Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kiến Thiết TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kiến Thiết TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Kiến Thiết TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Kiến Thiết TP HCM Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Kiến Thiết TP HCM Tôi xin chia sẻ đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh file PDF đề thi HK2 Toán lớp 8 năm học 2019-2020 của trường THCS Kiến Thiết, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Bộ đề thi bao gồm cả đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi HK2 Toán lớp 8 năm 2019-2020 của trường THCS Kiến Thiết - TP.HCM: 1. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 56m. Nếu tăng chiều rộng lên 2m và giảm chiều dài đi 3m thì diện tích không thay đổi. Hãy tính diện tích của mảnh vườn lúc ban đầu. 2. Tâm có một thùng sữa có dung tích 5 lít chứa 5% chất béo và một thùng sữa có dung tích 3 lít chứa 3% chất béo. Tâm trộn chung hai thùng sữa này vào một thùng lớn. Hỏi tỉ lệ chất béo trong thùng lớn là bao nhiêu? 3. Tính thể tích của bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,8m, chiều cao 2m (biết công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật V = a.b.c với a là chiều dài, b là chiều rộng, c là chiều cao). Mong rằng đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kì 2. Chúc quý thầy, cô giáo và các em học sinh thành công trong học tập!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3

TRƯỜNG THCS KIẾN THIẾT

ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019– 2020

MÔN: TOÁN – KHỐI 8

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Bài 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3 12 0 x  

b)    5 2 7 0 x x   

c)    1 5 21 1 2 1 2 x x x x      

Bài 2. (1,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 5 9 0 x  

b) 8x + 3 x 1 x 10 5 2   

Bài 3. (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 56m, nếu tăng chiều rộng 2m và

giảm chiều dài 3m thì diện tích không thay đổi. Tính diện tích của hình chữ nhật lúc đầu.

Bài 4. (1,0 điểm) Tâm có thùng 5 lít sữa chứa 5% chất béo và thùng 3 lít sữa chứa 3% chất béo.

Tâm trộn chung hai thùng sữa này vào một thùng lớn. Hỏi tỉ lệ chất béo trong thùng lớn là bao

nhiêu?

Bài 5. (1,0 điểm) Tính thể tích của bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,8m, chiều cao 2m.

(Biết công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật V=a.b.c với a là chiều dài, b là chiều rộng, c là chiều cao)

Bài 6. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AC= 12cm, BC=15cm. Gọi M là trung điểm BC. Qua M kẻ MN//AC cắt AB tại N.

a) Tính MN b) Qua M kẻ đường thẳng vuông góc BC cắt AC ,AB lần lượt tại D và E. Chứng minh:

∆ABC~∆MDC từ đó suy ra AB.DC=BC.MD c) Chứng minh: 2 MB =ME.MD

- Hết -

Học sinh không được sử dụng tài liệu.

Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN TOÁN 8 - HKII

Bài Ý Đáp án Điểm

Bài 1

a) 3 12 0 4 x x    

Vậy tập nghiệm của phương trình là S= {4}

1

b)    5 2 7 0

5 5 0

7 2 7 0

2

x x

x x

x x

  

               

Vậy tập nghiệm của phương trình là S 7 ;5 2       

1

c) XD : 1; 2 DK x x  

  

  

       

1 5 21 1 2 1 2

5 1 2 21 1 2 1 2 1 2

2 5( 1) 21 6 18 3( )

x x x x

x x x x x x x x

x x x x n

     

          

        

Vậy tập nghiệm của phương trình là S= {3}

1

Bài 2

a) 9 5 9 0 5 x x     

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S= 9 / 5 x R x         

0,75

b)

 

8x + 3 x 1 x 10 5 2 8x 3 2(x 1) 5x 8x + 3 2x 2 5x

x 5

/ 5 S x R x

  

        

 

  

0,75

Bài 3 Nửa chu vi là 56:2=28(m) Gọi x (m) là chiều rộng lúc đầu (DK x>0)

1

Chiều dài lúc đầu là (28-x) Chiều rộng lúc sau : (x+2) Chiều dài lúc sau :(25-x) Diện tích lúc đầu : x.(28-x) (m2) Diện tích lúc sau : (x+2)(25-x) m2 Theo đề bài ta có phương trình : (x+2)(25-x)=x.(28-x) x = 10 Vậy S = 180m2

Bài 4 Số lít chất béo ở thùng thứ nhất là: 5.5%=0,25 (l) Số lít chất béo ở thùng thứ hai là: 3.3%=0,09 (l) Tỉ lệ chất béo sau kho trộn chung hai thùng là :

(0,25 0,03).100% 3,5% (5 3)   

1

Bài 5 Thể tích của bể bơi hình chữ nhật là V=a.b.c= 2,5.1,8.2=9( 3 m ) 1

Bài 6

a) NM//AC,áp dụng định lí Ta- let:

1 6( ) 2 2 MN BM AC MN cm AC BC     

1

b) Xét ∆ABC vuông tại A và ∆MDC vuông tại M có

 0 A=M=90

C chung

 ∆ABC~∆MDC (g.g)  AB.DC=BC.MD

0,5

0,5

c)

∆MEB~∆MCD (g.g)

 MB.MC=ME.MD  2 MB =ME.MD (Do MB=MC)

0,5

E

D

N M

A C

B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.