Các dạng Toán nâng cao Lớp 5
QR

Các dạng Toán nâng cao Lớp 5

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÁC DẠNG TOÁN NÂNG CAO LỚP 5

Dạng1: Tìm x Bài 1 : Tìm Y , biết: Y x 9,6 + Y : 2,5 = 45.

Bài 2 : Tìm x ( x +2 ) + ( x + 4 ) + ............+ ( x + 1996 ) = 998000

Bài 3 : Tìm x: (x +1 ) + ( x + 2 ) + ( x +3 ) +…+ (x+14 ) +( x +15 ) +( x +16 ) = 154

Bài 4 : Tìm x: (x+1)+ (x+3)+ (x+5)+…+ (x+15)+ (x+17)+ (x+19)=245

Bài 5:Tìm x, biết:110,25 – x = 17,2 x 3 + 5,6

Bài 6: Tìm X, biết X là số tự nhiên và: 220,1 < X + X + X + X + X < 225,2

Bài 7: Tìm x, biết: x : 0,25 + x : 0,5 + x + x : 0,01 = 214

Bài 8:Tìm x, biết : 5

1 + 5

4 : x = 2 3

1

Bài 9: Tìm x: ( x + 0,2 ) + ( x + 0,7 ) + ( x + 1,2 ) + …+( x + 4,2) + ( x+ 4,7) = 65,5

Bài 10: Tìm x biết: x + x : 0,5 + x : 0,25 + x : 0,125 = 15

Bài 11: Tìm x, biết aaa : 37 x x = a

Bài 12: Tìm x: ( x + 3) + (x +7 + ( x + 11) + … + ( x + 31) = 1136

Bài 13: Tìm x biết : x + x : 0,25 + x : 0,5 + x : 0,125 = 0,45

Bài 14: Tìm số abc biết : abc x 17 = 2abc

Dạng2 : Tính nhanh

Bài 1: Tính tổng 729

1 243

1 81

1 27

1 9 1 3 1     

Bài2: Tính nhanh tổng sau: 2 + 6 + 18 + 54 + . . . + 13122.

Bài3: TÝnh 27 25

4 25 23

4 ... 15 13

4 13 11

4 11 9

4

x x x x x     

Bài4: Tính tổng dãy số sau:

C = + + + + .

Bài5: Cho :

Hãy so sánh S và 1/2.

Bài6:Tính nhanh: 2013 x 125 + 1000

126 x 2013 – 1013

Bài7:Tính: 55

1 .... 15

1 10

1 6 1 3 1     

Bài8:Tính : A = 1

2 + 1

4 + 1

8 + ......+ 1

512 + 1 1024

ThuVienDeThi.com

Bài9:Tính nhanh: 4 1

1  + 7 4

1  + 10 7

1  + … + 40 37

1 

Bài 10: Tính: 0,1+0,2+0,3+...+0,10+0,11+...+0,19.

Bài 11: Tính giá trị biểu thức một cách hợp lí:

1,3 - 3,2 + 5,1 - 7 + 8,9 - 10,8 + ......+ 35,5 - 37,4 + 39,3 - 41,2 + 43,1

Bài 12: Tính A=  6 1

66

1 55

1 ... 15

1 10

1    

Bài 13 : Tính nhanh: 2 1

2 x + 3 2

2

x + 4 3

2 x + 5 4

2

x + ...+ 20 19

2 x + 21 20

2

x Bài 14: Tính nhanh:

72 73 56 57 42 43 30 31 20 21 12 13 6 7 2 3        .

Bài 15: Tính nhanh: 32

1 16

1 8 1 4 1 2 1     +.... +  256

1 512

1

Dạng3 : Tìm chữ số tận cùng Bài 1: Cho A = 2014 x 2014 x ... x 2014 (A gồm 2013 thừa số) và

B = 2013 x 2013 x ... x 2013 (B gồm 2014 thừa số) Hãy cho biết A + B có tận cùng là chữ số nào? Bài 2 : Cho A = 8 x 8 x 8 x…x 8 x 8 (Có 2013 thừa số 8 ) . Tìm chữ số hàng đơn vị của A? Bài 3: Kết quả của tích sau tận cùng là chữ số nào

A = 9 x 9 x 9 x..................x 9 x9 . ( 100 thừa số 9 ) Bài 4: Tích 4 × 8 × 22 × 25 × 30 × 63 × 75 có tận cùng bao nhiêu chữ số 0 ? Bài 5 : Tích sau tận cùng có bao nhiêu chữ số 0 : 21x22x23x24x……x77x78x79 Bài 6 : Tích sau đây có tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0?

85 x 86 x 87 x ......x 94. Bài 7 : Tích sau có tận cùng là chữ số nào: 2 x 2 x 2 x … x 2 (có 2013 chữ số 2) Bài 8 : Tích 19 x 29 x 39 x 49 x 59 x 69 x 79 x 89 x 99 có tận cùng bằng chữ số nào? Bài 9 : Cho biết tích A gồm 2013 thừa số 2013. Hỏi A có tận cùng là chữ số nào? Bài 10 :Tích sau đây có tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0 ?

11 x 12 x 13 x … x 20 x 53 x 54 x … x 62 Bài 11 :Tìm chữ số tận cùng của dãy tính sau:

1 x3 x 5 x... x 17 x 19 + 1 x2 x 3 x... x 8 x 9 Bài 12 :Tích sau có tận cùng bằng bao nhiêu chữ số 0 ? 1 x 2 x 3 x 4 x… x 50. Bài 13 :Tìm chữ số tận cùng của dãy tính sau:

2013 x 2013 x 2013 x 2013 x…x 2013 x 2013

Có 101 thừa số 2013

Bài 14 :Tích sau có mấy chữ số tận cùng giống nhau: 30 x 31 x 32 x…….x 38 x 39 Bài 15 :Tìm chữ số tận cùng của tích sau: 19 x 29 x 39 x 49 x ... x 989 x 999

Dạng4 :Lập số

Bài 1 : Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi số chỉ có duy nhất một chữ số 3. Bài 2 : Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp có tích là 3024.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.