Toán học - Chuyên đề hình oxyz
QR

Toán học - Chuyên đề hình oxyz

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ HÌNH OXYZ I) NHẬN BIẾT: Câu 1: Cho ba điểm . Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC là: ( ) ( ) ( ) 2;5; 1 , 2;2;3 , 3;2;3 A B C - -

A.G(1;9;5) B. 1 5 ( ;3; )

3 3 I

C.   (1; 9; 5) I D.  1 5 ( ; 3; )

3 3 I

Câu 2 : Cho mặt cầu (S): . Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu 2 2 2 2x 6 4z 9 0 x y z y        (S) là:

A. (1;3; 2),R 7 I   B. (1;3; 2),R 25 I  

C. (1;3; 2),R 5 I   D. ( 1; 3; 2),R 5 I     Câu 3: Cho mặt phẳng (P) x - 2y - 3z + 14 = 0. Một vecto pháp tuyến của (P) là: A. C. (1; 2;3) n   r (2; 4; 6) n    r

B. D. ( 1; 2; 3) n    r (2; 4;6) n   r

Câu 4: Cho đường thẳng và mặt phẳng . Trong các mệnh 𝑑:{

𝑥= 1 + 𝑡

𝑦= 2 ‒ 𝑡 𝑧= 1 + 2𝑡 (𝑃):𝑥+ 3𝑦+ 𝑧+ 1 = 0

đề sau, mệnh đề nào đúng:

A.d // (P) B. d cắt (P) C. d vuông góc (P) D. d nằm trong (P) II) THÔNG HIỂU:

Câu 1: Cho thì ABCD là hình bình hành khi D có toạ độ: 𝐴(1;0;0);𝐵(0;0;1);𝐶(2;1;1)

A.𝐷(3;1;0) B.𝐷( ‒ 1;1;2) C.𝐷(1;1;2) D.𝐷(3; ‒ 1;0)

Câu 2 :Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tại (𝑆): (𝑥‒ 1)2 + (𝑦+ 3)2 + (𝑧‒ 2)2 = 49 điểm M(7; -1; 5) có phương trình là:

A.6x+2y+3z- 55=0 B. 6x+2y+3z+55=0 C. 3x+y+z-22=0 D. 3x+y+z+22=0

Câu 3:Cho 3 điểm A(0; 2; 1), B(3; 0; 1), C(1; 0; 0). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

A.2x – 3y – 4z + 2 = 0 B. 4x + 6y – 8z + 2 = 0

C.2x + 3y – 4z – 2 = 0 D. 2x – 3y – 4z + 1 = 0

Câu 4:Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P): 2x+y-z-3=0 và

(Q): x+y+x-1=0. Phương trình chính tắc đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q) là:

A. 1 2 1 2 3 1 x y z      B. 1 2 1 2 3 1 x y z       

ThuVienDeThi.com

C. 2 1 2 3 1 x y z      D. 2 1 2 3 1 x y z       III) VẬN DỤNG THẤP : Câu 1: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(5,3,-4) và điểm B(1, 3 ,4 ) . Tìm tọa độ điểm sao cho (Ox ) C y  tam giác ABC cân tại C và có diện tích bằng . Chọn câu trả l ời đúng nhất 8 5 A.C(-3-7,0) và C(-3,-1,0) B. C(3,7,0) và C(3,-1,0) C.C(3,7,0) và C(3,1,0) D. C(-3,-7,0) và C(3,-1,0) Câu 2 :Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 4; 2),B(–1; 2; 4) và đường thẳng : 

. Tìm toạ độ điểm M trên sao cho: . x y z 1 2 1 1 2       MA MB 2 2 28  

A.M(0; -1; 2) B. M(1; - 2 ; 0 C. M( 1;0;4)  D. Đáp án khác

Câu 3:Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(0;0;-3), B(2;0;-1) và mặt phẳng (P): 3x-8y+7z-1=0. Gọ C là điểm trên (P) để tam giác ABC đều khi đó tọa độ điểm C là:

A. 2 2 1 ( ; ; ) 3 3 3 C    B. 1 3 1 ( ; ; ) 2 2 2 C   C. ( 3;1;2) C  D. (1;2; 1) C 

IV) VẬN DỤNG CAO: Câu 1: Trong không gian toạ độ , cho hai điểm , . Phương trình mặt phẳng (P) Oxyz (3;3;5) A (1; 1;1) B 

biết M, N lần lượt là hình chiếu của A, B trên (P) và 20 2 ; . 3 3 AM BN  

A. B. 2 2 1 0 x y z    2 2 1 0 x y z    C. D. 2 2 1 0 x y z    2 2 1 0 x y z   

Câu 2: Cho điểm và đường thẳng . Viết phương trình mặt cầu   0;0;3 I 1 2 : 1 2 1 x y z d      S

có tâm I và cắt d tại hai điểm A, B sao cho tam giác IAB vuông tại I.

A. B.   

2 2 2 8 : 3 3 S x y z       

2 2 2 8 : 3 3 S x y z    

C. D.   

2 2 2 4 : 3 3 S x y z       

2 2 2 4 : 3 3 S x y z    

Câu 3:Cho mặt phẳng , đường thẳng và điểm : 2 5 0 P x y z     1 2 : 2 1 1 x y z d    

. Viết phương trình đường thẳng cắt d và lần lượt tại M và N sao cho A là   1; 1;2 A    P trung điểm của đoạn thẳng MN.

A. B. 1 1 2 : 1 3 2 x y z       

1 1 2 : 2 3 2 x y z       

C. D. 1 1 2 : 2 3 2 x y z       1 1 2 : 2 3 1 x y z      

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.