Giáo viên : Thầy Khánh Nguyên – Tel : 091.44.55.164 Trang 1
TÀI LIỆU TOÁN 11 Tên HS : ………………………………..
TUYEÅN CHOÏN BAØI TAÄP TRAÉC NGHIEÄM
GIÁO VIÊN : NGUYỄN PHAN
BẢO KHÁNH NGUYÊN TEL : 091.44.55.164
ThuVienDeThi.com
Giáo viên : Thầy Khánh Nguyên – Tel : 091.44.55.164 Trang 2
PHẦN 1. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH
CHƯƠNG 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Câu 1. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y = sinx B. y = x+1 C. y = x2 D. 1 2 x y x
− = +
Câu 2. Hàm số y = sinx:
A. Đồng biến trên 2 ; 2 2 k k π π π π + + và nghịch biến trên ( ) 2 ; 2 k k π π π + với k∈Z
B. Đồng biến trên 3 5 2 ; 2 2 2 k k π π π π − + + và nghịch biến trên 2 ; 2 2 2 k k π π π π − + + với k∈Z
C. Đồng biến trên 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π + + và nghịch biến trên 2 ; 2 2 2 k k π π π π − + + với k∈Z
D. Đồng biến trên 2 ; 2 2 2 k k π π π π − + + và nghịch biến trên 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π + + với k∈Z
Câu 3. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y = sinx –x B. y = cosx C. y = x.sinx D.
2 1 x y x
+ =
Câu 4. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y = x.cosx B. y = x.tanx C. y = tanx D. 1 y x =
Câu 5. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y = sin x
x B. y = tanx + x C. y = x2+1 D. y = cotx
Câu 6. Hàm số y = cosx:
A. Đồng biến trên 2 ; 2 2 k k π π π π + + và nghịch biến trên ( ) 2 ; 2 k k π π π + với k∈Z
B. Đồng biến trên ( ) 2 ; 2 k k π π π − + và nghịch biến trên ( ) 2 ; 2 k k π π π + với k∈Z
C. Đồng biến trên 3 2 ; 2 2 2 k k π π π π + + và nghịch biến trên 2 ; 2 2 2 k k π π π π − + + với k∈Z
D. Đồng biến trên ( ) 2 ; 2 k k π π π + và nghịch biến trên ( ) 2 ;3 2 k k π π π + với k∈Z
Câu 7. Chu kỳ của hàm số y = sinx là:
A. 2 k π k∈Z B. 2
π C. π D. 2π
Câu 8. Tập xác định của hàm số y = tan2x là:
A. 2 x k π π ≠ + B. 4 x k π π ≠ + C. 8 2 x k π π ≠ + D. 4 2 x k π π ≠ +
Câu 9. Chu kỳ của hàm số y = cosx là:
A. 2 k π k∈Z B. 2
3
π C. π D. 2π
ThuVienDeThi.com
Giaùo vieân : Thaày Khaùnh Nguyeân – Tel : 091.44.55.164 Trang 3 Câu 10. Tập xác định của hàm số y = cotx là:
A. 2 x k π π ≠ + B. 4 x k π π ≠ + C. 8 2 x k π π ≠ + D. x kπ ≠
Câu 11. Chu kỳ của hàm số y = tanx là:
A. 2π B. 4
π C. kπ , k∈Z D. π
Câu 12. Chu kỳ của hàm số y = cotx là:
A. 2π B. 2
π C. π D. kπ k∈Z
Câu 13. Nghiệm của phương trình sinx = 1 là:
A. 2 2 x k π π = − + B. 2 x k π π = + C. x kπ = D. 2 2 x k π π = +
Câu 14. Nghiệm của phương trình sinx = –1 là:
A. 2 x k π π = − + B. 2 2 x k π π = − + C. x kπ = D. 3
2 x k π π = +
Câu 15. Nghiệm của phương trình sinx = 1
2 là:
A. 2 3 x k π π = + B. 6 x k π π = + C. x kπ = D. 2 6 x k π π = +
Câu 16. Nghiệm của phương trình cosx = 1 là:
A. x kπ = B. 2 2 x k π π = + C. 2 x k π = D. 2 x k π π = +
Câu 17. Nghiệm của phương trình cosx = –1 là:
A. x k π π = + B. 2 2 x k π π = − + C. 2 x k π π = + D. 3
2 x k π π = +
Câu 18. Nghiệm của phương trình cosx = 1
2 là:
A. 2 3 x k π π = ± + B. 2 6 x k π π = ± + C. 4 x k π π = ± + D. 2 2 x k π π = ± +
Câu 19. Nghiệm của phương trình cosx = – 1
2 là:
A. 2 3 x k π π = ± + B. 2 6 x k π π = ± + C. 2 2 3 x k π π = ± + D. 6 x k π π = ± +
Câu 20. Nghiệm của phương trình cos2x = 1
2 là:
A. 2 2 x k π π = ± + B. 4 2 x k π π = + C. 2 3 x k π π = ± + D. 2 4 x k π π = ± +
Câu 21. Nghiệm của phương trình 3 + 3tanx = 0 là:
A. 3 x k π π = + B. 2 2 x k π π = + C. 6 x k π π = − + D. 2 x k π π = +
Câu 22. Nghiệm của phương trình sin3x = sinx là:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.