Bài tập Đại số và giải tích 11 - Chương I Hàm số lượng giác - Phương trình lượng giác - Đoàn Thanh Phong

Bài tập Đại số và giải tích 11 - Chương I Hàm số lượng giác - Phương trình lượng giác - Đoàn Thanh Phong

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Facebook: Bách Khoa 51/20 Nguyễn Tất Thành - BMT

Chương I : HÀM SỐLƯỢNG GIÁC - PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

§1. HÀM SỐLƯỢNG GIÁC

I. BÀI TẬP TỰLUẬN

Dạng 1: Tìm tập xác định của hàm số

Câu 1. Tìm tập xác định của các hàm số:

1. y = 2 −sin x

cos x

2. y = sin 3x −2

sin x

3. y = 1 sin 2x

4. y = 1 + cos x

cos(2x −π

3 )

5. y = tan x + 1 sin 2x

6. y = tan(x −π

4 )

sin2 x −cos2 x

7. y = 1 + sin x cos x −cos 3x

8. y = tan(x −1)

9. y = x sin 3x

cos 2x

10. y = tan(x + π

5 )

11. y = √2 −cos 4x

12. y = √3 + cos x

13. y = r

1 −cos 3x

1 −sin 2x

14. y = sin x 2x −1

15. y = cos √2x −1

Dạng 2: Tìm GTLN - GTNN của hàm sốlượng giác

Câu 2. Tìm GTNN - GTLN của các hàm số:

1. y = 2 sin x + 1

2. y = 1 −3 cos 2x

3. y = −sin 2x + π

3

+ 7

4. y = 3 √

sin x + 2

5. y = 2 sin2 3x + 4

6. y = 5 −2| cos x|

7. y = p

3 cos(2x + π) + 1 + 2

8. y = 3 sin3 x(x + 2) + 2

9. y = 2 −3 cos2(x −1)

10. y = sin2 x + sin x + 2

11. y = −2 cos2 + cos x + 1

12. y = tan x + cot x

sin 2x −1

Dạng 3: Xét tính chẵn, lẻcủa hàm sốlượng giác

Câu 3. Xét tính chẵn lẻcủa các hàm số:

1. y = tan x + cot x

2. y = x sin x

3. y = x −sin 2x

4. y = cos 2x

x2

5. y = √

tan2 x + 1

6. y = cos 2x sin x −π

4

7. y = cos 2x

tan2 x −cot x

8. y = cos3 x −tan x GV : Đoàn Thanh Phong - Tel : 0913 54 0234 1 ThuVienDeThi.com

Facebook: Bách Khoa 51/20 Nguyễn Tất Thành - BMT

II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tập xác định của hàm sốy = 1 sin x −cos x là:

A. D = R\{π

2 + kπ}. B. D = R\{k2π}. C. D = R\{π

4 + kπ}. D. D = R\{kπ}.

Câu 2. Tập xác định của hàm sốy = 1 −3 cos x

sin x là:

A. D = R\{π

2 + kπ}. B. D = R\{k2π}. C. D = R\{kπ

2 }. D. D = R\{kπ}.

Câu 3. Tập xác định của hàm sốy = 2 sin x + 1

1 −cos x là:

A. D = R\{π

2 + kπ}. B. D = R\{k2π}. C. D = R\{π

2 + k2π}. D. D = R\{kπ}.

Câu 4. Tập xác định của hàm sốy = tan 2x −π

3

là

A. D = R\{5π

12 + kπ

2 }. B. D = R\{5π

12 + kπ}. C. D = R\{π

6 + kπ

2 }. D. D = R\{π

2 + kπ}.

Câu 5. Tập xác định của hàm sốy = 1 −sin x

cos x là

A. D = R\{π

2 + kπ}. B. D = R\{π

2 + k2π}. C. D = R\{−π

2 +k2π}. D. D = R\{kπ}.

Câu 6. Tập xác định của hàm sốy = cos √x là?

A. x ̸= 0. B. x ≥0. C. R. D. x > 0.

Câu 7. Tập xác định của hàm sốy = 1 −sin x

sin x + 1 là

A. D = R\{−π

2 +k2π}. B. D = R\{3π

2 + k2π}. C. D = R\{π + k2π}. D. D = R\{k2π}.

Câu 8. Tập xác định của hàm sốy = tan 2x là

A. D = R\{−π

4 + kπ

2 }. B. D = R\{π

4 + kπ}. C. D = R\{π

4 + kπ

2 }. D. D = R\{π

2 + kπ}.

Câu 9. Tập xác định của hàm sốy = 6 −tan x

5 sin x là:

A. D = R\ {kπ, k ∈Z}. B. D = R\ nπ

2 + kπ, k ∈Z o .

C. D = R\ n kπ

2 , k ∈Z o . D. D = n kπ

2 , k ∈Z o .

Câu 10. Tập xác định của hàm sốy = √

1 + cot22x là:

A. D = R . B. D = R\ n kπ

2 , k ∈Z o

.

C. D = R\ k1800, k ∈Z . D. D = R\ nπ

2 + kπ, k ∈Z o .

Câu 11. Tập xác định của hàm sốy = sin x −3

x là:

A. D = R. B. D = R\ {0}.

C. D = (−∞; 0) ∪(3; +∞). D. D = ∅.

Câu 12. Tập xác định của hàm sốy = 3 + sin2x

2 −cos 2x là:

A. D = R. B. D = R\ {2}.

C. D = R\ nπ

4 + kπ

2 , k ∈Z o . D. D = ∅.

GV : Đoàn Thanh Phong - Tel : 0913 54 0234 2 ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.