Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lê Lợi TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lê Lợi TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lê Lợi TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Sản phẩm Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Lê Lợi TP HCM Sản phẩm Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS Lê Lợi TP HCM Chúng tôi tự sưu tầm và chia sẻ đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh file PDF đề thi HK2 Toán lớp 8 năm học 2019-2020 trường THCS Lê Lợi, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 8 năm 2019-2020 trường THCS Lê Lợi - TP HCM: Bài 1: Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài là 4m, chiều rộng là 35 dm, chiều cao là 3m. Tính thể tích của căn phòng biết rằng V = a.b.c với V là thể tích của hình hộp chữ nhật, a là chiều dài, b là chiều rộng, c là chiều cao của hình hộp chữ nhật. Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 12 km/h. Khi từ B quay về A người đó đi với vận tốc trung bình lớn hơn lúc đi là 4 km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB. Bài 3: Để đo chiều cao của một cây xanh một bạn học sinh đã làm như hình vẽ sau: [Ảnh minh họa]. Tính chiều cao EC của cây. Biết rằng BAD CAE, khoảng cách từ chân bạn học sinh đến thau nước là đoạn AB = 2m; từ thau nước đến gốc cây là đoạn AC = 7m, khoảng cách giữa chân bạn học sinh và mắt của mình là đoạn BD = 1,6m.

Xem trước nội dung

B C

D

A

E

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (3đ) Giải các phương trình sau

a) 6 4 2 x    b)    1 2 0 x x   

c)

2

2 2 2 2 12 3 3 9 x x x x x x x        

Bài 2:(1,5đ) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 10 7 3 8 x x   

b) 2 3 2 1 1 6 4 3 2 x x x      

Bài 3:(1đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 12 km/h. Khi từ B quay về A người đó đi với vận tốc trung bình lớn hơn lúc đi là 4 km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB. Bài 4:(1đ) Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài là 4m, chiều rộng là 35 dm, chiều cao là 3m.Tính thể tích của căn phòng biết rằng V = a.b.c với V là thể tích của hình hộp chữ nhật, a là chiều dài, b là chiều rộng, c là chiều cao của hình hộp chữ nhật. Bài 5:(2,5đ) Cho ∆ABC vuông tại A . Vẽ đường cao AH . a) Chứng minh: HBA và ABC đồng dạng và AB2 = HB.BC b) Vẽ đường phân giác CD của ∆ABC (D  AB).Từ B vẽ BK  CD tại K, gọi I là giao điểm

của AH và CD. Chứng minh: KD . HC = KB . HI. c) Gọi E là giao điểm của AH và BK. Trên CD lấy diểm F sao cho BA = BF.

Chứng minh: BF  EF. Bài 6: (1đ) Để đo chiều cao của một cây xanh một bạn học sinh đã làm như hình vẽ sau:

Ảnh minh họa

Tính chiều cao EC của cây Biết rằng   BAD CAE  , khoảng cách từ chân bạn học sinh đến thau nước là đoạn AB = 2m; từ thau nước đến gốc cây là đoạn AC = 7m, khoảng cách giữa chân bạn học sinh và mắt của mình là đoạn BD = 1,6m.

Hết Học sinh không được sử dụng tài liệu.

Giám thị không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN TOÁN 8

Bài 1 a

 

6 4 2

6 6

1

1

x

x

x

S

  

 

 



0,5 0,25 0,25 b   

 

– 1 2 0

x 1 0 2 0

x 1

2

S 1; 2

x x

x

x

 

    

     

0,25 0,25 0,25 0,25 c 3)

2

2 2 2 2 12 3 3 9 x x x x x x x        

ĐKXĐ: 3; 3 x x        

              

2

2

2 . 3 2 3 2 12 3 3 3 3 3 3 2 3 2 3 2 12

x x x x x x Pt x x x x x x x x x x x x

                     

1 x   (nhận)  S 1 

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 2 a b

a) 10x - 7 > 3+ 8x  x > 5 Nghiệm của bất phương trình x > 5 ////////////// ///////////////( 0 5

      2 2 3 3 2 4 1 6 2 3 2 1 1 ) 6 4 3 2 12 12 11 2 4 9 6 4 4 6 8 11 8

x x x x x x b

x x x x x

            

         

Biểu diễn tập nghiệm đúng trên trục số

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ x 2 0,25đ Bài 3 Gọi x ( giờ) là thời gian lúc đi từ A đến B ( x>0) Thời gian đi từ B về A là x – 0,5 ( giờ) Vì quãng đường đi và về bằng nhau nên ta có   12 16 0,5 x x  

12 16 8 4 8 2 x x x x      ( giờ) Vậy quãng đường AB = 2 . 12 = 24 ( km)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 4 Thể tích căn phòng = 3,5 . 4 . 3 = 42 ( m3) 1đ

Bài 5

a a) Chứng minh BHA ~ BAC Xét  BHA và  BAC

  0 90 BAC BHA    ABH chung Nên: BHA BAC.(g.g)

⇒ AB HB BC AB  ⇒ AB2 =HB. BC

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25 x 2

b Chứng minh: KD . HC = KB . HI. Xét ACD và HCI có:   ACD HCI  (CD là phân giác của  BCA)   0 90 CAD CHI   => ACD HCI (g – g) =>   CDA HIC  (2 góc tương ứng) mà   CDA KDB  (đối đỉnh) nên   KDB HIC  Xét KDB và HIC có:   KDB HIC  (cmt)   0 90 BKD CHI   => KDB HIC (g – g)

KD KB HI HC  

=> KD . HC = KB . HI

0,25đ 0,25đ 0,25

c Chứng minh: BF  EF. Xét BHE và BKC có:  HBE là góc chung   0 90 BHE BKC   => BHE BKC (g – g)

BH BE BK BC  

=> BH . BC = BK . BE (1) Mà BH . BC = AB2 (2)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.