìm giá trị của tham số để đồ thị hàm số có một điểm cực trị m 3 2 y x mx mx   

duy nhất. A. . B. . 0 m  1 m 

C. . D. Không có như thế. 3 m  m

Câu 11. Tìm các bộ ba số để hàm số đồng biến trên hai khoảng   , , a b c 3 2 y x ax bx c    

; nghịch biến trên khoảng và có đồ thị đi qua điểm .    ; 1 , 1;     1;1    0;1

A. . B. .    ; ; 1;1;1 a b c     ; ; 0; 1;1 a b c  

C. . D. .    ; ; 1; 3;1 a b c     ; ; 0; 3;1 a b c  

Câu 12. Cho hàm số . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 3 1 x y x   

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và .   ; 1    1;

B. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng và .   ; 1    1;

C. Hàm số nghịch biến trên tập .  / 1  ¡

D. Hàm số nghịch biến với mọi . 1 x 

Câu 13. Cho hai đường tròn có phương trình ,  1 2 , C C     2 2 1 2 1 x y    

. Tìm các bộ ba hằng số để đồ thị hàm số đi qua  

2 2 1 1 x y      ; ; a b c ax b y x c   

các tâm của mỗi đường tiệm cận của đồ thị tiếp xúc với .  1 2 , C C  1 2 , C C

A. . B. .    ; ; 2;2;1 a b c     ; ; 3;3;2 a b c 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.