UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS BÁT TRANG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2022 -2023 (Thời gian làm bài: 120 phút)
Mđộ
Chủ đề
Biết Hiểu Vận dụng
thấp
Vận dụng cao Tổng
TN Tự luận TN Tự luận
TN Tự luận
TN Tự luận
Trắc nghiêm
Tự luận
1) Phương trình
-Biết khái niệm nghiệm của pt, dạng tổng quát của pt bậc nhất một ẩn, biết cách giải pt bậc nhất một ẩn, pt tích,
Hiểu cách giải pt tích, pt đưa về dạng bậc nhất một ẩn, pt chứa ẩn ở mẫu -Hiểu cách tìm nghiệm của pt chứa ẩn trong dấu GTTĐ
-Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập pt, làm thành thạo bài toán giải
Số câu 2 2 4 1 1 6 4 Số điểm 0,4 1,0 0,8 0,5 1,0 1,2 2,5
2) Bất phương trình
Biết liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, nhân -Biết k/n nghiệm của pt, biết giải bpt bậc nhất một ẩn - Biết được cách giải , biểu diễn nghiệm BPT bậc nhất một ẩn.
-Vận dụng t/c của bđt để c/m một bđt cơ bản - Vận dụng các bđt cơ bản để tìm được GTNN của 1 biểu thức.
Số câu 4 1 2 4 3 Số điểm 0,8 0,5 1,0 0,8 1,5
3) Diện tích đa giác. Đ.lí Ta-lét. Tính chất đường phân giác. Tam giác đồng dạng
-Biết công thức tính diện tích các đa giác, biết các hệ thức của định lí Talet -Biết viết các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng -Biết tính chất đường phân giác trong tam giác - Biết vẽ hình theo diễn đạt bằng lời
--Hiểu các TH đồng dạng của hai tam giác - Biết suy ra tỉ số các cặp cạnh tương ứng, từ đó c/m các quan hệ hình học ...
- Vận dụng đ/n hai t.g đồng dạng suy ra tỉ số, hoặc cặp góc bằng nhau, biết vận dụng linh hoạt tỉ số đpg trong tam giác để c/m các quan hệ hình học
Số câu 4 1 1 1 2 5 4 Số điểm 0,8 0,5 0,2 1,0 1,0 1,0 2,5
4) Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều
-Hiểu được các công thức tính diện tích, thể tích các hình đã học
Số câu 1 1 Số điểm 0,5 0,5 T. số câu 10 4 5 3 3 2 15 11 T. số điểm 2,0 2,0 1,0 2,0 2 1,0 3,0 7,0 Tỉ lệ % 20% 20% 10% 20% 20% 10% 30% 70%
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm ) Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm:
Câu 1: x = 1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?
A. 2x - 3 = x + 2 B. x - 4 = 2x + 2 C. 3x + 2 = 4 - x D. 5x - 2 = 2x + 1 Câu 2 : Trong các số 1; 2; -2 và -3 thì số nào là nghiệm của phương trình x + 1 = 2x + 3 ?
A. x = 1 B. x = - 2 C. x = 2 D. x = -3
Câu 3: Phương trình ( )( ) 2 3 21 0 y y − + = có tập nghiệm là:
A. { } 7; 2 S = − B. { } 7; 2 S = − − C. { } 7;2 S = D. { } 7;2 S = −
Câu 4: Phương trình 5x - 6 = 3x + 12 có tập nghiệm là:
A. { } 9 S = − B. { } 9 S = C. { } 3 S = − D. { } 3 S =
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 2 4 2 x x x − − = − − − là:
A. 4; 2 x x ≠ ≠ B. 4; 2 x x ≠− ≠− C. 4; 2 x x ≠ ≠− D. 4 x ≠
Câu 6: Cho biết 7 7 a b − > − . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. a b ≥ B. 9 9 a b + > + C. 0 a b − ≥ D. 5 5 a b − > − Câu 7: Cho biết 5 5 x y − ≥− . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. x y ≥ B. 3 3 x y + ≥ + C. x y < D. x y ≤
Câu 8: Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. 2 1 8 x −≥ B. 2 1 8 x −> C. 2 1 10 x −> D. 2 1 6 x −< Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 x −> là
A. { } / 2 S x x = > − B. { } / 2 S x x = ≤ C. { } / 2 S x x = > D. { } / 2 S x x = <
Câu 10: Giải phương trình 6 2 3 x x − = − ta được nghiệm là
A. x = -3 B. 3 x = ± C. x = 3 D. x = 1 Câu 11: Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài là 15m và chiều rộng 8m thì diện tích đám đất đó là
A. 46 m2 B. 60 m2 C. 120 m D. 120 m2
Câu 12: Cho hình vẽ biết DE//BC và AD = 9cm, DB = 4cm, EC = 6cm. Độ dài x của đoạn thẳng AE là :
A. 24 9 cm
B. 12,5 cm C. 13,5 cm D. 10 cm
Câu 13: Trong hình 1, biết BAD DAC , theo tính chất đường phân giác của tam giác thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
A. AB DB AD DC B. AB BD DC AC
C. DB AB DC AC D. AD DB AC DC (Hình 1)
UBND HUYỆN BÁT TRANG TRƯỜNG THCS BÁT TRANG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022 -2023
MÔN:TOÁN 8 (Thời gian làm bài 90 phút)
6cm
x
4cm
9cm
B C
D E
A
B C
A
D
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.