Toán học - Chuyên đề 06 Thể tích khối chóp  khối lăng trụ

Toán học - Chuyên đề 06 Thể tích khối chóp khối lăng trụ

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN - ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – 2017

102

CHUYÊN ĐỀ 06

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP – KHỐI LĂNG TRỤ

Thông thường bài toán về hình chóp được phân thành 2 dạng như sau:

Cho hình choùp

Hình chóp có cạnh bên vuông góc

vôùi maët phaúng ñaùy

A C

B

S

Ña giaùc ñaùy :

 Tam giác vuông  Tam giác cân  Tam giác đều  Hình vuông, chữ nhật

Hình choùp ñeàu

A

C

B

S

O

- Hình choùp tam giaùc

ñeàu

- Hình chóp tứ giác

ñeàu

Thông thường bài toán về hình lăng trụ:

. V B h 

B: dieän tích ñaùy

h : ñöôøng cao

Lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 Lăng trụ xiên ABC.A1B1C1

A1A (ABC) A1G (ABC)  

HEÄ THOÁNG KIEÁN THÖÙC CÔ BAÛN

A. Các Tính Chất : a. Tam giác :

 Diện tích của tam giác * µ 1 . . .sin 2 ABC S AB AC A  

* 1 . . 2 ABC S BC AH   h

H

A

B C

A C

B

B1

C1 A1

H

A1

B

C A

B1

C1

G

ThuVienDeThi.com

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN - ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – 2017

104

Các tam giác đặc biệt :

o Tam giác vuông :

+ Định lý pitago: 2 2 2 BC AB AC   + Tỷ số lượng giác trong tam giác vuông

µ   Ñoái sin Huyeàn

b B a

µ   Keà cos Huyeàn

c B a

µ   Ñoái tan Keà

b B c + Diện tích tam giác vuông:

1 . . 2 ABC S AB AC  

o Tam giác cân:

+ Đường cao AH cũng là đường trung tuyến + Tính đường cao và diện tích µ .tan AH BH B 

1 . . 2 ABC S BC AH  

o Tam giác đều

+ Đường cao của tam giác đều

3 . 2 h AM AB  

( đường cao h = cạnh x ) 3 2

+ Diện tích : 2 3 ( ) . 4 ABC S AB  

c

a

b

C B

A

A

B C H

B

A

G

C

M

ThuVienDeThi.com

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN - ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – 2017

105

b. Tứ giác  Hình vuông

+ Diện tích hình vuông :

2 ( ) ABCD S AB  ( Diện tích bằng cạnh bình phương)

+ Đường chéo hình vuông

. 2 AC BD AB   ( đường chéo hình vuông bằng cạnh x ) 2

+ OA = OB = OC = OD

 Hình chữ nhật

+ Diện tích hình vuông :

. ABCD S AB AD  ( Diện tích bằng dài nhân rộng)

+ Đường chéo hình chữa nhật bằng nhau và OA = OB = OC = OD

B. Thể Tích Khối Chóp:

+ Thể tích khối chóp

1. . 3 V B h 

Trong đó : B là diện tích đa giác đáy

h : là đường cao của hình chóp Các khối chóp đặc biệt :

 Khối tứ diện đều:

+ Tất cả các cạnh đều bằng nhau

+ Tất cả các mặt đều là các tam giác đều

+ O là trọng tâm của tam giác đáy Và AO (BCD) 

B

 Khối chóp tứ giác đều + Tất cả các cạnh bên bằng nhau

+ Đa giác đáy là hình vuông tâm O

+ SO (ABCD) 

O

B

D

A

C

O

A B

D C

h

S

B

A

C

H

A

C

D

M O

O

C D

B A

S

ThuVienDeThi.com

TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN - ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – 2017

106

Baøi Toaùn 1.1 Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại B, AB = a , AC = a , cạnh 2 3 bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SB = .Tính thể tích khối chóp S.ABC 3 a

Giải  Giáo viên phân tích cho học sinh hiểu đề bài và hướng dẫn học sinh vẽ hình:

 Vẽ tam giác đáy, vẽ đường cao SA (ABC) và vẽ thẳng đứng   Sử dụng định lý pitago trong tam giác vuông  Lời giải:

Ta có : AB = a , 2 AC = a 3 SB = . 3 a

* ABC vuông tại B nên  2 2 BC AC AB a   

2

ABC

1 1 . 2 S . . 2. 2 2 2 a BA BC a a    

* SAB vuông tại A có  2 2 SA SB AB a    * Thể tích khối chóp S.ABC

2 3

.

1 1 . 2 . 2 . . . . 3 3 2 6 S ABC ABC

a a V S SA a   

Baøi Toaùn 1.2: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AC = a , cạnh bên SA 2 vuông góc với mặt phẳng đáy và SB = .Tính thể tích khối chóp S.ABC 3 a

Giải  Giáo viên phân tích cho học sinh hiểu đề bài và hướng dẫn học sinh vẽ hình:

 Vẽ tam giác đáy, vẽ đường cao SA (ABC) và vẽ thẳng đứng   Tam giác ABC vuông , cân tại B nên BA = BC và sử dụng định lý pitago trong tam giác vuông  Lời giải:

Ta có : AC = a , 2 SB = . 3 a * ABC vuông, cân tại B nên 

2

2 AC BA BC a   

2

ABC

1 1 S . . . 2 2 2 a BA BC a a    

* SAB vuông tại A có  2 2 SA SB AB a    * Thể tích khối chóp S.ABC

2 3

.

1 1 . . . . 3 3 2 6 S ABC ABC

a a V S SA a   

A C

B

S

A C

B

S

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.