Năm học 2008-2009 Trang 1/4
CHỦ ĐỀ 2 : HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LOGARIT A.Giáo khoa : 1.Lũy thừa : Định lí 1: Với a 0; b 0, m, n Z ta có:
1/ . ;2/
3/( ) ;4/( . ) . 5/
m m n m n m n n
n n m n mn n n n
n
a a a a a a
a a a a a b a a b b
Định lí 2:Cho m, n R .khi đó 1/Khi a > 1: m n a a m n 2/Khi 0 < a < 1 m n a a m n Hệ quả:
Với là n số nguyên lẻ : a < b n n a b a > 0; b> 0 ; n * ¢ : n n a b a b
2.Căn bậc n , lũy thừa số mũ hữu tỉ : 3.logarit Tính chất :a ,b không âm ,m,n là số nguyên dương , p và q là hai số tùy ý
1/ . . ;2 /
n n n n n
n a a a b a b b b
3/ ;( 0);4 / p n p m n n mn a a a a a
5/Nếu : ;( 0) n m p q p q a a a n m
Đặc biệt : mn m n a a
Đinh nghĩa: với a > 0; a 1 b> 0
loga b a b
log log 1 0;log 1,log ,
; 0 a
b a a a
b
a a b b R
a b b
Định lí: Với b,c>0 ;a>0;a 1 1.Khi a > 1:log log a a b c b c 2.Khi 0<a<1 log log a a b c b c 3. log log a a b c b c Qui tắc logarit : Đổi cơ số : Với 0<a 1 và các số b, c > 0 ta có:
1/ log ( . ) log log
2./ log log log
3/ log log
a a a
a a a
a a
b c b c
b b c c
b b
Cho a, b > 0 , a,b 1
1/ log log log
a b
a
c c b với c >0 2/ 1 log log a
b b a
3/a> 0 khác1 ,c> 0 , 0 1 log ( ) log ( ) a a c c
Phương trình mũ Phương trình logarit 1/Phương trình cơ bản: ;( 0) log x
a a m m x m 2/ ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x a a f x g x 3/Dạng đặt ẩn phụ 4/Dạng logarit hóa
1/Dạng cơ bản : 1/ Với log m a x m x a
2/ ( ) ( ) log [ ( )] log [ ( )] ( ) 0 ( ( ) 0) a a
f x g x f x g x f x hay g x
3/ Dạng đặt ẩn phụ 4/Vận dụng tính đồng biến nghịch biến , đoán nhận nghiệm , chứng minh có nghiệm duy nhất.
Đồ thị : ;( 1) x y a a Đồ thị
(0 1) x y a a
Đồ thị :
log ;( 1) a y x a
Đồ thị
log ;(0 1) a y x a
Giới hạn hàm số mũ
x
x 0
e 1 lim 1 x
Giới hạn logarit
x 0
ln(1 x) lim 1 x
x o
y
1
a
1
x o
y
1
-1
a
y
x o
2
x o
y
2
ThuVienDeThi.com
Năm học 2008-2009 Trang 2/4
Đạo hàm :hàm số mũ Đạo hàm hàm số logarit ( )' x x e e ;[ ]' '. U U e U e
( )' .ln x x a a a ; ( )' ' .ln U U a U a a
(lnx)’= 1
x ; [ln(U]’= ' U
U
1 [log ]' ln a x x a ; ' [log ]' ln a
U U U a
PHẦN BÀI TẬP A.Bài tập : LŨY THỪA
Bài tập Hướng dẫn Hãy tính: a/( )( ) ? 3 3 3 3 3 7 4 49 28 16 b/( )( ) ? 3 3 3 3 3 4 10 25 2 5
c/ : ?
11 16 a a a a a d/
3 1 5 3 5 1 5 2 2 2
e / . ?
2 1 2 2
2 1 1 a
a
a/ =3 b/= 7 c/ :
15 11 1 16 16 4 a a a
d/
( ) ( ) .
3 1 5 3 1 5 3 5 3 5 9 2 1 5 1 5 2 2 2 2 2 2 16 2
e/ .
2 1 2 2 2 1 3 a a a
B.Tính đạo hàm :
Bài tập Hướng dẫn Bài 1:
2 2 ( 2 2) ; / (sin cos ).
/ ; / 2
x x
x x
x x x x
y x x e b y x x e
e e c y d y e e e
Bài2: Tính đạo hàm cấp n a/ f(x) = x a Tính ( )( ) n f x b/f(x) = 3x e Tính ( )( ) n f x c/f(x) = x x e e Tính (2005) f x
Bài 1:
2 2
2
/ ' . ; / ' (3sin cos ).
4 / ' ; / 2 .ln 2 ( ) 2
x x
x x x x
a y x e b y x x e
e c y d y e e
Bài 2: a/ Dùng qui nạp ( )( ) n f x = ln x n a a b/ ( )( ) n f x = 3 3 . n x e c/ (2005) f x = x x e e
C.Phương trình mũ -logarit
Bài tập Hướng dẫn Bài 1 a/ x x x 3 1 8 4 2
2
b/ 2 16 2 2 5 6 2
x x
c/ 2 1 2 1 3 3 3 2 2 2 x x x x x x d/ 12 5. 3. 2 2 1 x x x
Bài 2: a/ 0 27 3.4 3 5 2 8 4 x x b/ 0 17 2 2 7 6 2 x x
c/ 0 4 ) 3 2 ( ) 3 2 ( x x d/ 0 8 4. 15 16 .2 x x
e/ 3 2 ) 5 3 ( 16 ) 5 3 ( x x x f/ 0 2 ) 3 2 ( 3 ) 3 4 7 ( x x
Bài 3:
a/ x x x 36 .5 81 .2 16 .3 b/) 2.4 x
1
+ x x
1 1
9 6 c/ 0 12 2 8
3 3 2
x x x Bài 4: a/ x x x 5 4 3 b/ 0 4 3 x x c/ 0 ) 2 1( 2 ) 2 3 ( 2 x x x x d/ 2 1 1 2 2 1 2 5 3 2 5 3 2 x x x x x x
Bài 5: a/ Giaûi vaø …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.