Đề học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Xuân Hà Nội

Đề học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Xuân Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Xuân Hà Nội Bản PDF Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Đông Xuân, Hà Nội. Đề thi này sẽ được tổ chức vào Tiết 66 + 67 theo phân phối chương trình Toán lớp 8. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi:Câu 1: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Sau 2 giờ nghỉ lại tại B, ô tô lại đi từ B về A với vận tốc 50 km/h. Tổng thời gian cả đi lẫn về là 7 giờ 24 phút (kể cả thời gian nghỉ). Hãy tính quãng đường AB.Câu 2: Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao 2m, diện tích đáy là 4,5 m2. Hỏi bể nước đó đựng đầy được bao nhiêu m3 nước? (Bỏ qua bề dày của bể nước).Câu 3: Cho ∆ABC vuông tại A (AB a) Chứng minh.b) Chứng minh. Tính AB, AH, biết BH = 3cm, BC = 12cm.c) Gọi E là trung điểm của AB, kẻ HD vuông góc AC tại D. Đường thẳng CE cắt HD ở K. Chứng minh KH = KD.Đề thi đính kèm sẽ cung cấp cho quý thầy, cô giáo và các em lời giải chi tiết cho từng câu hỏi.Từ công việc của bạn là viết lại nội dung trên, chúng ta có thể phân tích chi tiết các câu hỏi trong đề thi toán lớp 8 học kỳ 2 năm học 2022 - 2023 tại trường THCS Đông Xuân, Hà Nội.Câu hỏi 1 yêu cầu giải bài toán bằng cách lập phương trình. Ô tô đi từ điểm A đến điểm B với vận tốc 40 km/h. Sau đó, sau 2 giờ nghỉ tại điểm B, ô tô quay lại từ B về A với vận tốc 50 km/h. Tổng thời gian cả đi và về là 7 giờ 24 phút (tính cả thời gian nghỉ). Chúng ta cần tính độ dài quãng đường AB.Câu hỏi 2 liên quan đến bài toán thực tế. Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật, có chiều cao 2m và diện tích đáy là 4,5 m2. Chúng ta cần tìm khối lượng nước mà bể đó có thể chứa (bỏ qua bề dày của bể nước).Câu hỏi 3 là một bài toán liên quan đến tam giác vuông. Cho tam giác vuông ABC tại A (AB Đề thi năm 2022 - 2023 toán lớp 8 học kỳ 2 tại trường THCS Đông Xuân, Hà Nội cũng có sẵn tệp Word dành cho quý thầy, cô giáo để tải về và sử dụng cho công việc giảng dạy.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN SÓC SƠN

TRƯỜNG THCS ĐÔNG XUÂN

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn: Toán 8. Tiết 66 + 67

Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày thi ........../....../2023.

Bài I (2,0 điểm). Cho hai biểu thức:

𝐴𝐴= 2𝑥𝑥−5

𝑥𝑥+2 𝑣𝑣à 𝐵𝐵= 3

𝑥𝑥+2 + 1

𝑥𝑥−2 − 3𝑥𝑥−2

𝑥𝑥2−4 𝑣𝑣ớ𝑖𝑖 𝑥𝑥≠±2

1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4

2) Chứng minh B = 1

x+2

3) Cho biểu thức P = A . B. Tìm x để 𝑃𝑃< 0

Bài II (2,0 điểm). Giải phương trình, bất phương trình sau:

1) 3𝑥𝑥−4 = 5 + 𝑥𝑥 2) 𝑥𝑥+1

𝑥𝑥−1 − 1

𝑥𝑥= 2

𝑥𝑥2−𝑥𝑥 3) 1−2𝑥𝑥

4 −2 < 1−5𝑥𝑥

8

Bài III (2,5 điểm). 1) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Sau 2 giờ nghỉ lại tại B ô tô lại đi từ B về A với vận tốc 50 km/h. Tổng thời gian cả đi lẫn về là 7 giờ 24 phút (kể cả thời gian nghỉ). Tính quãng đường AB. 2) Bài toán thực tế:

Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao 2m, diện tích đáy là 4,5 m2. Hỏi bể nước đó đựng đầy được bao nhiêu m3 nước? (Bỏ qua bề dày của bể nước)

Bài IV (3,0 điểm). Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH.

1) Chứng minh ∆𝐻𝐻𝐻𝐻𝐻𝐻 ∆𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 2) Chứng minh 𝐴𝐴𝐴𝐴2 = 𝐵𝐵𝐵𝐵. 𝐵𝐵𝐵𝐵. Tính AB, AH, biết BH = 3cm, BC = 12cm.

3) Gọi E là trung điểm của AB, kẻ HD ⏊ AC tại D (𝐷𝐷𝐷𝐷𝐷𝐷𝐷𝐷). Đường thẳng CE cắt HD ở

K. Chứng minh KH = KD

Bài V (0,5 điểm). Giải phương trình sau:

(6𝑥𝑥+ 8)(6𝑥𝑥+ 6)(6𝑥𝑥+ 7)2 = 72

=======================Hết========================

Họ và tên:...................................................................Số báo danh:............................

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Bài Ý Nội dung Điểm

I

Cho hai biểu thức: 𝐴𝐴= 2𝑥𝑥−5

𝑥𝑥+2 𝑣𝑣à 𝐵𝐵= 3

𝑥𝑥+2 + 1

𝑥𝑥−2 − 3𝑥𝑥−2

𝑥𝑥2−4 𝑣𝑣ớ𝑖𝑖 𝑥𝑥≠±2 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 2) Chứng minh B = 1

x+2 3) Cho biểu thức P = A. B. Tìm x để 𝑃𝑃< 0

2,0

1

Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 0,5 Với x = 4 thỏa mãn điều kiện 0,25 Thay x = 4 vào biểu thức A, ta được 𝐴𝐴= 2.4−5

4+2 = 3

6 = 1

2

Vậy x = 4 thì 𝐴𝐴= 1

2

0,25

2

2) Chứng minh 𝐁𝐁=

𝟏𝟏

𝐱𝐱+𝟐𝟐 1,0

=

3

𝑥𝑥+2 +

1

𝑥𝑥−2 −

3𝑥𝑥−2

(𝑥𝑥−2)(𝑥𝑥+2) 0,25

=

3(𝑥𝑥−2)+𝑥𝑥+2−(3𝑥𝑥−2)

(𝑥𝑥+2)(𝑥𝑥+2) 0,25

=

3𝑥𝑥−6+𝑥𝑥+2−3𝑥𝑥+2

(𝑥𝑥+2)(𝑥𝑥+2)

= 𝑥𝑥−2

(𝑥𝑥+2)(𝑥𝑥+2)

0,25

=

1

𝑥𝑥+2 (đpcm) 0,25

3

Cho biểu thức P = A. B. Tìm x để 𝑷𝑷< 𝟎𝟎 0,5 𝑃𝑃= 𝐴𝐴. 𝐵𝐵=

2𝑥𝑥−5

𝑥𝑥+2 .

1

𝑥𝑥+2 =

2𝑥𝑥−5 (𝑥𝑥+2)2

𝑃𝑃< 0 ↔ 2𝑥𝑥−5 (𝑥𝑥+2)2 < 0

Mà 𝑉𝑉ớ𝑖𝑖 𝑥𝑥 ≠2 →(𝑥𝑥+ 2)2 > 0

0,25

→2𝑥𝑥−5 < 0 ↔𝑥𝑥< 5

2 Kết hợp điều kiện 𝑥𝑥≠±2 →𝑥𝑥< 5

2 , 𝑥𝑥≠±2

0,25

II

Giải phương trình, bất phương trình sau:

1) 𝟑𝟑𝟑𝟑−𝟒𝟒= 𝟓𝟓+ 𝒙𝒙 2)

𝒙𝒙+𝟏𝟏

𝒙𝒙−𝟏𝟏− 𝟏𝟏

𝒙𝒙= 𝟐𝟐

𝒙𝒙𝟐𝟐−𝒙𝒙 3) 𝟏𝟏−𝟐𝟐𝟐𝟐

𝟒𝟒 −𝟐𝟐< 𝟏𝟏−𝟓𝟓𝟓𝟓

𝟖𝟖 2,0

1

3𝑥𝑥−4 = 5 + 𝑥𝑥 0,5 ↔3𝑥𝑥−𝑥𝑥= 5 + 4 0,25

↔𝑥𝑥= 9

2

Vậy phương trình có nghiệm 𝑥𝑥= 9

2

0,25

2

𝑥𝑥+1

𝑥𝑥−1 −

1

𝑥𝑥=

2

𝑥𝑥2−𝑥𝑥 1,0

𝑥𝑥+1

𝑥𝑥−1 −

1

𝑥𝑥=

2

𝑥𝑥2−𝑥𝑥 đ𝑘𝑘: 𝑥𝑥≠0, 𝑥𝑥≠1 0,25

↔

𝑥𝑥+1

𝑥𝑥−1 −

1

𝑥𝑥=

2

𝑥𝑥(𝑥𝑥−1) 0,25

↔

𝑥𝑥(𝑥𝑥+1)−(𝑥𝑥−1)

𝑥𝑥−1 =

2

𝑥𝑥(𝑥𝑥−1)

↔𝑥𝑥(𝑥𝑥+ 1) −(𝑥𝑥−1) = 2 ↔𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥−𝑥𝑥+ 1 = 2

0,25

↔𝑥𝑥2 = 1 ↔൤𝑥𝑥= 1 (𝑙𝑙𝑙𝑙ạ𝑖𝑖)

𝑥𝑥= −1 (𝑡𝑡𝑡𝑡)

Vậy phương trình có nghiệm 𝑥𝑥= −1

0,25

3

1−2𝑥𝑥

4 −2 <

1−5𝑥𝑥

8 0,5

↔

2(1−2𝑥𝑥)−16

8 <

1−5𝑥𝑥

8 ↔2(1 −2𝑥𝑥) −16 < 1 −5𝑥𝑥

0,25

↔2 −4𝑥𝑥−16 −1 + 5𝑥𝑥< 0 ↔𝑥𝑥< 15 Vậy nghiệm của bất phương trình 𝑥𝑥< 15

0,25

III

1

Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h. Sau 2 giờ nghỉ lại tại B ô tô lại đi từ B về A với vận tốc 50 km/h. Tổng thời gian cả đi lẫn về là 7 giờ 24 phút (kể cả thời gian nghỉ). Tính quãng đường AB.

2,0

Đổi 7 giờ 24 phút =

37

5 𝑔𝑔𝑔𝑔ờ Gọi quãng đường từ A đến B là x (km, x > 0)

0,25

Thời gian ô tô đi từ A đến B là

𝑥𝑥

40 (ℎ) Thời gian nghỉ tại B là 2h Thời gian ô tô đi từ B về A là 𝑥𝑥

50 (ℎ)

0,5

Theo đề bài: Thời gian cả đi và về (cả thời gian nghỉ) là

37

5 𝑔𝑔𝑔𝑔ờ

Ta có phương trình: 𝑥𝑥

40 + 𝑥𝑥

50 + 2 = 37

5

0,5

Giải phương trình kết quả x =120 (tm) 0,5 Vậy quãng đường AB là 120km 0,25

2

Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao 2m, diện tích đáy là 4,5 m2. Hỏi bể nước đó đựng đầy được bao nhiêu m3 nước? (Bỏ qua bề dày của bể nước)

0,5

Thể tích của bể nước hình hộp chữ nhât:

𝑉𝑉= 𝑆𝑆đ. ℎ= 4,5. 2 = 9𝑚𝑚3 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.