GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ : 01655455881 1
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 03
C©u 1 : Tập xác định của hàm số 2 3 y log x x 12 :
A. ( 4;3) B. ( ; 4) (3; ) C. ( 4;3] D. R \ 4
C©u 2 : Tập nghiệm của phương trình 2
2 2 log 4log 0 x x
A. 1;16 S B. 1;2 S C. 1;4 S D. 4 S
C©u 3 : Cho hàm số x y ex e . Nghiệm của phương trình y' 0 là:
A. x ln3 B. x 1 C. x 0 D. x ln 2
C©u 4 : Nếu log3 a thì
81
1 log 100 bằng
A. 4 a B. 16a C. 8 a D. 2a
C©u 5 : Các kết luận sau , kết luận nào sai
I. > 3 17 28 II.
æ ö æö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ > ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø
3 2 1 1 3 2 III. < 5 7 4 4 IV. < 4 5 13 23
A. I B. II và III C. III D. II và IV
C©u 6 : Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A.
0,1 2 4 y x B.
1/2 4 y x C.
3 2 x y x
D.
2 2 2 3 y x x
C©u 7 : Nếu 12 log 6 a và 12 log 7 b thì
A. 12 log 7 1
a
b B. 12 log 7 1
a
b C. 12 log 7 1 a a D. 12 log 7 1
b
a
C©u 8 : Tìm m để phương trình 2 2 2 log log 0 x x m có nghiệm (0;1) x
A. 1 m B. 1 4 m C. 1 4 m D. 1 m
C©u 9 : Số giá trị nguyên âm của m để .9 2 1 6 .4 0 x x x m m m với 0;1 x là
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
ThuVienDeThi.com
GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ : 01655455881 2
C©u 10 : Tập xác định của hàm số
1 2 2 1 y x là:
A. 1 ; 2 B. ¡ 1 2 C. 1 ; 2 D. ¡
C©u 11 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hai hàm số
x y a và loga y x có cùng tập giá trị.
B. Hai đồ thị hàm số
x y a và loga y x đối xứng nhau qua đường thẳng y x
C. Hai hàm số
x y a và loga y x có cùng tính đơn điệu.
D.
Hai đồ thị hàm số
x y a và loga y x đều có đường tiệm cận.
C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2 2 sin os 4 4 x c x y
A. 2 B. C. 2 D. 4
C©u 13 : Cho 0; 0 a b và
2 2 7 a b ab . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. 7 7 7 1 log log log 3 2 a b a b B. 3 3 3 1 log log log 2 7 a b a b
C. 3 3 3 1 log log log 7 2 a b a b D. 7 7 7 1 log log log 2 3 a b a b
C©u 14 : Số nghiệm của phương trình 0 0 cos36 cos72 3.2 x x x là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
C©u 15 : Giá trị của
2 4log 5 a a ( 0 a và 1 a ) bằng
A. 85 B. 45 C. 5 D. 25
C©u 16 : Cho hàm số x y a , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A.
Đố thị hàm số luon đi qua điểm ( ) 0;1 M và
( ) 1; N a B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là = 0 y
C. Đồ thị hàm số không có điểm uốn D. Đồ thị hàm số luôn tăng
C©u 17 :
Hệ phương trình
2 2 8 16 2 2
2 2 2 4 3 1 4 3 4 8 17
ln( 3 3) 1 4 3 8
y y x x x y y y
x x x y x x
có 1 cặp nghiệm
;x y . Giá trị của 3x y là:
ThuVienDeThi.com
GV: LÊ XUÂN TOÀN - DĐ : 01655455881 3
A. -1 B. -3 C. 0 D. -2
C©u 18 : Phương trình 2 2 log log 1 1 x x có tập nghiệm là:
A. 1 S B. 1; 2 S C. 1 5 2 S
D. 1 5 2 S
C©u 19 :
Tính giá trị biểu thức:
3 5 2 2 4
3 . . . loga
a a a a A
a
A. 67
5 B. 62 15 C. 22
5 D. 16
5
C©u 20 : Đạo hàm của hàm số 2 3 2 x y là:
A. 2 3 2.2 ln 2 x B. 2 3 2 ln 2 x C. 2 3 2.2 x D. 2 2 2 3 2 x x
C©u 21 : Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 log log 2 1 x x là:
A. S B. 1;3 S C. ; 1 S D. 1 ;0 2 S
C©u 22 : Cho hàm số x 1 x y 2 3 . Giá trị của đạo hàm của hàm số tại x 0 :
A. 2 3 B. ln54 C. 3ln3 D. 2ln 6
C©u 23 :
Bất phương trình
2 2 2 3 3
x x có tập nghiệm là:
A. ;1 B. 1; C. 1;2 D. 1;2
C©u 24 : Cho hàm số y x 4
, Các kết luận sau , kết luận nào sai
A. Tập xác định ( ) = + ¥ 0; D B. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
C. Hàm số luôn đi qua điểm ( ) 1;1 M D. Hàm số không có tiệm cận
C©u 25 : Cho a 0 ; a 1 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Tập xác định của hàm số x y a là khoảng 0;
B. Tập giá trị của hàm số a y log x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.