ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3 TRƯỜNG THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 01 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5x 4 4x 6 b) 2 x 2x 15 0
c)
2
2 3 9 3 3 9 x x x x x x
Câu 2. (1,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) 8 x 4 3x 1
b)
x 5 x 2 x 4 6
Câu 3. (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h, sau đó từ B trở về A với vận tốc 45km/h.
Thời gian cả đi và về hết 7 giờ. Tìm độ dài quãng đường AB.
Câu 4. (1,0 điểm) Nhà sách đang có khuyến mãi giảm giá 30% trên 1 sách lịch sử có giá
bìa là 150 000 đồng. Nhân ngày Quốc Tế Thiếu Nhi 1/6, nhà sách giảm giá thêm 15% nửa
so với giá sau khi giảm giá lần đầu cho các em thiếu nhi. Tính xem 1 bạn thiếu nhi mua 1
cuốn sách này với giá là bao nhiêu?
Câu 5. (1,0 điểm)
Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật cao 2m, đáy bể có các kích thước là 2m và
3m. Người ta dùng một máy bơm có thể bơm được lượng nước 50 lít mỗi phút để đưa nước
vào bể. Tính thể tích và thời gian cần để bơm nước đầy bể.
Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật V = a.b.h (a, b là các kích thước mặt đáy, h là
chiều cao)
Câu 6. (2,5 điểm)
Cho ABC nhọn (AB<AC), có đường cao BD,CE cắt nhau tại H
a) Chứng minh: ADB đồng dạng AEC và suy ra AE.AB AD.AC (1,0 điểm)
b) Chứng minh: ADE đồng dạng ABC và suy ra ADE ABC . (0,75 điểm)
c) Vẽ tia Dx sao cho tia DB là phân giác góc EDx. Tia Dx cắt BC tại F. Chứng minh:
ADE CDF và A,H,F thẳng hàng. (0,75 điểm)
--Hết-- Học sinh không được sử dụng tài liệu.
Giám thị không giải thích gì thêm.
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 3
THCS ĐOÀN THỊ ĐIỂM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 01 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐÁP ÁN GỢI Ý CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
BÀI CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
1 (3,0đ)
a (1đ)
5x 4 4x 6
5 x 4x 6 4 x 10 Tập nghiệm S 10
0,5đ 0,25đ 0,25đ
b (1đ)
2
2 x 2x 15 0
x 5x 3x 15 0
(x 3)(x 5) 0
x = -3; x =5 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-3;5}
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
c (1đ)
9 x
9 x 3 x
3 x 3 x
x
2
2
2 3 9 3 3 3 3 x x x x x x x
ĐK: x 3 và x 3 2 2 2 x 3x x 6x 9 x 9 x x 3 0
x 3 (loai)
x 0 (nhan)
Tập nghiệm S 0
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 2 (1,5đ)
a (0,75đ)
8 x 4 3x 1
8x 32 3x 1 x 3 Tập nghiệm S x / x 3 Biểu diễn tập nghiệm
0, 25đ
0,25đ
0,25đ
b (0,75đ)
x 5 x 2 x 4 6
3 x 15 12x 2x 4 x 1 Tập nghiệm S x / x 1 Biểu diễn tập nghiệm
0,25đ 0,25đ
0,25đ
BÀI CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
3 (1đ)
Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB. Điều kiện: 0. x
Thời gian ô tô đi từ A đến B là: 60
x (giờ).
Thời gian ô tô đi từ B về A là:
45
x (giờ).
Vì thời gian cả đi và về hết 7 giờ nên ta có phương trình:
7 60 45 x x
7 7 180 180
x x (TMĐK)
Vậy độ dài quãng đường AB là 180 km.
Lưu ý: -Không tính các yếu tố chưa biết theo x mà ra luôn phương trình nhờ lập bảng thì -0,25đ.
-Gọi x là thời gian đi và giải đúng thì có điểm tương tự.
0,25đ
0,25đ
0,25đ 0,25đ
4 (1đ)
Giá tiền sách sau khi giảm 30%: 150 000(1-30%)=105 000 đồng Giá tiền sách sau khi giảm thêm 15%: 105 000(1-15%)=89 250 đồng
0,25đx2 0,25đx2 5 (1đ)
Thể tích bể nước hình hộp chữ nhật: V = a.b.h = 2.3.2 = 12 𝑚ଷ Thời gian cần để bơm đầy bể: 12000 : 50 = 240 (phút) = 4 (giờ)
0,25đx2 0,25đx2 5 (2,5đ)
a (1,0đ)
a) Chứnh minh: ADB đồng dạng AEC. (1điểm) ADB và AEC có :
0 ADB AEC 90 BAC chung ADB AEC ∽ (Sai 1 cặp góc trừ 0,25đ)
AD AB AE AC
AD.AC AE.AB (0,25đ)
0,25đx2
0,25đ
0,25đ
b (0,75đ)
Chứnh minh: ADE đồng dạng ABC. HEF và HCB có :
BAC chung
AD AE do AD.AC=AE.AB AB AC
Nên ADE ABC ∽ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.