Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành nội bộ
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương 1
Chapter 1: TENSES
Thì & công thức Dấu hiệu nhận biết Cách dùng Ghi chú 1. Thì hiện tại đơn:
(Simple present) - Khẳng định:
S + V0 /Vs / es - Phủ định : S +don’t / doesn’t + V0
- Nghi vấn: Do / Does + S + V0 ?
* Dựa vào các trạng từ chỉ sự thường xuyên: - always , usually, often, sometimes, seldom, hardly, rarely, never, consequently,… - once a week, twice a year,… - everyday, every year …
- Diễn tả 1 thói quen, 1 hành động lặp đi, lặp lại nhiều lần (thường có các trạng từ chỉ sự thường xuyên trong câu) - Diễn tả 1 sự thật, 1 chân lí bao giờ cũng đúng (thường không có trạng từ, yêu cầu hs phải hiểu nghĩa của câu) @ Cách phát âm s / es:
/ iz / / s / / z / - là những động từ tận cùng có các chữ: s, z, x, sh, ch, g,
- là những động từ tận cùng có các chữ: p , t, k, gh, th
- các trường hợp còn lại
- Đối với động từ “to be”: am / is / are - Đối với động từ “to have”: có 2 hình thức: @ I / you / we / they / .. + have @ He / she / It / .. + has - Lưu ý cách thêm và phát âm s / es
@ Cách thêm s / es
V + es V + s - Các động từ tận cùng là: o, ch, s, x, z, sh và y i + es
- Các trường hợp còn lại thêm s
2. Thì hiện tại tiếp diễn:
(Present progressive) S + am / is / are + V- ing S + am/is/are + not + V-ing
Is / Are + S + V-ing …?
* Dựavào các trạng từ: now, right now, at the moment, at present * Các cụm từ bắt đầu như một lời yêu cầu, cảnh báo …: Listen! / Look! / Be careful! / Don’t make noise! ………
- Diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại hoặc ngay lúc nói (thường xuất hiện các trạng từ chỉ sự thường xuyên) - Đôi khi thì này còn dùng với trạng từ always để diễn tả một sự than phiền về một vấn đề gì đó
@ Lưu ý cách thêm ing vào động từ: - Động từ tận cùng có e bỏ e thêm ing - Đt tận cùng có 1 phụ âm và 2 nguyên âm hoặc 2 nguyên âm và 1 phụ âm giữ nguyên đt rồi thêm ing. - Đt tận cùng có 1 phu ïâm và 1 nguyên âm dấu nhấn ở vần thứ 1 giữ nguyên thêm ing (Nếu dấu nhấn ở vần 2 gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm ing ) - Đt tận cùng là ay, uy, ey để nguyên thêm ing (nếu tận cùng có 1 nguyên âm và y biến y thành i rồi thêm ing) 3. Thì hiện tại hoàn thành
(Present perfect) S + has / have + V3 / ed S + has / have + not + V3 / ed
* Dựa vào các trạng từ: - Xuất hiện giữa have và V3 / ed : already, just, ever, never (.. before) - Xuất hiện ở cuối câu: yet,
- Diễn tả một hành động diễn ra không có thời gian xác định(y/c hs hiểu nghĩa của câu để phân biệt với cách diễn tả một chân lí của
* Lưu ý: - Đối với thì hiện tại hoàn thành đòi hỏi hs : @ Phải nắm được động từ có qui tắc (thêm ED) và động từ bất qui tắc.
ThuVienDeThi.com
Tài liệu ôn tập thi vào 10 Lưu hành nội bộ
Gv: : Nguyễn Vũ Yến Phương 2
Has / Have + S + V3 / ed …? recently, lately, so far, up to now, several / many times, till, until, today, this morning / month; hoặc với for + 1 khoảng thời gian và since + 1 điểm thời gian / S + V2/ed - Xuất hiện ở đầu câu: This is the first time… It is the second time …
thì hiện tại đơn) - Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra hoặc chưa xảy ra - Diễn tả một hành động chưa từng (never) hoặc đã từng (ever) xảy ra trước đó - Diễn tảmột hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và cả trong tương lai
@ Thay đổi động từ have theo chủ từ số nhiều (have) và chủ từ số ít (has) @ Đối với câu có since : S + have / has + V3 / ed + since + S + V2 / ed
4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn ( present perfect progressive)
S + has / have + been + Ving S + has / have + not+ been + Ving
Has / Have + S + been + Ving?
- Diễn tảmột hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn kéo dài đến tương lai - Diễn tả một sự việc đã xảy ra và để lại hậu quả
5. Thì quá khứ đơn
(Simple past) * Động từ thường: S + V2 / ed S + did + not + V0
Did + S + V0 …? * To be : S + was / were… S + was / were + not …..
Was / Were + S + …?
* Dựa vào các trạng từ: yesterday, ago, last week…, và các thời gian trong quá khứ
- Diễn tả một hành độngđã xảy ra và hoàn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.