27 câu hỏi trắc nghiệm Toán Lớp 10 (Kèm đáp án)
QR

27 câu hỏi trắc nghiệm Toán Lớp 10 (Kèm đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

câu 1/ nghiệm của hệ phương trình là :

a/ (1;1) ; b/ (2;-2); c/ (1;2) ; d/ kqua khac Câu 2/ Tập nghiệm của bất phương trình là : a/ ; b/ ; c/ ; d/

Câu 3/ Tập nghiệm của hệ bất phương trình là :

a/ ; b/ ; c/ ; d /

câu 4/ Tập nghiệm của hệ bất phương trình là :

a/ ; b/ ; c/ ; d/ Câu 5/ Cặp số (1;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? a/ x+y-3 > 0; b/ -x – y < 0 ; c/ x + 3y + 1 < 0 ; d/ -x – 3y – 1 < 0 Câu 6/ Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình -2x + 3y > 3 ? a/ (4;-4) ; b/ (-2;1) ; c/ (-1;-2) ; d/ (5;4) Câu 7/ Cặp số nào không là nghiệm của bất phương trình 5x -2y +2 0 a/ (0;1) ; b/ (1;3) ; c/ (-1;1) ; d/ (-1 ;0) Câu 8/ Điểm I thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây/ a/ x+ 3y + 2 0 ; b/ x + y + 2 0 ; c/ -2x + 5y + 2 0 ; d/ 2x + y - 8 0 Câu 9/ Trong các điểm sau , điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

:

a/ (0;1) ; b/ (-1;1) ; c/ (1;3) ; d/ (-1;0) Câu 10: Giải bất phương trình .

A. hoặc . B. . C. . D. .

Câu 11: Giải bất phương trình .

A. . B. . C. hoặc . D. hoặc . Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình là A. . B. . C. . D. . Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình là A. .B. . C. . D. . Câu 14 Giải bất phương trình . A. . B. . C. hoặc . D. .

3 2 2 5 3 2 x y x y       

6 2x x     ;2    2;   ;1    3;

5 0 6 3 0 x

x       3 2 ; 8 5         5;2  5 5; 2      

8; 3      2 2

7

x

x

   

  7 :   1;7   ;1      ; 3 3;   

 1;1

   

3 2 0

2 1 0

x y

x y

       

2 1 1 1 x x

+ > -

2 x < - 1 x > 1 x < 2 x < - 2 1 x - < <

1 3 1 x x + £ -

1 x < 1 2 x < £ 1 x < 2 x > 1 x < 2 x =

( ) 2 16 0 x x - >

( ) 4;4 T = - ( ) 4;0 T = - ( ) ( ) 4;0 4; T = - È + ¥

( ) 4; T = + ¥

2 4 8 4 0 x x - + - <

{ } \ 1 T = ¡ T = Æ { } 1 T = T = ¡

2 1 1 x x + > +

2 3 x < - 2 0 3 x - < < 0 x > 2 3 x < - 0 x >

ThuVienDeThi.com

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình là

A. . B. . C. .D. . Câu 16: Cho biểu thức . Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A. .B. . C. . D. .

Câu 17: Bất phương trình nào dưới đây vô nghiệm? A. . B. . C. .D. . Câu 18: Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt. A. . B. . C. .D. . Câu 19: Tìm để , . A. . B. . C. hoặc .D. . Câu 20: Tìm để , . A. . B. . C. . D. . Câu 21Cho hệ bất phương trình . Cặp nghiệm của hệ bất phương

trình là:

A. B .

C .

D . Câu 22:Phương trình vô nghiệm khi

A. B .

C .

D . Câu 23:Bất phương trình có nghiệm khi

A. B .

C .

D . Câu 24:Bất phương trình nghiệm đúng với mọi khi

A. B .

C .

D . Câu 25: Tam thức nhận giá trị dương khi và chỉ khi a/ x < 1 hoặc x >2 b/ x < -1 hoặc x > -2 c/ x < -2 hoặc x > 1 d/ 1 < x < 2 . Câu 26 Nhị thức f(x)= 2x – 3 dương trong :

a/ ; b/ ; c/ ; d/

Câu 27/ Nhị thức = x-1 nhận giá trị âm khi a/ ; b/ ; c/ ; d/

2 2 0 1 x x x

- > -

( ) 1;2 T = ( ) ( ) ;0 2; T = - ¥ È + ¥ ( ) ( ) 0;1 2; T = È + ¥ ( ) 0;1 T =

( ) 2

2 3 4 2 12 x f x

x x + =

- -

( ) ( ) 0, 2; f x x > " Î + ¥ ( ) 0, f x x ¹ " Î ¡ ( ) 3 0, 2 f x x < " < - ( ) 0, 2 f x x < " <

2 4 4 0 x x - + - ³

2 3 0 x x - > 2 3 6 19 0 x x - + - < 2 5 9 0 x x + + <

m 2 2 2 0 x mx m - + + =

( ) 2; m Î + ¥ ( ) ( ) ; 1 2; m Î - ¥ - È + ¥ ( ) 1;2 m Î - ( ) ; 1 m Î - ¥ -

m ( ) 2 2 3 2 0 x m x m - + + > x " Î ¡

1 9 m < < 9 m < 1 m < 9 m > 1 m >

m ( ) 2 2 4 4 0 x m x m - + + + + < x " Î ¡

12 4 m - < < - 4 m > - 4 m < - 12 m < - 3 0 2 3 2

x y x y x y

        

( 2; 3)   (2; 3)  ( 2;2)  (2;1)

2 2( 1) 9 5 0 x m x m     

( ;1) m (1;6) m ( ;1) (6; ) m   (6; ) m 

2 4 5 0 x x m    

9 m  8 m  7 m  [7; ) m 

2 ( 1) 2( 1) 3 0 m x m x m       x¡

(2; ) m  (1; ) m  ( 2;7) m [1; ) m 

2 3 2 y x x   

3 ; 2     

3 ; 2       

3 ; 2       

3 ; 2       

 f x

1 x  1 x  1 x  1 x 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.