PHÒNG GD&ĐT TP BUÔN MA THUỘT KIỂM TRA ĐỊNH KÌ NĂM HỌC 2014 – 2015 TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH Môn: Số học – Lớp 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B, C, D rồi ghi vào giấy bài làm.
Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A, ghi vào giấy bài làm Câu 1: A
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên chẵn không vượt quá 13 là:
A. B. C. D. 0;1;2;3;...;13 0;2;4;6;8;10;12 0;2;4;6;8;10;12 0;2;4;6;8;10;12;13
Câu 2: Số phần tử của tập hợp là: 123;126;129;...;654
A. 178 B. 177 C. 532 D. 531 Câu 3: Số tập hợp con của là: a, b, c,d
A. 16 B. 8 C. 4 D. 10 Câu 4: Kết quả của phép tính 456.127 – 27.456 là: A.0 B. 45600 C. 4560 D. 12312 Câu 5: Số x thỏa mãn x4.24 = 64 là: A. 2 B. 4 C. 3 D. x Câu 6: Số x thỏa mãn 5x : 52 = 125 là: A. 5 B. 2 C. 4 D. 127
II. Tự luận: (7 điểm) Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính (một cách hợp lý): a) 2 2 2 0 5 .47 5 .52 5 2015 b) 8 6 5 16 8 :8 :10 52 c) 125.124 – 125.86 + 125.24 – 62.25 Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x N, biết: a) x + 74 318 200
b)
3 5 2 7x 11 2 .5 200
c) x x + 1 x + 2 5 5 5 775 Bài 3: (1,5 điểm) Cho A là tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 150, chia cho 7 dư 3:
3;10;17;24;...;143;150 A
a) Hãy viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó. b) Tính tổng các phần tử của tập hợp A. Bài 4: (1 điểm) Tìm số hạng thứ 22 của dãy số tự nhiên: 7, 10, 13, 16,…, 97, 100.
(Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay) ------------------------------------------------------------------------------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.