Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 - 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM Nội dung bài viết mới: Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 - 2020 trường THCS Ba Đình TP HCM Sytu nghiên cứu và chia sẻ đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh file PDF đề thi HK2 Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 trường THCS Ba Đình, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi này bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: 1. Một ô tô đi từ A đến B mất 4 giờ. Khi về, vận tốc ô tô giảm đi 10 km/hến đã mất thêm 48 phút. Chúng ta cần tính quãng đường AB là bao nhiêu? 2. Quan sát hình vẽ bên và tìm chiều cao của cây, biết rằng chiều cao của cây bằng chiều cao của người. 3. Cho tam giác ABC nhọn. Hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H. Hãy chứng minh: a) BAE = CAF. b) HE x HB = HF x HC. c) KFB = ACB, trong đó K là giao điểm của tia EF và tia CB. Bằng cách làm các bài tập trong đề thi này, học sinh sẽ có cơ hội cải thiện kỹ năng toán học của mình và nắm vững kiến thức đã học trong học kì 2. Đây là một tài liệu hữu ích không chỉ cho các em học sinh mà còn cho quý thầy, cô giáo và phụ huynh có thể sử dụng nó để kiểm tra và đánh giá kỹ năng toán học của học sinh. Hy vọng rằng tài liệu này sẽ mang lại sự thành công và hỗ trợ đáng kể cho quá trình học tập của các em. Hãy tận dụng nó và áp dụng kiến thức để đạt được kết quả tốt nhất!

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5 TRƯỜNG THCS BA ĐÌNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2019- 2020

MÔN: TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (4,5 điểm) Giải phương trình

a)     17 3 4 6 4 x x     b)

c)

Bài 2: (1,5 điểm)

Một ô tô đi từ A đến B hết 4 giờ. Khi về vận tốc ô tô giảm 10km/h nên đã mất nhiều

hơn thời gian đi là 48 phút. Tính quãng đường AB ?

Bài 3: (1,0 điểm)

Quan sát hình vẽ bên và tìm chiều cao của cây, biết chiều cao

của cột AB bằng chiều cao của người.

Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn. Hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh BAE CAF

b) Chứng minh: HE. HB = HF.HC

c) Gọi K là giao điểm của tia EF và tia CB. Chứng minh :   KFB ACB 

- HẾT -

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài Câu Nội dung Điểm từng

phần

Bài 1

(4,5đ)

a)

(1,5đ)

    17 3 4 6 4 x x    

Bỏ ngoặc đúng.

Chuyển vế đúng.

Giải ra x = - 3

Kết luận đúng tập nghiệm.

0,5 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

b)

(1,5đ)

   5 x 4 0 x    

 x – 5 = 0 hoặc x – 4 = 0

 x = 5 hoặc x = 4

Kết luận đúng tập nghiệm.

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ + 0,25 đ

0,25 đ

c)

(1,5đ)

   4 5 5 3 3 3 3 x x x x x        

ĐKXĐ: x ≠  3.

Quy đồng, khử mẫu:

    4. 3 5 3 5 x x x     

Biến đổi ra: 8x = 2

Tính ra được x = 1

4 (nhận)

Kết luận đúng tập nghiệm.

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Bài 2

(1,5đ)

(1,5đ)

Gọi ẩn x (km) là quãng đường AB. ĐK: x > 0.

Đổi 48 phút = 0,8 giờ.

Lập được phương trình 10 4 4,8 x x  

Giải ra được x = 240.

Kết luận đúng.

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ

Bài 3

(1đ)

(1đ)

AB // DC

  AB MB DC MC   Heä quaû Taleùt

. 1,7.4,5 4,5 1,7 AB MC DC m MB    

Vậy cây cao 4,5m.

0,25đ

0,25đ x 2

0,25đ

Bài 4

(3đ)

(0,5 đ)

F

A

E

H

K

B

C

0,5 đ

a)

(1 đ)

* Xét ΔBAE và ΔCAF có:

   0 90 BEA CFA  

 BAC chung

 ΔBAE đồng dạng ΔCAF (g – g).

0,25 đ

0,25 đ

0,5 đ

b)

(1 đ)

* Xét ΔHEC và ΔHFB có:

   0 90 CEH BFH  

  BHF CHE  ( 2 góc đối đỉnh.)

 ΔHEC đồng dạng ΔHFB (g – g).

Suy ra cặp tỉ số bằng nhau.

Suy ra điều cần chứng minh.

0,25 đ

0,25

0,25 đ

0,25 đ

c)

(0,5 đ)

* Xét ΔAEF và Δ ABC có:

 BAC : góc chung

AE AF AB AC  ( do ΔBAE đồng dạng ΔCAF )

 ΔAEF đồng dạng ΔABC (c – g – c ).

Suy ra :   AFE ACB 

Mà :   AFE KFB  ( đối đỉnh )

Suy ra :   KFB ACB 

Chứng minh ΔKFB đồng dạng ΔKCE

Suy ra KF.KE = KB.KC

0,25đ

0,25 đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.