Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Văn Lang TP HCM

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Văn Lang TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Văn Lang TP HCM Bản PDF Trong bài viết này, Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019-2020 tại trường THCS Văn Lang, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 8 năm 2019-2020 trường THCS Văn Lang - TP HCM gồm các câu hỏi sau:Câu 1: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 48m. Nếu tăng chiều rộng 5m và giảm chiều dài 2m thì diện tích khu vườn tăng 47m2. Yêu cầu tính diện tích khu vườn lúc đầu.Câu 2: Tính chiều rộng x của con sông theo hình vẽ bên, biết rằng a = 90m, a’ = 150m và h = 50m.Câu 3: Cho ABC là một tam giác nhọn, đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Yêu cầu:a) Chứng minh tứ giác AEC đồng dạng với tứ giác ADB.b) Chứng minh tứ giác HEB đồng dạng với tứ giác HDC. Từ đó suy ra HE.HC = HD.HB.c) Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh tứ giác HED đồng dạng với tứ giác HBC và tứ giác IED đồng dạng với tứ giác BAC.Dưới đây là file Word đầy đủ cho quý thầy, cô giáo: [Đề kiểm tra học kì 2 Toán lớp 8 năm 2019-2020 trường THCS Văn Lang](đường dẫn tới file Word).Đề kiểm tra này được thiết kế nhằm kiểm tra kiến thức và kỹ năng của học sinh lớp 8 về các khái niệm cơ bản trong môn Toán. Các câu hỏi được kết hợp giữa lý thuyết và bài tập thực hành, giúp học sinh rèn luyện khả năng suy luận, giải quyết vấn đề và ứng dụng kiến thức vào thực tế.Qua đề kiểm tra, học sinh có thể nắm vững các kiến thức cơ bản và phát triển khả năng tư duy logic. Hướng dẫn chấm điểm và lời giải chi tiết cũng giúp học sinh tự kiểm tra, củng cố và cải thiện kỹ năng làm bài.Frquý thầy, cô giáo và các em học sinh có thể tải về file Word đầy đủ để làm và kiểm tra kết quả của mình. Chúc quý thầy, cô và các em học sinh có kì thi thành công và đạt kết quả tốt trong môn Toán.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN I

TRƯỜNG THCS VĂN LANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN: TOÁN – KHỐI 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1 : ( 3,5 điểm ) Giải các phương trình sau :

a) 2x 5 3(5x 7)   

b) 3x 1 7 x 5 4 6 12    

c)       2 x 3 1 2x 3 x 3 x x 3x

d)   2x 5 1 3x

Bài 2 : ( 1,0 điểm ) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:      2 x 2 9 x 5 x 5      Bài 3 : ( 1,5 điểm ) Giải bài toán bằng cánh lập phương trình :

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 48m. Nếu tăng chiều rộng 5m và giảm chiều dài 2m thì diện tích khu vườn tăng 47m2. Tính diện tích khu vườn lúc đầu. Bài 4 : ( 1 điểm )

Tính chiều rộng x của con sông theo hình vẽ bên, với a = 90m, a’ = 150m, h = 50m. Bài 5 : ( 3,0 điểm ) Cho ABC nhọn, đường cao BD và CE cắt nhau tại H.

a) Chứng minh: B AEC AD   ∽ . b) Chứng minh: C HEB HD   ∽ . Từ đó suy ra HE.HC = HD.HB c) Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh: C HED HB   ∽ và   IED BAC 

Hết

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM TOÁN KHỐI 8

Câu Ý Sơ lược lời giải Điểm

Câu 1

(3,5đ)

a 2x 5 3(5x 7) 2x 5 15x 21 13x 26 x 2            0,75

b   3 3x 1 3x 1 7 x 5 14 x 5 3 9x 3 14 x 5 x 4 6 12 12 12 12 4

               0,75

c

      2 x 3 1 2x 3 x 3 x x 3x

ÐKXÐ: x 0 và x 3  

                 

2 2 x 3 1 2x 3 x x 3 x 3 2x 3 x 6x 0 x 3 x x 3x

x 0   (loại) hay x 6 (nhận)

0,25

0,25 x 3

d

      2x 5 1 3x 2x 5 3x 1

1 ÐK : x 3 

    TH1: 2x 5 3x 1 x 6 (nhận)

     4 TH2 : 2x 5 3x 1 x 5 (loại)

0,25

0,25

0,25 x 2

Câu 2

(1,0đ)

     2 2 2 x 2 9 x 5 x 5 x 4x 4 6 x 25 x 5             

Biểu diễn tập nghiệm

0,5 x 3

0,25

Câu 3

(1,5đ)

Gọi chiều rộng lúc đầu của khu vườn là x(m) (x>0)

Chiều dài lúc đầu của khu vườn là 24 – x

Diện tích lúc đầu của khu vườn là x(24 – x)

Chiều rộng lúc sau của khu vườn là x + 5

Chiều dài lúc sau của khu vườn là 26 – x

Diện tích lúc sau của khu vườn là (x + 5)(26 – x)

Lập pt: (x + 5)(26 – x) - x(24 – x) = 47

Giải pt: x = 9

0,25

0,25 x 2

0,25 0,25

Diện tích khu vườn lúc đầu là 135m2 0,25

Câu 4

(1,0đ)

AB BC x a x 90 BC / /B'C' x 75 A'B' B'C' x+h a' x+50 150         0,25 x 4

Câu 5

(3,0đ)

a

B AEC AD   ∽ (g-g)

1,0

b

C HEB HD   ∽ (g-g) HE HB HE.HC HB.HD HD HC    

0,5

0,5

c

  HBC(c g c) HED HBC HED       ∽

EBC  vuông tại E, trung tuyến EI IE IC   ân IEC c    IEC ICE  

 

  

 

  

 

0

0 BAC EHD 180

HBC HCB BHC 180

EHD BHC Mà

HBC HCB IED

IED BAC

   

   

  

  

 

0,25

0,25

0,25 x 2

H

I

E

D

C B

A

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.