Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Quang Trung TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Quang Trung TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 2020 trường THCS Quang Trung TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 - 2020 trường THCS Quang Trung TP HCM Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2019 - 2020 trường THCS Quang Trung TP HCM Để giúp các em học sinh lớp 8 chuẩn bị tốt nhất cho đợt kiểm tra định kỳ cuối học kì 2 môn Toán, Sytu xin giới thiệu đến các em bộ đề thi, đáp án và lời giải chi tiết của đề thi học kì 2 Toán lớp 8 năm học 2019 - 2020 tại trường THCS Quang Trung, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Trích dẫn câu hỏi từ đề thi học kì 2 Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 trường THCS Quang Trung - TP HCM: + Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 30km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 24km/h nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Hãy tính quãng đường AB? + Một xưởng sản xuất xe máy theo đơn hàng ban đầu sản xuất 40 xe mỗi ngày, nhưng thực tế xưởng sản xuất được 52 xe mỗi ngày. Do đó, xưởng đã hoàn thành đơn hàng sớm hơn 2 ngày và vẫn còn dư thêm 4 xe. Hỏi đơn hàng mà xưởng nhận sản xuất ban đầu là bao nhiêu xe? + Nhà bạn Bình có một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước chiều dài đáy bể là 2m, chiều rộng đáy bể là 1,5m và chiều cao bể là 1,2m. Bình đổ nước vào bể cá sao cho khoảng cách từ mặt nước đến miệng bể cá là 0,4m. Hãy tính thể tích nước trong bể cá? Melissa, một học sinh năng động và thích học Toán, cần chuẩn bị cho kỳ kiểm tra học kì 2 môn Toán của lớp 8. Để giúp cô ấy sẵn sàng tốt nhất, Sytu đã cung cấp cho cô ấy bộ đề thi học kì 2 Toán lớp 8 năm 2019 - 2020 của trường THCS Quang Trung, TP HCM. Bộ đề này gồm đề thi và đáp án, cùng với lời giải chi tiết cho từng câu hỏi. Một trong các câu hỏi trong đề thi bao gồm việc tính quãng đường AB khi một người đi xe máy từ điểm A đến điểm B với vận tốc trung bình là 30km/h và về với vận tốc 24km/h, trong đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Một câu hỏi khác yêu cầu học sinh tính số lượng xe mà xưởng sản xuất nhận ban đầu từ đơn hàng khi xưởng sản xuất được 52 xe mỗi ngày, sớm hơn 2 ngày so với dự kiến và còn dư thêm 4 xe. Câu hỏi cuối cùng đòi hỏi học sinh tính thể tích nước trong bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước được cung cấp. Dựa vào bộ đề thi này, Melissa có thể rèn kỹ năng toán học cũng như chuẩn bị cho kỳ kiểm tra một cách tốt nhất.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN TÂN BÌNH TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG

(đề thi có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN -KHỐI: 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3,0 điểm)

Giải các phương trình sau: a) 7𝑥−(12 + 5𝑥) = 6 b) 3𝑥(𝑥−7) −2(𝑥−7) = 0

c)

௫ାଵ

௫ିଵ+

௫ିଵ

௫ାଵ=

ଶ

௫మିଵ

Bài 2: (1,5 điểm)

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

5 −2𝑥

2 + 4𝑥+ 5

3 ≤1

6

Bài 3: (1,0 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 30km/h. Lúc về, người đó đi với vận tốc 24km/h nên thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Tính quãng đường AB? Bài 4: (1,0 điểm)

Một xưởng sản xuất xe máy theo đơn hàng thì mỗi ngày sản xuất 40 xe nhưng khi thực hiện sản xuất được 52 xe mỗi ngày. Do đó xưởng đã hoàn thành đơn hàng sớm hơn 2 ngày mà còn dư thêm 4 xe nữa. Hỏi đơn hàng mà xưởng nhận sản xuất bao nhiêu xe? Bài 5: (1,0 điểm)

Nhà bạn Bình có một bể cá dạng hình hộp chữ nhật với kích thước chiều dài đáy bể 2m, chiều rộng đáy bể là 1,5m và chiều cao bể là 1,2m. Ba bạn Bình đổ nước vào bể cá sao cho khoảng cách từ mặt nước đến miệng bể cá là 0,4m. Hỏi thể tích nước trong bể cá là bao nhiêu? Bài 6: (2,5 điểm)

Cho ∆ABC nhọn (AB < AC) có đường cao BE, CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh: ∆FHB và ∆EHC đồng dạng b) Chứng minh AF.AB = AE.AC c) Đường thẳng qua B và song song với EF cắt AC tại M. Gọi I là trung điểm của BM, D là giao điểm của EI và BC. Chứng minh: A, H, D thẳng hàng. --- HẾT ---

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN: TOÁN -KHỐI: 8

BÀI HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM 1a 7x – (12+5x) = 6  2x =18  x = 9 Vậy S = {9}

0,5 0,25 0,25

1b

      

            

  

 

 

3 0

7 3 2 0

7 0

3 2 0

7

2 3 2 7;

(

3

7) 2( 7)

x x

S

x

x

x

x

x

x

x

0,25 0,25 0,25 0,25

1c

ĐKXĐ: x

x

  

1

1

Pt thành :     

       

2 2 1 1 2 1 1 1 1 1 1

         

x x

x x x x x x

Suy ra:     2 2 1 1 2     x x

2 2

2

2

2

2 1 2 1 2

2 2 2

2 0

0

    

  

 

 

x x x x

x

x

x

0   x ( thoả ĐKXĐ) Vậy tập hợp nghiệm của phương trình trên là:  0  S

0,25 0,25 0,25 0,25

2 5 2 4 5 1 2 3 6 15 6 8 10 1

2 24

12

x x

x x

x

x

   

   





Biểu diển đúng

0,5 0,25 0,25 0,5

3 Gọi x (h) quãng đường xe máy đi từ A –B ( x > 0)

Thời gian xe đi là 30

x

( h)

Thời gian xe về là 24

x

( h)

0,25 0,25

A

B C

E

F

M

I

D

H

Thời gian về lâu hơn đi 1

2 (h) nên ta có phương trình

1 24 30 2   x x

5x-4x =60 x = 60 (nhận) Vậy quãng đường AB dài 60 km

0,25 0,25

4 Gọi số ngày xưởng sx theo dự kiến là x (ngày, x > 0) Số ngày thực tế xưởng sx là x - 2( ngày) Tổng số xe sx theo kế hoạch là 40x( xe) Tổng số xe sx thực tế là 52(x - 2)( xe) Phương trình: 52(x - 2) – 40x = 4 12x = 108 x = 9 (nhận) Vậy đơn hàng xưởng nhận sx là 40.9 = 360 xe

0,25 0,25 0,25 0,25

5 Chiều cao mực nước trong bể là : 1,2 – 0,4 = 0,8 (m) Thể tích nước trong bể là: 2 . 1,5 . 0,8 = 2,4 (m3) 0,5 0,5 6

a/ Xét ∆FHB và ∆EHC

 

  0 ( )

( 90 )

FHB EHC

HFB HEC

 

ñoái ñænh

∆FHB ∽ ∆EHC (gg) b/ ∆ABE ∽ ∆ACF (gg)

AB AE AC AF  => AF.AB = AE.AC

c/ Cần chứng minh AH  BC Và AD  BC * Chứng minh : AH  BC ( c/m: H là trực tâm) * Chứng minh : AD  BC : + Chứng minh : IEM  cân tạiI suy ra   IME MEI  + C/m: CD. CB= CE .CA + Cm góc CDA = 900 suy ra AD  BC

0,25 0,25 0,5 0,25 - 0,25 0,25 - 0,25 0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.