Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS THPT Trí Đức TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS THPT Trí Đức TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS THPT Trí Đức TP HCM Bản PDF Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019-2020 trường THCS THPT Trí Đức TP HCM là một bài toán tương đối phức tạp và đòi hỏi sự tư duy logic từ học sinh. Đề thi này bao gồm 3 câu hỏi, mỗi câu hỏi đều liên quan đến các khái niệm và phép tính trong toán học. Câu hỏi thứ nhất đề cập đến việc giải một bài toán liên quan đến diện tích hình chữ nhật. Trong đó, ta được cho biết chiều dài của miếng đất lớn hơn chiều rộng 3m. Nếu giảm chiều rộng 3m và tăng chiều dài 5m, diện tích miếng đất sẽ tăng thêm 18m2. Yêu cầu của câu hỏi là tính diện tích ban đầu của miếng đất. Câu hỏi thứ hai xoay quanh việc tìm giá nhập vào của một sản phẩm dựa trên thông tin về giá niêm yết và mức giảm giá bán. Nếu sản phẩm được niêm yết với giá cao hơn 20% so với giá nhập vào và chỉ bán ra với mức giảm giá 80% so với giá niêm yết, sau đó sản phẩm bị lỗ so với giá nhập vào là 40000 đồng. Câu hỏi yêu cầu tìm giá nhập vào của sản phẩm đó.Câu hỏi thứ ba liên quan đến việc tính chiều cao của một tòa nhà cao tầng. Trong đề bài, ta được biết một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất là EB = 4m. Gần đấy, có một tòa nhà cao tầng có bóng trên mặt đất là ED = 80m. Câu hỏi yêu cầu tính chiều cao của tòa nhà đó.Đây là những bài toán đa dạng về các phép tính cơ bản trong toán học. Việc giải quyết những bài toán này không chỉ đòi hỏi kiến thức căn bản mà còn đòi hỏi sự tư duy logic, khả năng phân tích và giải bài toán. Dựa vào đề thi này, học sinh có thể nắm vững kiến thức và phương pháp giải các bài toán tương tự trong môn Toán.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂN PHÚ

TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC

KIỂM TRA HỌC KÌ HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN - KHỐI 8 Thời gian làm bài: 90 phút;

(Học sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên học sinh: .......................................................................... Lớp: ............................. Câu 1 (3,5 điểm). Giải các phương trình sau:

a)

2 (3 ) 6 2 0 x x    

b)      3 2 2 1 2 3 2 12 x x x x     

c) 2

4 2 2 4 2 2        x x x x x

Câu 2 (1,0 điểm). Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2 2 3 2 3 4 x x x x      

Câu 3 (1,5 điểm).

Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3m. Nếu giảm chiều rộng 3m và tăng chiều dài 5m thì diện tích miếng đất tăng 18m2. Tính diện tích lúc đầu của miếng đất.

Câu 4 (0,5 điểm).

Một sản phẩm được niêm yết với giá cao hơn 20% so với giá nhập vào, nhưng chỉ bán ra bằng 80% giá niêm yết. Lúc đó, sản phẩm bị lỗ so với giá nhập vào là 40000 đồng. Hỏi giá nhập vào của sản phẩm là bao nhiêu

Câu 5: (3,0 điểm.) Cho ∆ ABC vuông tại A (AB<AC) có đường cao AH

a) Chứng minh ∆ BHA đồng dạng với ∆ BAC từ đó suy ra 2 . AB BH BC 

b) Vẽ BD là đường phân giác của ∆ ABC cắt AH tại K. Chứng minh: BA.BK = BD.BH

c) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại E. Kéo dài BA và CE cắt nhau tại M. MD cắt BC tại I. Chứng minh EB là tia phân giác của góc IEA

Câu 6: (0,5 điểm.)

Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất EB = 4m. Gần đấy có một tòa nhà cao tầng có bóng trên mặt đất ED = 80m (như hình vẽ). Hỏi tòa nhà cao bao nhiêu mét?

----HẾT----

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂN PHÚ

TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC

(Hướng dẫn chấm có 3 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN - KHỐI 8

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA THI HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 8 – NĂM HỌC: 2019 – 2020

CÂU HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM

a. 2 (3 ) 6 2 0 x x    

2 (3 ) 2(3 ) 0 x x      0,25 đ

(3 )(3 2) 0 (3 )(5 ) 0 x x x x         0,25 đ

3 0 5 0 x x      

3 5 x x

    

Vậy   3;5 S 

0,25 đ 0,25 đ

b.      3 2 2 1 2 3 2 12 x x x x     

2 2 6 3 4 2 6 4 12 x x x x x        0,25 đ

2 2 6 6 4 3 4 12 2 x x x x x        0,5 đ 5 14 x  

14

5 x   0,25 đ

1 Vậy 14

5 S      

0,25 đ

c. 2

4 2 2 4 2 2        x x x x x

ĐKXĐ: 2

2

x

x

   

0,25 đ

Với điều kiến trên pt

  

     

     

2 2 2 2 4 2 2 2 2 2 2 x x x x x x x x x x             

0,25 đ

    2 2 4 4 4 4 4

8 4

x x x x

x

      

 

0,25 đ

1 2 x   (nhận) 0,25 đ

Vậy S 1 2

              

0,25 đ

2 2 2 3 2 3 4 x x x x      

0,5 đ

      6 2 4 2 3 3 12 12 12 12 12 6 12 4 8 12 3 9

x x x x

x x x x

      

     

7 13 x  

13

7 x   0,25 đ

0,25 đ

Vậy tập nghiệm bất phương trình

  ; 13 7 S 

3

Gọi x(m) là chiều rộng miếng đất hcn ban đầu (x>0) chiều dài miếng hcn là : x+3 (m) diện tích miếng đất hcn lúc đầu : (x+3)x

0,25 đ

chiều rộng miếng đất lúc sau: x-3 (m) chiều dài miếng đất lúc sau : x+8 diện tích miếng đất lúc sau: (x-3)(x+8) 0,25 đ

Vì diện tích miếng đất tăng 2 18m nên ta có phương trình      3 8 3 18 x x x x      0,25 đ

    

 

3 8 3 18

....

x 21

x x x x

nhan

    

 

0,5 đ

Vậy chiều rộng miếng đất ban dầu là: 21 m Chiều dài miếng đất ban đầu là: 24m Diện tích miếng đất ban đầu là: 2 21.24 504m 

0,25 đ

4

Gọi giá nhập vào của sản phẩm là x đồng ( 0 x  )

0,25 đ Giá niêm yết là: 120%x

Giá bán ra là:   80% 120% 96% x x 

Vì sản phẩm bị lỗ 40000đ so với giá nhập nên ta có phương trình

96% 40000 x x  

0,04 40000

1000000

x

x

 

  0,25 đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.