ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ SỐ 1 Họ và tên : lớp :10a3
Câu 1 : Tập hợp nào sau đây rỗng? (Dùng bút khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng)
a) A{}
b) B{x N (3x2)(3x24x1)0}
c) C{x Z(3x2)(3x24x1)0}
d) D{x Q(3x2)(3x24x1)0}
Câu 2 : Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng; sai? Phủ định các mệnh đề đó
a) x Rx2 –x + 1> 0 mệnh đề phủ định là : ……………………..
b) x Rx2x mệnh đề phủ định là : ……………………..
c) x Rx2 + 4x +5 =0 mệnh đề phủ định là : …………………….. ∃
Câu 3 :Tìm tập xác định của hàm số sau : 𝑎) 𝑦=
2𝑥‒ 3
8 ‒ 𝑥2 𝑏)𝑦=
1
|𝑥‒ 1| + |𝑥‒ 2| ‒ 3
Câu 4 : Cho tập và 𝐴= {𝑥∈𝑅:|𝑥‒ 1| ≤3} 𝐵= {𝑥∈𝑅:|𝑥+ 2| ≥3}
Hãy tìm 𝐴∩𝐵 𝑣à 𝐴∪𝐵
ThuVienDeThi.com
ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ SỐ 2 Họ và tên : lớp : 10a3
Câu 1 : Tập hợp nào sau đây rỗng? (Dùng bút khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng)
a) A{}
b) B{x N (x+2)(x24x1)0}
c) C{x Z(3x2)(3x24x1)0}
d) D{x Q(x2)(3x2- 4x1)0}
Câu 2 : Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng; sai? Phủ định các mệnh đề đó
a) x Rx2 –2x + 1> 0 mệnh đề phủ định là : ……………………..
b) x Rx2+ x mệnh đề phủ định là : …………………….. ≤0
c) x Rx2 + 4x - 5 =0 mệnh đề phủ định là : …………………….. ∃
Câu 3 : Tìm tập xác định của hàm số sau : 𝑎) 𝑦=
2𝑥
1 + 8 ‒ 𝑥2 𝑏)𝑦=
1
|𝑥+ 1| + |𝑥+ 2| ‒ 3
Câu 4 : Cho tập và 𝐴= {𝑥∈𝑅:|𝑥+ 1| ≤4} 𝐵= {𝑥∈𝑅:|𝑥‒ 2| ≥3}
Hãy tìm 𝐴∩𝐵 𝑣à 𝐴∪𝐵
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.