Câu hỏi trắc nghiệm Đại số lớp 10 - Chương 6 Góc lượng giác và công thức lượng giác

Câu hỏi trắc nghiệm Đại số lớp 10 - Chương 6 Góc lượng giác và công thức lượng giác

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu hỏi Trắc nghiệm Đại số lớp 10 – Chƣơng 6

Hồ Minh Nhựt – Tel: 09.11.14.10.17 – Sƣu tầm, biên tập & chỉnh sửa – Tháng 04/2017 Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ LỚP 10 CHƢƠNG 6

GÓC LƢỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƢỢNG GIÁC

Câu 1: Góc 0 120  có số đo bằng radian là:

A. 2

3

  B. 3   C. 5

6

  D. 6  

Câu 2: Góc 0 3100 có số đo bằng radian là:

A. 155

18

 B. 155

9

 C. 155

9 D. 9

155

Câu 3: Đổi số đo 5

6

(rad) ra số đo độ, ta được:

A. 0 60 B. 0 135 C. 0 150 D. 0 120

Câu 4: Đổi số đo 68

5

(rad) ra số đo độ, ta được:

A. 0 2484 B. 0 4896 C. 0 2448 D. 0 4243 Câu 5: Biểu thức 0 sin1530 A  bằng:

A. 0 B 1

2 C. 3 2 D. 1

Câu 6: Biểu thức 0 cos15 A  bằng:

A. 6 2 4  B 6 2 4  C. 3 2 2

 D. 3 2 2

Câu 7: Biểu thức 5 7 sin .sin 12 12 A    bằng:

A. 1

4 B 3

4 C. 2 3 2  D. 2 3 4 

Câu 8: Biểu thức 0 0 0 0 tan9 tan27 tan81 tan63 A     bằng: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 9: Biểu thức 11 7 5 sin tan cos 2 6 6 A       bằng:

A. 6 3 6  B. 6 3 6  C. 6 3 6  D. 3 2 2

Câu 10: Biểu thức sin 2tan 6 4 A     bằng:

A. 2

5 B. 1

2 C. 5

2 D. 1

4

Câu 11: Biểu thức

cos sin 12 12

A

 

 

 

bằng:

A. 3 B. 2 3 C. 3  D. 2 3 

Câu 12: Biểu thức 0 0 1 3 sin10 cos10 A   bằng:

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 Câu 13: Biểu thức sin(5 ) A a    bằng: A. sina B. cosa C. sina  D. cosa 

ThuVienDeThi.com

Câu hỏi Trắc nghiệm Đại số lớp 10 – Chƣơng 6

Hồ Minh Nhựt – Tel: 09.11.14.10.17 – Sƣu tầm, biên tập & chỉnh sửa – Tháng 04/2017 Trang 2

Câu 14: Biểu thức 3 sin 10 A   bằng:

A. 4 cos 5

 B. cos 5

 C. 1 cos 5

  D. cos 5

 

Câu 15: Biểu thức 4 sin .cos sin .cos 5 30 30 5 A       bằng:

A. 2

5 B. 1

2 C. 5

2 D. 1

4

Câu 16: Biểu thức

5 sin sin 9 9 5 cos cos 9 9

A

 

 

 

bằng:

A. 3 B. 2 3 C. 3  D. 2 3 

Câu 17: Biểu thức

5 sin sin 9 9 5 cos cos 9 9

A

 

 

 

bằng:

A. 3 B. 1

3  C. 3  D. 1

3

Câu 18: Với mọi a , biểu thức 3 sin( ) 2 A a    bằng:

A. sina B. cosa C. sina  D. cosa 

Câu 19: Biểu thức

0 0

0 0 0 0 cos80 cos20 sin 40 .cos10 sin10 .cos40 A    bằng:

A. 1  B. 1

2 C.1 D. 1

4

Câu 20: Tìm số đo của góc hình học uOv , biết một góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo bằng 0 1945  A. 0 145 B. 145 C. - 0 145 D. -145 Câu 21: Tìm số đo của góc hình học uOv , biết một góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo bằng 0 2550 A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 90 Câu 22: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo dương thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dương. B. Góc lượng giác (Ou, Ov) có số đo dương thì mọi góc lượng giác ( Ov, Ou) có số đo âm. C. Hai góc hình học uOv , u’Ov’ bằng nhau thì số đo của các góc lượng giác (Ou, Ov) và (Ou’, Ov’) sai khác nhau một bội nguyên 2

D. sđ ( Ou, Ov) = 11

6

 và sđ(Ou’, Ov’) = 13

6

  thì uOv = u’Ov’

Câu 23: Cho a là số đo của góc lượng giác (Ou, Ov) với 0 2 a    và 1 góc lượng giác

cùng tia đầu, tia cuối với góc a có số đo là 2003

6

  . Khi đó số đo góc a bằng:

A. 6

  B. 6

 C. 11

6

 D. 3

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.