Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Đồng Đen TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Đồng Đen TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Đồng Đen TP HCM Bản PDF Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 - 2020 trường THCS Đồng Đen TP.HCMChào quý thầy cô giáo và các em học sinh! Hôm nay Sytu sẽ giới thiệu đến mọi người đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 tại trường THCS Đồng Đen, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi này bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Đề thi học kì 2 Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 trường THCS Đồng Đen - TP.HCM bao gồm các bài toán sau:Bài 1: Một xe ô tô di chuyển trên quãng đường AB. Trên đoạn đường đi từ A đến B, ô tô di chuyển với vận tốc 60 km/h. Sau đó, khi quay lại từ B về A, ô tô giảm vận tốc còn 50 km/h. Ta cần tính quãng đường AB biết tổng thời gian di chuyển là 5 giờ 30 phút.Bài 2: Cho hình vẽ, chúng ta cần tính chiều rộng AB của khúc sông (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Biết AC = 79,6 m, CD = 34,2 m và DE = 18,6 m.Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 20 cm và AC = 15 cm. Đường cao AH và đường phân giác góc B của ABC cắt AC tại D, cắt AH tại E. Cần làm các yêu cầu sau:a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA.b) Tính độ dài BC và BH.c) Chứng minh tam giác DHE đồng dạng với tam giác DEC.Quý thầy cô và các em học sinh có thể tải file Word của đề thi này theo đường dẫn "link_file_word" để có thông tin chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Hy vọng đề thi này sẽ giúp quý thầy cô và các em học sinh có thêm tư liệu ôn tập và rèn luyện kỹ năng giải các bài toán Toán hữu ích. Chúc mọi người thành công!

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS ĐỒNG ĐEN NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN 8 Ngày kiểm tra: ngày 17 tháng 6 năm 2020 Thời gian làm bài bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) (Đề kiểm tra có 01 trang) Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau:

a)   5 2 3 11 4 8 x x    

b)    2 7 1 0 x x   

c) 2 3 2 4 5x 4 4 16 x x x x       

Bài 2: (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm lên trục số:

a)     4 1 12 6 4 x x    

b) 2 2 3 7 8 3 5 15 x x x     

Bài 3: (1,5 điểm) Một xe ô tô chạy trên quãng đường AB. Lúc đi từ A đến B ô tô chạy với vận

tốc 60 km/h, rồi từ B quay A với vận tốc 50km/h. Tính quãng đường AB, biết tổng thời gian đi

và về là 5 giờ 30 phút.

Bài 4: (1,0 điểm)

Cho hình vẽ, hãy tính chiều rộng AB của

khúc sông (làm tròn đến chữ số thập phân

thứ nhất). Biết AC = 79,6 m;

CD = 34,2m; DE = 18,6m

Bài 5: (3,0 điểm) Cho ABC  vuông tại A có AB = 20 cm; AC = 15 cm, đường cao AH. Phân

giác góc B của ABC  cắt AC tại D và cắt AH tại E.

a) Chứng minh: HBA  ABC  .

b) Tính BC và BH.

c) Chứng minh: D E D EH A A C 

…………………… HẾT ……………………

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) Họ và tên thí sinh: ………………………………………… Số báo danh: …………..

A

B

C D

E

79,6 m

34,2 m

18,6 m

ĐỀCHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HKII MÔN: TOÁN 8. ĐỀ CHÍNH THỨC Bài 1: Giải phương trình

a)   5 2 3 11 4 8 x x    

10 15 11 4 8 0 x x       (0,25)

2 30 0 x    (0,25)

2 30

15

x

x

 

 

(0,5)

Vậy S =  15

b)    2 7 1 0 x x   

2 7 0 x    hoặc 1 0 x  (0,5)

2 7 x   hoặc 1 x 

7 2 x    hoặc 1 x  (0,5)

Vậy S = 7 ;1 2       

c) 2 3 2 4 5x 4 4 16 x x x x           3 2 4 5x 0 4 4 4 4 x x x x x          

Đkxđ: 4; 4 x x   (0,25)

(Pt)        

3 4 2 4 4 5 0 4 4 x x x x x x           (0,25)

2 3 4 12 2 8 4 5 0 x x x x x         

2 4 0 x x   

  4 0 x x    (0,25)

0 x   (nhận) hoặc 4 x (loại) (0,25)

Vậy S =  0

Bài 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm lên trục số:

a)     4 1 12 6 4 x x    

4 4 12 6 24 0 x x      

2 8 0 x    (0,25)

2 8 x   (0,25)

4 x  

Vậy S =   / 4 x x 

(0,25)

b) 2 2 3 7 8 3 5 15 x x x     

     5 2 3 2 3 7 8 0 15 x x x       

5 10 6 9 7 8 0

4 7 0

x x x

x

      

  

(0,25)

4 7

7 4

x

x

 

   (0,25)

Vậy S = 7 / 4 x x        

(0,25)

4

7 4 

Bài 3: Đổi 5 giờ 30 phút = 11

2 giờ

Gọi x (giờ) là thời gian xe ô tô đi từ A đến B 11 0 2 x        

(0,5)

Khi đó: Quãng đường xe ô tô đi được là: 60x (0,25)

Thời gian xe ô tô đi về từ B đến A là 11

2 x  (0,25)

Quãng đường xe đi từ B về A là: 11 50 2 x       

(0,25)

Vì quãng đường đi và về là bằng nhau nên ta có phương trình:

60x = 11 50 2 x       

(0,25)

Giải phương trình: 5 x 2  (nhận) (0,25)

Vậy thời gian xe ô tô đi từ A đến B là 5

2 giờ.

Quãng đường AB là: 5 60 150 2   km. (0,25)

Bài 4: ABC  và DEC  có:   0 BAC CDE 90   (gt) và   ACB DCE  (hai góc đối đỉnh)

Vậy: ABC  DEC  (g – g) (0,5)

AB AC AB 79 6 AB 43 3m DE CD 18 6 34 2

, , , ,       (0,25 . 2)

Bài 5:

a) Chứng minh HBA  ABC  .

HBA  và ABC  có:

g: B chung (0,5)

g:   0 BHA BAC 90   (AH là đường cao, ABC 

vuông tại A) (0,5)

Vậy: HBA  ABC  (g – g) (0,25)

b) Tính BC và BH.

 Tính BC:

Ta có: 2 2 2 BC AB AC   (Định lí Pytago cho ABC  vuông tại A)

BC 25cm   (0,5)

C

B

E

H

A D

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.