Trung tâm 17 – Quang Trung Bài tập chuyên đề Toán 6
1 GV: Phạm Quang Hưng
Chuyên đề 1: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON
I. Kiến thức cơ bản
1.Một tập hợp có thể có một ,có nhiều phần tử, có vô số phần tử,cũng có thể không
có phần tử nào.
2.Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập rỗng.tập rỗng kí hiệu là : Ø.
3.Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp
con của tập hợp B, kí hiệu là A B hay B A.
Nếu AB và B A thì ta nói hai tập hợp bằng nhau,kí hiệu A=B
II. Bài tập
1. Cho hai tập hợp A = { 3,4,5}; B = { 5,6,7,8,9,10};
a) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
b) Viết các tập hợp khác tập hợp rỗng vừa là tập hợp con của tập hợp A vừa là tập hợp con của tập
hợp B.
c) Dùng kí hiệu để thực hiên mối quan hệ giữa tập hợp A, B và tập hợp nói trong câu b. Dùng
hình vẽ minh họa các tập hợp đó.
Giải:
a) Tập hợp A có 3 phần tử , tập hợp B có 6 phần tử.
b) Vì số 5 là phần tử duy nhất vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B.vì vậy chỉ có một tập hợp
C vừa là tập hợp con của tập hợp A ,vừa là tập hợp con của tập hợp B: C = {5}.
c) CA và CB. biểu diễn bởi hình vẽ:
2. Cho hai tập hợp
M = {0,2,4,…..,96,98,100}
ThuVienDeThi.com
Trung tâm 17 – Quang Trung Bài tập chuyên đề Toán 6
2 GV: Phạm Quang Hưng
Q = { x N* | x là số chẵn ,x<100}
a) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?
b)Dùng kí hiệu để thực hiên mối quan hệ giữa M và Q.
3. Cho hai tập hợp
R={m N | 69 ≤ m ≤ 85};
S={n N | 69 ≤ n ≤ 91};
a) Viết các tập hợp trên;
b) Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử;
c) Dùng kí hiệu để thực hiên mối quan hệ giữa hai tập hợp đó.
4. Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:
a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà 17 – x = 3 ;
b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà 15 – y = 16;
c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà 13 : z = 1;
d) Tập hợp D các số tự nhiên t , t N* mà 0:t = 0;
5. Tính số điểm về môn toán trong học kì I . lớp 6A có 40 học sinh đạt ít nhất một điểm 10 ;
có 27 học sinh đạt ít nhất hai điểm 10 ; có 29 học sinh đạt ít nhất ba điểm 10 ; có 14 học sinh
đạt ít nhất bốn điểm 10 và không có học sinh nào đạt được năm điểm 10.
dung kí hiệu để thực hiên mối quan hệ giữa các tập hợp học sinh đạt số các điểm 10 của lớp
6A , rồi tính tổng số điểm 10 của lớp đó.
6. Bạn Nam đánh số trang của một cuốn sách bằng các con số tự nhiên từ 1 đến 265 .hỏi bạn
nam phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?
7. Để tính số trang của một cuốn sách bạn Viết phải viết 282 chữ số. hỏi cuốn sách đó có bao
nhiêu trang.
ThuVienDeThi.com
Trung tâm 17 – Quang Trung Bài tập chuyên đề Toán 6
3 GV: Phạm Quang Hưng
Chuyên đề 2: DÃY SỐ
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1. Tính số số hạng của dãy số cách đều:
2. Tính tổng của dãy số cách đều:
3. Tìm số hạng thứ n trong dãy số cách đều:
II. BÀI TẬP:
Bài 1:Tính tổng sau:
a) A = 1 + 2 + 3 + 4 + .. . + 100
Hướng dẫn: Số số hạng của dãy là: (100-1):1+1 = 100
A = (100 + 1) .100 : 2 = 5050
b) B = 2 + 4 + 6 + 8 + .. . + 100
Hướng dẫn: Số số hạng là: (100-2):2+1 = 49
B = (100 +2).49 :2 = 551 .49 = 2499
c) C = 4 + 7 + 10 + 13 + .. . + 301
d) D = 5 + 9 + 13 + 17 + .. .+ 201.
Bài 2: Tính các tổng:
a) A = 5 + 8 + 11 + 14 + .. . + 302 b) B = 7 + 11 + 15 + 19 + .. .+ 203.
c) C = 6 + 11 + 16 + 21 + .. . + 301 d) D =8 + 15 + 22 + 29 + .. . + 351.
Bài 3: Cho tổng S = 5 + 8 + 11 + 14 + .. .
a)Tìm số hạng thứ 100 của tổng.
b) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên.
Số số hạng = (Số hạng cuối - Số hạng đầu) : n + 1
(n là khoảng cách giữa 2 số hạng kế tiếp)
số cuối = (số số hạng - 1) . khoảng cách + số đầu
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.