GV : LÊ XUÂN TOÀN - DĐ : 01655455881 1
CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT
ĐỀ 04
C©u 1 : Nghiệm của bất phương trình : 1 2 log 2 3 0 x
A. 2 log 3 2 x B. 2 x C. 2 x D. 0 2 x
C©u 2 : Nếu 12 12 log 6, log 7 a b thì 2 log 7 bằng:
A. 1 a b B. 1
b
a C. 1 a b D. 1 a a
C©u 3 : Phương trình
A. B. C. D.
C©u 4 : Cho lgx=a , ln10=b
Tính 10 ( ) log e x
A. 1
a
b B. 1
b
b C. 1
ab
b D. 2 1
ab
b
C©u 5 : Đạo hàm của hàm số 2 ( 1) x y x e bằng
A.
2 2 ( 1) x x e B. ( 1) x x e C.
2 ( 1) x x e D. 2 x x e
C©u 6 : Cho hàm số .sin y x x . Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng?
A. '' 2 ' 2 xy y xy sinx B. ' '' ' 2 xy yy xy sinx
C. ' ' ' 2sin xy yy xy x D. '' ' 2cos sin xy y xy x x
C©u 7 : Nghiệm của phương trình 2 4 log log 1 x là :
A. 16 B. 2 C. 4 D. 8
C©u 8 : Tìm đạo hàm của hàm số: 2x y tại x =2
A. 2ln 2 B. 2 C. 4 D. ln 2
C©u 9 : Nghiệm của phương trình là:
A. 9 B. -1 C. 1 D. 0
C©u 10 : Hàm số 2 ( ) x f x x e có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 là
A. 1 e B. e C. 0 D. 2e
ThuVienDeThi.com
GV : LÊ XUÂN TOÀN - DĐ : 01655455881 2
C©u 11 : Tập xác định của phương trình 2 3 4 2 log 1 log 1 25 x x là:
A. 1 x B. 1 x C. 1 x D. x¡
C©u 12 : Tập xác định của phương trình
log2(x3 + 1)− log2(x2 − x + 1)− 2log2 x = 0 là?
A. 0 x B. 1 3 2 x C. 1 x D. 1 0 x
C©u 13 : Cho hàm số y x 4
, Các kết luận sau , kết luận nào sai
A. Tập xác định ( ) = + ¥ 0; D B. Hàm số luôn đi qua điểm ( ) 1;1 M
C. Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định
D. Hàm số không có tiệm cận
C©u 14 :
Cho a, b > 0 thỏa mãn:
1 2 1 3 3 3 2 4 , a a b b Khi đó:
A. 1, 1 a b B. a > 1, 0 < b < 1 C. 0 1, 1 a b D. 0 1, 0 1 a b
C©u 15 : Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số = 2
x y trên é ù -ê ú ë û 2;2 là
A. GTLN = 1 ; GTNN = 1
4 B. GTLN = 4 ; GTNN = - 1
4
C. GTLN = 4 ; GTNN = 1
4
D. GTLN = 4 ; GTNN = 1
C©u 16 : Hàm số sau 2 ( ) x f x x e tăng trên khoảng nào
A. 0;2 B. 2; C. ; D. ;0
C©u 17 : Cho hàm số x y a , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A.
Đố thị hàm số luon đi qua điểm ( ) 0;1 M và
( ) 1; N a B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là = 0 y
C. Đồ thị hàm số không có điểm uốn D. Đồ thị hàm số luôn tăng
C©u 18 :
Với 0<x<1 , ta có
4
2 1 (1 ) 1 x x bằng
A.
3 4 (1 ) 1
x
x B. 4 1
1
x x C.
3 4 (1 ) 1
x
x
D. 4 1
1
x x
ThuVienDeThi.com
GV : LÊ XUÂN TOÀN - DĐ : 01655455881 3
C©u 19 : Với biểu thức
5 3
6 4 a a cơ số a phải thỏa điều kiện
A. 1 a B. 0 a C. 0 1 a D. 1 a
C©u 20 : Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai:
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số nghịch biến trên R
C. Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x=3 là 0,932
D. Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại là 0,928
C©u 21 : Cho hàm số y x
1 3 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai
A. Hàm số đồng biến trên tập xác định B. Hàm số nhận ( ) 0;0 O làm tâm đối xứng
C. Hàm số lõm ( ) - ¥ ;0 và lồi ( ) + ¥ 0; D. Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 22 : Cho * > > ¹ ¹ Î 0; 0; 1; 1; a b a b n R , một học sinh tính biểu thức
= + + +
2
1 1 1 ...... log log log a n a a P
b b b theo các bước sau
I . = + + + 2 log log ... log n b b b P a a a
II. = 2 log . ... n b P aa a
III. + + + + = 1 2 3 ... log n b P a
IV. ( ) = + 1 logb P n n a
Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào
A. III B. II C. I D. IV
C©u 23 : Nếu
1 1 5 3 a a và 1 1 log log 3 2 b b thì
A. 0 1, 1 a b B. 1, 1 a b C. 1,0 1 a b D. 0 1,0 1 a b
C©u 24 : Cho hàm số y x
5 3 1
, tập xác định của hàm số là
A. ( ) = + ¥ 1; D B. = D R C. ( ) = - ¥ ;1 D D. { } = \ 1 D R
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.