Câu 1: Làm tính nhân
a) -3xy(2xy – 3xy) c) x2(4 x3-2xy +
1 2) b) (𝑥2- 3x +1)(x-2) d)(x-5)(𝑥3 ― 3𝑥2 +2𝑥― 1) Câu 2: Tìm x, biết:
a) (𝑥+ 4)2 ― (𝑥― 1)(𝑥+ 1) = 49 Câu 3: Tính
a) (𝑥+ 2)2 b) (xy+1)2 Câu 4: Tính
a) (2x2+3y)3 Câu 5: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc của một hiệu: a)-x3+3x2-3x+1 Câu 6: Tính giá trị của biểu thức x3-6x+12x-8 Tại x = 22
Câu 1: Làm tính nhân
a) -3xy(xy – 2xy) c) x2(2 x3-xy +
1 2) b) (𝑥2- 2x +1)(x-1) d)(x-3)(𝑥3 ― 3𝑥2 +4𝑥― 1) Câu 2: Tìm x, biết
a) (𝑥+ 1)2 ― (𝑥― 1)(𝑥+ 1) = 44 Câu 3: Tính
a) (𝑥+ 3)2 b) (xy+2)2 Câu 4: Tính
c) ( 1
2 𝑥― 3)
3
Câu 5: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc của một hiệu:
b) 8-12x+6x2-x3 Câu 6: Tính giá trị của biểu thức x3+12x+48x+64 Tại x = 6 Câu 1: Làm tính nhân
c) -xy(2xy – xy) c) x2(4 x3-2xy +
1 4) d) (𝑥2- x +1)(x-2) d)(x-1)(𝑥3 ― 3𝑥2 +2𝑥―4) Câu 2: Tìm x, biết:
b) (𝑥+ 4)2 ― (𝑥― 1)(𝑥+ 1) = 4 Câu 3: Tính
c) (𝑥+ 5)2 d) (xy+3)2 Câu 4: Tính
b) (2x2+y)3 Câu 5: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc của một hiệu: a)-x3+3x2-3x+1 Câu 6: Tính giá trị của biểu thức x3-6x+12x-8 Tại x = 22
Câu 1: Làm tính nhân
c) -5xy(xy – 2xy) c) x2(2 x3-xy +
1 4) d) (𝑥2- 2x +7)(x-1) d)(x-2)(𝑥3 ― 3𝑥2 +4𝑥―2) Câu 2: Tìm x, biết
c) (𝑥+ 1)2 ― (𝑥― 1)(𝑥+ 1) = 44 Câu 3: Tính
d) (𝑥+ 7)2 e) (xy+4)2 Câu 4: Tính
f) ( 1
2 𝑥― 2)
3
Câu 5: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc của một hiệu:
d) 8-12x+6x2-x3 Câu 6: Tính giá trị của biểu thức x3+12x+48x+64 Tại x = 6 Câu 1: Làm tính nhân
e) -3xy(xy – 2xy) c) x2(2 x3-xy +
1 2) f) (𝑥2- 2x +1)(x-1) d)(x-3)(𝑥3 ― 3𝑥2 +4𝑥― 1) Câu 2: Tìm x, biết
e) (𝑥+ 1)2 ― (𝑥― 1)(𝑥+ 1) = 44 Câu 3: Tính
g) (𝑥+ 3)2 h) (xy+2)2 Câu 4: Tính
i) ( 1
2 𝑥― 3)
3
Câu 5: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc của một hiệu:
f) 8-12x+6x2-x3 Câu 6: Tính giá trị của biểu thức x3+12x+48x+64 Tại x = 6
Câu 1: Làm tính nhân
g) -3xy(xy – 2xy) c) x2(2 x3-xy +
1 2) h) (𝑥2- 2x +1)(x-1) d)(x-3)(𝑥3 ― 3𝑥2 +4𝑥― 1) Câu 2: Tìm x, biết
g) (𝑥+ 1)2 ― (𝑥― 1)(𝑥+ 1) = 44 Câu 3: Tính
j) (𝑥+ 3)2 k) (xy+2)2 Câu 4: Tính
l) ( 1
2 𝑥― 3)
3
Câu 5: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc của một hiệu:
h) 8-12x+6x2-x3 Câu 6: Tính giá trị của biểu thức x3+12x+48x+64 Tại x = 6 Câu 1: Làm tính nhân
i) -3xy(xy – 2xy) c) x2(2 x3-xy +
1 2) j) (𝑥2- 2x +1)(x-1) d)(x-3)(𝑥3 ― 3𝑥2 +4𝑥― 1) Câu 2: Tìm x, biết
i) (𝑥+ 1)2 ― (𝑥― 1)(𝑥+ 1) = 44 Câu 3: Tính
m) (𝑥+ 3)2 n) (xy+2)2 Câu 4: Tính
o) ( 1
2 𝑥― 3)
3
Câu 5: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc của một hiệu:
j) 8-12x+6x2-x3 Câu 6: Tính giá trị của biểu thức
Câu 1: Làm tính nhân
k) -3xy(xy – 2xy) c) x2(2 x3-xy +
1 2) l) (𝑥2- 2x +1)(x-1) d)(x-3)(𝑥3 ― 3𝑥2 +4𝑥― 1) Câu 2: Tìm x, biết
k) (𝑥+ 1)2 ― (𝑥― 1)(𝑥+ 1) = 44 Câu 3: Tính
p) (𝑥+ 3)2 q) (xy+2)2 Câu 4: Tính
r) ( 1
2 𝑥― 3)
3
Câu 5: Viết các biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc của một hiệu:
l) 8-12x+6x2-x3 Câu 6: Tính giá trị của biểu thức
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.