Đề học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thị xã Ninh Hòa Khánh Hòa

Đề học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thị xã Ninh Hòa Khánh Hòa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2020 2021 phòng GD ĐT thị xã Ninh Hòa Khánh Hòa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm học 2020 - 2021 phòng GD ĐT thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa Đề học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm học 2020 - 2021 phòng GD ĐT thị xã Ninh Hòa, Khánh Hòa Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Toán lớp 8 năm học 2020 - 2021 của phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Đề thi này cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 của phòng GD&ĐT thị xã Ninh Hòa - Khánh Hòa: 1. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, sau đó đi từ B về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 10km/h. Hãy tính quãng đường AB, biết thời gian về ít hơn thời gian đi là 24 phút. 2. Cửa hàng đang bán các món hàng với giá 50000 đồng mỗi món. Họ có chương trình giảm giá 10% cho một món hàng. Nếu khách hàng mua 3 món trở lên, từ món thứ 3 trở đi khách hàng chỉ phải trả 70% giá đang bán. a) Tính số tiền một khách hàng phải trả khi mua 8 món hàng. b) Nếu có khách hàng đã trả 475000 đồng, khách hàng này đã mua bao nhiêu món hàng? 3. Cho ABC là tam giác vuông tại A với đường cao AH. a) Chứng minh tam giác HAC tương đương tam giác ABC. b) Tính độ dài đoạn thẳng AC biết CH = 4cm và BC = 13cm. c) Gọi E là điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt cạnh AC tại F. Chứng minh AE.CH = AH.FC. d) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AB để diện tích tam giác HEF là nhỏ nhất. Đó là những câu hỏi trong đề học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020 - 2021 của phòng GD&ĐT thị xã Ninh Hòa - Khánh Hòa. Hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích để các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi cuối kì. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra HKII năm học 2020-2021 – Môn Toán lớp 8 - Trang 1 -

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỊ XÃ NINH HÒA

ĐỀ KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm) Chọn một đáp án đúng trong các phương án A, B, C, D ở mỗi câu sau và ghi vào bài làm: Câu 1: Giá trị x = − 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây? A. −2x = −8. B. −2x = 8. C. 2x − 8= 0 D. 3x – 1 = x + 7.

Câu 2: Phương trình x − 2 = 5 tương đương với phương trình

A. 2x = 14. B. (x – 2)x = 5. C. x 2 5   . D. (x – 2)2 = 25.

Câu 3: Cho a < b. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. −2a < −2b. B. − 2a > − 2b. C. a − 1 > b −1. D. a + 2 > b + 2.

Câu 4: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

A. x ≥ 5. B. x > 5. C. x ≤ 5. D. x < 5.

Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là

A. S = {−1; −2}. B. S = {−1; 2}. C. S = {−1}. D. S = {2}.

Câu 6: Số nghiệm của phương trình x + 1 1 0  là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 2

x 1 x 1 x 1    là

A. x ≠ 1. B. x ≠  1. C. x ≠ 0. D. x ≠ −1.

Câu 8: An có 60000 đồng, An mua bút hết 15000 đồng, còn lại An mua vở với giá mỗi quyển vở là 6000 đồng. Số quyển vở An có thể mua nhiều nhất là A. 7 quyển. B. 8 quyển. C. 9 quyển. D. 10 quyển.

Câu 9: Cho ABC có MN // BC (với M AB; N AC   ) . Khi đó:

A. AM AC AB AN  . B. AM AN AB BC  . C. AM AN AB AC  . D. AM BC AB MN  .

Câu 10: Cho ABC MNP với tỉ số đồng dạng là 3

5. Khi đó tỉ số chu vi của ABC và

MNP là

A. 9

25. B. 25

9 . C. 5

3 . D. 3

5.

Câu 11: Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, BC = 5cm. Tia phân giác của Acắt BC tại E

thì EB

EC bằng

A. 5

3. B. 3

5. C. 3

4. D. 4

3.

BẢN CHÍNH

Đề kiểm tra HKII năm học 2020-2021 – Môn Toán lớp 8 - Trang 2 -

Câu 12: Hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 3cm; BC = 5cm; AA’ = 4cm (hình vẽ). Khi đó thể tích của hình hộp chữ nhật là A. 60cm. B. 60cm2. C. 60cm3. D. 6dm3

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,00 điểm)

Câu 13 (2,00 điểm):

Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) −7x + 21 = 0.

b) 3x + 2 > 8.

c)  

2 x 3 x 1 x 5x 1 x 1 x x x 1        

Câu 14 (1,00 điểm):

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, rồi đi từ B về A với vận tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 10km/h. Tính quãng đường AB, biết thời gian về ít hơn thời gian đi là 24 phút.

Câu 15 (0,50 điểm):

Cửa hàng đồng giá 50000 đồng một món, có chương trình giảm giá 10% cho một món hàng. Nếu khách hàng mua 3 món trở lên thì từ món thứ 3 trở đi khách hàng chỉ phải trả 70% giá đang bán.

a) Tính số tiền một khách hàng phải trả khi mua 8 món hàng.

b) Nếu có khách hàng đã trả 475000 đồng thì khách hàng này đã mua bao nhiêu món hàng?

Câu 16 (3,00 điểm):

Cho ABC vuông tại A có đường cao AH.

a) Chứng minh HAC ABC.

b) Tính độ dài đoạn thẳng AC, biết CH = 4cm; BC = 13cm.

c) Gọi E là điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt cạnh AC tại F. Chứng minh AE.CH = AH.FC.

d) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AB để tam giác HEF có diện tích nhỏ nhất.

Câu 17 (0,50 điểm):

Chứng minh rằng a2 + b2 + 4 ≥ ab + 2(a + b) với mọi a, b.

---HẾT---

(Đề có 02 trang. Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.