Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lý Phong TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lý Phong TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Lý Phong TP HCM Bản PDF Trong bài viết này, chúng ta sẽ giới thiệu về bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 tại trường THCS Lý Phong TP HCM. Bộ đề này nhằm giúp các em học sinh lớp 8 có sự chuẩn bị tốt nhất cho đợt kiểm tra định kỳ cuối học kì 2 môn Toán.Bộ đề thi bao gồm các tài liệu PDF với đề thi, đáp án và lời giải chi tiết cho đề thi học kì 2 Toán của lớp 8 năm học 2019 - 2020 tại trường THCS Lý Phong, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh.Để đưa ra một ví dụ cụ thể, chúng ta sẽ phân tích chi tiết đề thi thứ nhất trong bộ đề. Đề bài yêu cầu học sinh giải một bài toán về việc mua tập ở một nhà sách. Bài toán yêu cầu học sinh tính toán số tiền và số cuốn sách mà Lan đã mua.Tiếp theo, đề bài thứ hai yêu cầu học sinh tính chiều cao BC của một cây dừa dựa trên một số kích thước đã cho. Học sinh cần làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.Cuối cùng, đề bài thứ ba yêu cầu học sinh vẽ hình của một bể kính hình hộp chữ nhật và tính toán dung tích của bể đó.Bài viết bao gồm các đoạn văn ngắn và có sắc thái biểu cảm, nhằm truyền đạt thông tin một cách dễ hiểu và gần gũi với người đọc.Như vậy, bộ đề thi học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 tại trường THCS Lý Phong TP HCM là một tài liệu hữu ích để học sinh lớp 8 chuẩn bị cho kiểm tra định kỳ cuối học kì 2. Đây là cơ hội để học sinh rèn luyện và cải thiện kỹ năng giải các bài toán Toán hữu ích.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5

TRƯỜNG THCS LÝ PHONG



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2019 – 2020

MÔN : TOÁN - LỚP 8 Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

( Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra )

Câu 1: Giải các phương trình sau: (1,5 điểm)

a) 2 5 2 3 2 x x    b) 2 1 1 6 3 3 9 x x x x x x        

Câu 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm lên trục số (2 điểm)

a) 3 2 4 3 7 x x    b)     2 2 1 3 2 4 3 x x x     

Câu 3: (1 điểm) Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 50 m. Biết chiều dài hơn chiều rộng là 15 m. Tính diện tích của miếng đất. Câu 4: (1 điểm) Để đo chiều cao BC của một cây dừa, người ta chọn A, E trên mặt đất rồi dựng EF song song với BC (F trên đoạn AC) (xem hình vẽ). Biết rằng AE = 6,4 m; EF = 5,2 m và AB = 18,6 m. Tính chiều cao BC của cây dừa (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) Chú ý: không cần vẽ hình vào bài làm

C

B A

F

E Câu 5: (1 điểm) Chuẩn bị cho năm học mới Lan cầm một số tiền đi nhà sách để mua tập. Ban đầu Lan chọn mua toàn bộ tập loại 200 trang có giá niêm yết 13000 đồng/cuốn, khi ra quầy tính tiền Lan thấy 5 cuốn đầu có giá bán bằng giá niêm yết, các cuốn còn lại nhà sách giảm giá 1000 đồng/cuốn, nhưng khi tính tiền Lan thấy thiếu 9000 đồng. Lan trở vào chọn đổi toàn bộ sang mua tập loại 100 trang có giá niêm yết 8000 đồng/cuốn, khi ra quầy tính tiền Lan thấy 10 cuốn đầu tiên có giá bằng giá niêm yết, các cuốn còn lại giảm 10%, sau khi tính tiền Lan thấy số tiền mang theo vừa đủ và tổng số cuốn tập nhiều hơn số cuốn loại 200 trang mà Lan đã chọn lúc đầu là 7 cuốn. Hỏi Lan đã mang theo bao nhiêu tiền và đã mua bao nhiêu cuốn tập? Câu 6: (1 điểm) Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 dm, chiều rộng 6 dm và chiều cao 8 dm. Em hãy: a) Vẽ hình b) Tính xem bể đó chứa được bao nhiêu lít nước. Câu 7: (2,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH.

a) Chứng minh ΔABH ΔCBA ∽ . Suy ra AB.AH = AC.BH b) Từ H kẻ HD  AB (DAB); HE  AC (EAC). Chứng minh AH2 = AC.AE và

ΔADE ΔACB ∽ c) Vẽ tia Ax  DE tại I và cắt BC tại M. Đường thẳng DE cắt AH và BC lần lượt tại O và S,

OM cắt AS tại K. Chứng minh AS2 + MS2 + AM2 = 2(OA2 + OS2 + OM2) + 6OA.OH

_______HẾT_______

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2019 – 2020

MÔN : TOÁN - LỚP 8

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu Nội dung Điểm

1a

(0,75đ)

       

2x 5 x 2;MC 6 3 2 2 2x 5 3 x 2 2 2x 5 3 x 2 6 6 4x 10 3x 6 4x 3x 6 10 x 16

   

       

         

Tập nghiệm:  S 16 

0,25

0,25x2

1b

(0,75đ)

2 x 1 x 1 x 6 x 3 x 3 x 9        

ĐKXD:    x 3 0 x 3 ;MTC : x 3 x 3 x 3 0 x 3

              

     

             

  2 2 2

x 1 x 3 x 1 x 3 x 6 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3

x 1 x 3 x 1 x 3 x 6

x 4x 3 x 4x 3 x 6 0 2x x 0 x 2x 1 0

             

       

             

x = 0 (nhận) hoặc 1 2x 1 0 2x 1 x 2     (nhận)

Tập nghiệm: 1 S 0; 2      

0,25

0,25

0,25

2a

(1đ)

       

3x 2 x 4;MC 21 3 7 7 3x 2 3 x 4 7 3x 2 3 x 4 21 21 21x 14 3x 12 21x 3x 12 14 18x 26

26 13 x x 18 9

   

       

         

   

Tập nghiệm: 13 S x x 9        

0 -13

9

0,25

0,25x2

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.