Trần Sĩ Tùng Tích phân
Trang 1
Nhắc lại Giới hạn – Đạo hàm – Vi phân 1. Các giới hạn đặc biệt:
a)
→ = x 0
sinx lim 1 x
Hệ quả:
→ = x 0
x lim 1 sinx
→ = u(x) 0
sinu(x) lim 1 u(x)
→ = u(x) 0
u(x) lim 1 sinu(x)
b)
x
x 1 lim 1 e, x R x →∞ + = ∈
Hệ quả:
1 x
x 0 lim(1 x) e. → + =
x 0
ln(1 x) lim 1 x →
+ =
x
x 0 e 1 lim 1 x → − =
2. Bảng đạo hàm các hàm số sơ cấp cơ bản và các hệ quả: (c)’ = 0 (c là hằng số)
1 (x )' x α α− = α 1 (u )' u u' α α− = α
2 1 1 ' x x = − 2 1 u' ' u u = −
( ) 1 x '
2 x = ( ) u' u '
2 u =
x x (e )' e = u u (e )' u'.e =
x x (a )' a .lna = u u (a )' a .lna . u' =
1 (ln x )' x = u' (ln u )' u =
a
1 (log x ') x.lna = a
u' (log u )' u.lna =
(sinx)’ = cosx (sinu)’ = u’.cosu
2 2 1 (tgx)' 1 tg x cos x = = +
2 2 u' (tgu)' (1 tg u).u' cos u = = +
2 2 1 (cotgx)' (1 cotg x) sin x
− = = − +
2 2 u' (cotgu)' (1 cotg u).u' sin u
− = = − +
3. Vi phân: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a ; b) và có đạo hàm tại x (a; b) ∈ . Cho số
gia ∆x tại x sao cho x x (a; b) + ∆∈ . Ta gọi tích y’.∆x (hoặc f’(x).∆x) là vi phân của
hàm số y = f(x) tại x, ký hiệu là dy (hoặc df(x)). dy = y’.∆x (hoặc df(x) = f’(x).∆x Áp dụng định nghĩa trên vào hàm số y = x, thì dx = (x)’∆x = 1.∆x = ∆x Vì vậy ta có: dy = y’dx (hoặc df(x) = f’(x)dx)
ThuVienDeThi.com
Tích phân Trần Sĩ Tùng
Trang 2
NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
1. Định nghĩa:
Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng (a ; b) nếu mọi x thuộc (a ; b), ta có: F’(x) = f(x).
Nếu thay cho khoảng (a ; b) là đoạn [a ; b] thì phải có thêm:
F'(a ) f(x) và F'(b ) f(b) + − = =
2. Định lý:
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng (a ; b) thì :
a/ Với mọi hằng số C, F(x) + C cũng là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng đó.
b/ Ngược lại, mọi nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng (a ; b) đều có thể viết dưới dạng: F(x) + C với C là một hằng số.
Người ta ký hiệu họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) là f(x)dx. ∫ Do
đó viết:
f(x)dx F(x) C = + ∫
Bổ đề: Nếu F′(x) = 0 trên khoảng (a ; b) thì F(x) không đổi trên khoảng đó.
3. Các tính chất của nguyên hàm:
• ( ) f(x)dx ' f(x) = ∫
• af(x)dx a f(x)dx (a 0) = ≠ ∫ ∫
• [ ] f(x) g(x) dx f(x)dx g(x)dx + = + ∫ ∫ ∫
• [ ] [ ] f(t)dt F(t) C f u(x) u'(x)dx F u(x) C F(u) C (u u(x)) = + ⇒ = + = + = ∫ ∫
4. Sự tồn tại nguyên hàm:
• Định lý: Mọi hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a ; b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó.
§Bài 1: NGUYÊN HÀM
ThuVienDeThi.com
Trần Sĩ Tùng Tích phân
Trang 3
BẢNG CÁC NGUYÊN HÀM
Nguyên hàm của các hàm số sơ cấp thường gặp Nguyên hàm của các hàm số hợp (dưới đây u = u(x))
dx x C = + ∫ du u C = + ∫
1 x x dx C ( 1) 1
α+ α = + α ≠− α + ∫
1 u u du C ( 1) 1
α+ α = + α ≠− α + ∫
dx ln x C (x 0) x = + ≠ ∫ du ln u C (u u(x) 0) u = + = ≠ ∫
x x e dx e C = + ∫ u u e du e C = + ∫
x x a a dx C (0 a 1) lna = + < ≠ ∫
u u a a du C (0 a 1) lna = + < ≠ ∫
cosxdx sinx C = + ∫ cosudu sin u C = + ∫
sinxdx cosx C = − + ∫ sin udu cosu C = − + ∫
2 2 dx (1 tg x)dx tgx C cos x = + = + ∫ ∫
2 2 du (1 tg u)du tgu C cos u = + = + ∫ ∫
2 2 dx (1 cotg x)dx cotgx C sin x = + = − + ∫ ∫
2 2 du (1 cotg u)du cotgu C sin u = + = − + ∫ ∫
dx x C (x 0) 2 x
= + > ∫ du u C (u 0) 2 u
= + > ∫
1 cos(ax b)dx sin(ax b) C (a 0) a + = + + ≠ ∫
1 sin(ax b)dx cos(ax b) C (a 0) a + = − + + ≠ ∫
dx 1 ln ax b C ax b a = + + + ∫
ax b ax b 1 e dx e C (a 0) a
+ + = + ≠ ∫
dx 2 ax b C (a 0) a ax b
= + + ≠ + ∫
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.