Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lê Minh Xuân TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lê Minh Xuân TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lê Minh Xuân TP HCM Bản PDF Nội dung sau đây là đề thi học kì 2 (HK2) môn Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 tại trường THCS Lê Minh Xuân, TP HCM:1. Một hình chữ nhật có chu vi là 64m. Nếu tăng chiều rộng 3m và giảm chiều dài 2m, diện tích của hình chữ nhật tăng thêm 20m2. Hãy tính diện tích ban đầu của hình chữ nhật.2. Người ta có thể đo khoảng cách giữa hai bên bờ đá bằng cách sử dụng giác kế, thước cuộn hoặc cọc để xác định các vị trí 5 điểm A, B, C, D, E. Đoạn AC = 12 mét, DC = 17 mét, AB = 19 mét. Hãy tính khoảng cách từ C đến E. Biết đoạn AB song song với đoạn DC.3. Cho ∆ABC vuông tại A với AB = 5cm và AC = 12cm. Đường cao AH.a) Chứng minh ∆ABH đồng dạng với ∆CBA.b) Tính BC và AH.c) Tia phân giác góc B cắt AC tại E và AH tại F. Chứng minh AF^2 = FH.Đề thi cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm cho từng câu hỏi.Nhờ có file PDF đề thi này, quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh có thể sử dụng để ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kì 2 môn Toán. Các câu hỏi được đưa ra trong đề thi đảm bảo chi tiết và dễ hiểu, giúp học sinh rèn kỹ năng giải toán và nắm vững kiến thức trọng tâm của bài học.Qua đề thi này, học sinh sẽ được thử sức và rèn luyện khả năng giải quyết các bài toán khó hơn, cũng như đánh giá được mức độ nắm vững kiến thức Toán của mình. Đồng thời, đề thi cũng giúp quý thầy, cô giáo đánh giá được tiến độ học tập của lớp và điều chỉnh phương pháp dạy học phù hợp.Việc chia sẻ đề thi này đến các thầy, cô giáo và học sinh là một cách để tạo ra môi trường học tập chất lượng, khuyến khích sự học hỏi và chia sẻ tri thức.Hãy cùng tận dụng tài liệu này để cùng nhau nâng cao năng lực Toán và đạt kết quả tốt trong kỳ thi học kì 2!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH TRƯỜNG THCS LÊ MINH XUÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC (đề kiểm tra gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2019-2020 MÔN KIỂM TRA: TOÁN LỚP 8

Ngày kiểm tra: 16 / 06 / 2020 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 7x – 19 = 3x – 7 b) (2x – 1)2 + 2 = 51

c) 2 1 2 3 2 2 4 x x x x x x       

Bài 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) 3 2 14 x

b)

2 2 2 5 2 4 3 x x x     

Bài 3: (1,5 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi là 64m, nếu tăng chiều rộng 3m và giảm chiều dài 2m thì diện tích tăng 20m2. Tính diện tích của hình chữ nhật lúc đầu.

Bài 4: 1,0 điểm) Người ta có thể đo khoảng cách giữa hai bên bờ đá (đoạn CE) bằng

cách dùng giác kế, thước cuộn, cọc để xác định các vị trí 5 điểm A, B, C, D, E sao cho

đoạn AC = 12 mét, DC = 17 mét, AB = 19 mét. Em hãy tính khoảng cách từ C đến E.

Biết đoạn AB song song với đoạn DC.

Bài 5: (3 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có: AB = 5 cm, AC = 12 cm. Đường cao AH.

a) Chứng minh: ∆ABH đồng dạng với ∆CBA b) Tính BC, AH c) Tia phân giác góc B cắt AC tại E, AH tại F. Chứng minh AF2 = FH.EC

---- HẾT ---

A E

B

C

D

Câu Đáp án ĐỀ CHÍNH THỨC Điểm

1a (1đ)

7x – 19 = 3x – 7 <=> 7x – 19 – 3x + 7 = 0 <=> 4x - 12 = 0 <=> x = 3 Vậy S = {3}

0,25 0,25 0,25 0,25

1a (1đ)

a) (2x – 1)2 + 2 = 51

(2x – 8)(2x + 6) = 0 x = 4 hay x = 3

0,5 0,5

1c (1đ)

  

 

   

      

 

   

    

  

 

  

 

    

 

    

5 1

) ( 5 1

0 1 5

.. ..........

3 2 ) 2 ( ) 2 )( 1 (

) 2 )( 2 (

3 2 ) 2 )( 2 (

) 2 ( ) 2 )( 1 (

2

2 ) 2 )( 2 (

) 2 )( 2 (

3 2 2 2 1

4

3 2 2 2 1

2

VâyS

n x

x

x x x x x

x x

x x x

x x x x

x

x DKXD x x MTC

x x

x x

x x

x

x

x x

x x

x

0,25đ

0,25

0,25

0,25

2a) (0,75đ)

3 2 14 3 14 2 3 12 4 x x x x       Biểu diễn tập nghiệm trên trục sốđúng 0,75

2b (0,75đ)

     

2 2 3 5 2 4 3 6 2 3 2 4 3 5

3 14 0 14

3

x x x

x x x

x

x

    

     

  

Biểu diễn tập nghiệm trên trục sốđúng

0,5

0,25

3 (1đ)

Nửa chu vi là 64:2=32m Gọi x (m) là chiều rộng lúc đầu . DK x>0 Chiều dài lúc đầu là (32-x) m Chiều rộng lúc sau : (x+3)m Chiều dài lúc sau :(30-x)m

0,25

Diện tích lúc đầu : x.(32-x)m2 Diện tích lúc sau : (x+3)(30-x) m2 Theo đề bài ta có phương trình : (x+3)(30-x) = x.(32-x) +20 x = 14 Vậy S = 252m2

0,25 0,25 0,25

4

(1đ)

Gọi x (m) là khoảng cách từ C đến E, x > 0 Xét tam giác EAB có CD // AB

17 12 19 19 17 204

2 204

102( )

EC CD EA AB x x

x x

x

x m

 

     

 

 

Vậy khoảng cách từ C đến E là 102 mét

0,5

0,5

5

(3đ)

a) Xét Chứng minh: ∆ABH và ∆CBA có:

 

0 90

chung

(g-g)

BAC AHB

B

ABH CBA

       

b) BC = 13 cm, AH ≈ 4,6 cm c)

*∆AEF cân tại A => AE = AF

* ABH có BF là đường phân giác FA BA FH BH  

* ABC có BE là đường phân giác EC BC EA BA  

1

0,5 + 0,5

1

F

E

H

A C

B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.