ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THCS HỒNG BÀNG Môn kiểm tra: TOÁN 8 Ngày kiểm tra: 20/6/2020 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Bài 1: Giải các phương trình sau (2,5 điểm)
a) 5x 7 2 x 1 b) 2 x 3 x 3 36 x 3 x 3 x 9
Bài 2: Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số. (1,5 điểm)
5x 2 9x 1 3x 7 12 6 4
Bài 3: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình. (1,5 điểm)
Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai nơi A và B các nhau 102 km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 1 giờ 12 phút. Tìm vận tốc mỗi xe, biết vận tốc xe khởi hành tại A lớn hơn vận tốc xe khởi hành tại B là 5km/h.
Bài 4: Một hộp xà phòng giặt có dạng là hình hộp chữ nhật với chiều rộng là 6cm , chiều dài là 16cm và chiều cao là 25cm. (1 điểm)
a) Tính thể tích của hộp xà phòng giặt.
b) Tính số hộp xà phòng giặt có thể xếp vào trong một chiếc thùng dạng hình hộp chữ
nhật có chiều rộng là 30 cm , chiều dài là 64 cm và chiều cao là 0,5 m
Bài 5: Để khuyến khích tiết kiệm điện, giá điện sinh hoạt được tính theo kiểu lũy tiến, nghĩa là nếu người sử dụng càng dùng nhiều điện thì giá mỗi số điện (1kWh) càng tăng lên theo mức như sau: (1 điểm)
Mức thứ nhất : Tính cho 100 số điện đầu tiên;
Mức thứ hai: Tính cho số điện thứ 101 đến 150, mỗi số đắt hơn 150 đồng so với
mức thứ nhất;
Mức thứ ba: Tính cho số điện thứ 151 đến 200, mỗi số đắt hơn 200 đồng so với
mức thứ hai;
v.v...
Ngoài ra, người sử dụng còn phải trả thêm 10% thuế giá trị gia tăng (thuế VAT).
Tháng vừa qua, nhà Cường dùng hết 165 số điện và phải trả 95700 đồng. Hỏi mỗi
số điện ở mức thứ ba giá là bao nhiêu?
Bài 6: Cho ADC vuông tại D. Lấy điểm H nằm giữa A và D. Đường thẳng qua H vuông góc AC tại E cắt đường thẳng CD tại B. (2,5 điểm)
a) Chứng minh AHE đồng dạng ACD và EH EB EA EC .
b) Biết HE = 3cm, HB = 4cm và AD = 8cm. Tính độ dài HA và HD biết HA < HD.
HẾT
ĐỀ CHÍNH THỨC
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 88
Bài 1. Giải các phương trình sau.
a) 5x 7 2 x 1 1 điểm 5x 7 2x 2 0,25 3x 9 0,25 x 3 0,25 Vậy tập nghiệm S 3 0,25
b) 2 x 3 x 3 36 x 3 x 3 x 9 1,5 điểm
2 MTC x 9 x 3 x 3 0,25
ĐKXD : x 3 0,25 2 2 x 3 x 3 36 0,25 + 0,25
x 3 (loại) 0,25 Vậy tập nghiệm S hay phương trình vô nghiệm 0,25 Bài 2. Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
5x 2 9x 1 3x 7 12 6 4 1,5 điểm
5x 2 2 9x 1 3 3x 7 0,25
5x 2 18x 2 9x 21 0,25 4x 25 0,25 25 x 4 hay x 6,25 0,25
Vậy tập nghiệm 25 S x / x 4
0,25
Biểu diễn tập nghiệm: 0,25 Bài 3. Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình.
Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai nơi A và B các nhau 102 km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 1 giờ 12 phút. Tìm vận tốc mỗi xe, biết vận tốc xe khởi hành tại A lớn hơn vận tốc xe khởi hành tại B là 5km/h.
1,5 điểm
1h12' 1,2h 0,25 Gọi vận tốc xe đi từB là x (x > 0 ; km/h) 0,25 Vận tốc xe đi từA là x + 5 Pt: x 5 1,2 x 1,2 102 0,5
x 40 (thỏa đk) 0,25 Vậy vận tốc xe đi từ B là 40 km/h
Và vận tốc xe đi từA là 45 km/h 0,25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.