GV. Huỳnh Mai Thuận ĐT. 0905 245 832
Tổ 47 – Hòa Quý/ Ngũ Hành Sơn/ Đà Nẵng Trang 1
ĐƯỜNG TRÒN LƯỢNG GIÁC ỨNG DỤNG TRONG VẬT LÝ
B1. Viết các số 0 1 2 3 4 B2. Lấy căn bật hai 0 1 2 3 2 B3. Chia cho 2
0 1
2 2 2 3 2 1
ThuVienDeThi.com
GV. Huỳnh Mai Thuận ĐT. 0905 245 832
Tổ 47 – Hòa Quý/ Ngũ Hành Sơn/ Đà Nẵng Trang 2
Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là
A. A = 4 cm và = 2π/3 rad. B. A = – 4 cm và φ = π/3 rad. C. A = 4 cm và φ = –2π/3 rad. D. A = 4 cm và φ = 4π/3 rad. Câu 2: Biên độ dao động tắt dần chậm của một vật giảm 3% sau mỗi chu kì. Phần cơ năng của dao động bị mất trong một dao động toàn phần là
A. 9%. B. 1,5%. C. 6%. D. 3%. Câu 3: Phương trình dao động của vật có dạng x = Asin2(ωt + π/4)cm. Chọn kết luận đúng?
A. Vật dao động với biên độ A. B. Vật dao động với biên độ 2A. C. Vật dao động với biên độ A/2. D. Vật dao động với pha ban đầu π/4. Câu 4: Chọn câu trả lời sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm. Vật thực hiện được 5 dao động mất 10 (s). Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
A. vmax = 2π cm/s. B. vmax = 6π cm/s. C. vmax = 4π cm/s. D. vmax = 8π cm/s. Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2 cm, nhưng vuông pha nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng
A. 4 cm. B. 0 cm. C. 2 2 cm. D. 2 cm. Câu 7: (CĐ 2010) Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
A. T
2 B. T
8 C. T
6 D. T
4
Câu 8: Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hòa với tần số f = 1 Hz. Muốn tần số dao động của con lắc là f ' = 0,5 Hz thì khối lượng của vật m' phải là
A. m' = 4m. B. m' = 2m. C. m' = 5m. D. m' = 3m. Câu 9: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s). Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s). Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. ℓ = 101 cm. B. ℓ = 99 cm. C. ℓ = 98 cm. D. ℓ = 100 cm. Câu 10: Con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm. Độ dãn cực đại của lò xo khi dao động là 9cm. Lực đàn hồi tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài ngắn nhất bằng
A. 0. B. 1N. C. 2N. D. 4N. Câu 11: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là
A. ω = 49 rad/s. B. ω = 7 rad/s. C. ω = 7π rad/s. D. ω = 14 rad/s. Câu 12: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo là 10 cm. Cơ năng dao động của con lắc lò xo là
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.