Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Bình Tây TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Bình Tây TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Bình Tây TP HCM Bản PDF Bài viết sau đây là giới thiệu về đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019-2020 của trường THCS Bình Tây, TP. HCM. Đề thi này cung cấp đầy đủ đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Trích dẫn một số nội dung trong đề thi học kì 2 Toán lớp 8 năm 2019-2020 của trường THCS Bình Tây - TP. HCM:1. Một khu vườn có dạng hình chữ nhật, chiều dài lớn hơn chiều rộng 5m. Nếu tăng chiều dài thêm 8m và giảm chiều rộng 3m, diện tích hình chữ nhật tăng thêm 362m2. Bài toán yêu cầu tính diện tích khu vườn.2. Cho tam giác ABC nhọn (AB a) Tam giác HFB đồng dạng với tam giác HEC.b) Các tỉ lệ BH/BE, BD/BC đều bằng nhau.c) Các tỉ lệ BH/BE, CH/CF, BC/CD đều bằng nhau.3. Một hộp phấn không bụi có dạng hình hộp chữ nhật, có chiều cao 8.3cm và các kích thước mặt đáy lần lượt là 1.08dm và 8.4cm. Bài toán yêu cầu tính thể tích của hộp phấn và xác định phần trăm thể tích của 100 viên phấn trong hộp. Biết thể tích của một viên phấn là 6970mm3.Ngoài ra, bài viết cũng cung cấp file Word chứa đầy đủ nội dung này để người đọc có thể tham khảo thêm.Với thông tin trên, đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019-2020 của trường THCS Bình Tây, TP. HCM được đưa ra một cách chi tiết, dễ hiểu. Hướng dẫn và lời giải cung cấp cho người học sự hỗ trợ toàn diện. Mỗi bài toán được phân tích một cách cụ thể, giúp người đọc hiểu rõ vấn đề và nắm vững kiến thức cần thiết để giải quyết bài toán.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6

TRƯỜNG THCS BÌNH TÂY

(Đề có 01 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019–2020

Môn: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3,75 điểm) Giải các phương trình sau

a) 3 5 2 3 x x    b)    3 1 2 5 0 x x   

c) 3 2 11 2 5 2 6 3 x x     d) 2 3 8 2 3 4 2 2 x x x x      

Bài 2: (2,0 điểm) Giải và biểu diễn nghiệm của các bất phương trình sau trên trục số

a) 3( 4) 8 1 x x    b) 2 3 2 1 1 6 4 3 2 x x x      

Bài 3: (1,25 điểm) : Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5 m . Nếu tăng chiều

dài thêm 8 m và giảm chiều rộng 3 m thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 36 2 m . Tính diện tích khu

vườn.

Bài 4: (2,5 điểm) Cho ABC  nhọn ( AB AC  ) có đường cao , , AD BE CF cắt nhau tại H .

a) Chứng minh HFB HEC   ∽ .

b) Chứng minh . . BH BE BD BC  .

c) Chứng minh 2 . . BH BE CH CF BC   .

Bài 5: (0,5 điểm) Một hộp phấn không bụi có dạng hình hộp chữ nhật, có chiều cao 8,3 cm và

các kích thước mặt đáy là 1,08 dm và 8,4 cm.

a) Tính thể tích hộp phấn đó biết rằng thể tích hình hộp chữ nhật . . V a b c  , trong đó, a là chiều

dài mặt đáy, b là chiều rộng mặt đáy, c là chiều cao.

b) Hỏi 100 viên phấn trong hộp chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích hộp (kết quả làm tròn đến 1

chữ số thập phân)? Biết thể tích 1 viên phấn là 6970 mm3.

HẾT.

ĐỀ CHÍNH THỨC

ỦY BAN NHÂN DÂN QUÂN 6

TRƯỜNG THCS BÌNH TÂY

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2019-2020 Bài 1:

a) 3 5 2 3 x x    3 2 3 5 x x     2 x  

  2 S 

0,25 đ x 2

0,25 đ

0,25

b)    3 1 2 5 0 x x    3 1 0 2 5 0 x x     hay 3 1 2 5 x x    hay 1 5 3 2 x x     hay

1 5 ; 3 2 S       

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

c) 3 2 11 2 5 2 6 3 x x    

    3 3 2 2 2 5 11 6 6 6 x x     

9 6 11 4 10 x x      9 4 10 6 11 x x      5 5 x  

1 x     1 S 

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

d) 2 3 8 2 3 4 2 2 x x x x      

   3 8 2 3 2 2 2 2 x x x x x        

ĐK: 2 x 

  

    

    

2 2 3 2 3 8 2 2 2 2 2 2 x x x x x x x x x            

3 8 2 4 3 6 x x x       3 2 3 6 8 4 x x x      2 6 x   3 x   (nhận)   3 S 

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

Bài 2:

a) 3( 4) 8 1 x x    3 12 8 1 x x     3 8 1 12 x x    5 13 x   13

5 x  

13 | 5 S x x        

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

b) 2 3 2 1 1 6 4 3 2 x x x      

      2 2 3 3 2 4 1 6 12 12 12 12

x x x       

2 4 9 6 4 4 6 x x x x        2 9 6 4 4 6 4 x x x x       2 x     | 2 S x x  

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Bài 3:

Gọi chiều rộng lúc đầu của khu vườn là   m x   0 x 

Diện tích khu vườn tăng thêm 36 2 m      5 36 3 13 x x x x     

2 2 5 36 13 3 39 x x x x x       

2 2 5 36 13 3 39 0 x x x x x         5 75 0 x    5 75 x   15 x   Diện tích khu vườn  

2 15 15 5 300 m  

0,25 đ 0,25 đ 0,25 d 0,25 đ 0,25 đ Bài 4:

D

F

E

H

A

B C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.