Bài tập trắc nghiệm phần hàm số lượng giác và phương trình lượng giác cơ bản

Bài tập trắc nghiệm phần hàm số lượng giác và phương trình lượng giác cơ bản

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

Câu 1: Cho hàm số: x x y 2 1 cos    , TXĐ của hàm số là:

A.    ;1 B. ) ;1(  C. )1; ( D. R

Câu 2: Cho hàm số: 1 tan

3 sin 2

  x

x y , TXĐ của hàm số là:

A.

      k k R D , 2 \   B.  1 \ R D  C.

      k k R D , 4 \   D.

       k k k R D , 4 , 2 \    

Câu 3: Cho hàm số: x x y cos 3 1 sin 2 2    , TXĐ của hàm số là:

A.    ;1 B. )1; ( C.  1;1  D. R

Câu 4: Cho hàm số: 1 sin 2

cos 3

  x

x y , TXĐ của hàm số là:

A.

   2 1 \ R D B.

      k k R D , 2 6 \   C. D=R D.

       k k k R D , 2 6 ; 2 6 5 \    

Câu 5: Cho hàm số: 3 cos 2   x y , GTNN của hàm số là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 6: Cho hàm số: x y sin 5 3   , GTLN của hàm số là: A. 2 B. 4 C. 6 D. 8

Câu 7: Cho phương trình: 0 1 ) 6 2 sin(    x , nghiệm của pt là:

A.     k k x , 4   B.      k k x , 2   C.     k k x , 6   D.      k k x , 6  

Câu 8: Cho phương trình: 0 2 2 cos 2   x , nghiệm của pt là:

A.      k k x , 4   B.     k k x , 2 8 3   C.      k k x , 8 3   D.      k k x , 6  

Câu 9: Cho phương trình: 0 sin 2 sin 2   x x , pt có 1 họ nghiệm là:

A.     k k x , 4   B.    k k x ,  C.      k k x , 4 1  D.     k k x , 2 

Câu 10: Cho phương trình: 0 cos 2 2 sin   x x , nghiệm của pt là:

A.     k k x , 8   B.     k k x , 2 4 3   C.     k k x , 2   D.      k k x , 6  

Câu 11: Cho phương trình: 0 3 cos sin   x x , nghiệm của pt là:

A.      k k x , 8   B.     k k x , 2 4   C.     k k x , 2   D.  

   

  

 

k k x

k x

,

2 8

4

 

 

Câu 12: Cho phương trình: 0 1 2 cos 2   x , số nghiệm của pt thuộc khoảng      

2 ; o là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 13: Cho phương trình: 0 3 3 sin 2   x , nghiệm của pt thuộc khoảng    ;o là:

A.

 

3 2 ; 3

  B.

 

9 8 ; 9 7 ; 9 2 ; 9

    C. Đáp số khác D.

 

6 5 ; 6 3 ; 6 2 ; 6

   

Câu 14: Cho phương trình: 0 3 ) 4 2 tan(    x , nghiệm của pt là:

ThuVienDeThi.com

A.      k k x , 14   B.     k k x , 2 4 3   C.      k k x , 2 24

  D. Đáp số khác

Câu 15: Cho phương trình: 0 2 cot tan   x x , nghiệm của pt là:

A.      k k x , 2   B.     k k x , 2 4   C. Vô nghiệm D. Đáp số khác

Câu 16: Cho phương trình: 1 3 sin 2 2  x , nghiệm của pt là:

A.    k k x , 2  B.    k k x , 3  C.    k k x , 4  D. Đáp số khác

Câu 17: Cho phương trình: 2 3 3 sin 2 sin sin 2 2 2    x x x , nghiệm của pt là:

A.      k k x , 2   B.    k k x , 3  C.      k k x , 3   D. Vô ngiệm

Câu 18: Cho phương trình: 1 cos 2 2 cos   x x , nghiệm của pt là:

A.      k k x k x , 2 ; 2    B.    k k x , 2  C.      k k x , 2   D. Vô ngiệm

Câu 19: Cho phương trình: 0 1 sin 2 cos    x x , nghiệm của pt là:

A.      k k x k x , 2 ; 2    B.     k k x , 3   C.      k k x , 6  

D.        k k x k x k x , 2 6 5 ; ; 2 6     

Câu 20: Cho phương trình: 0 3 sin 2 sin sin    x x x , nghiệm của pt là:

A.     k k k x , 2   B.       k k x k x , 2 ; 2 3

   C.      k k x , 6   D. Đáp số khác

Câu 21: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2sin(x ) 3 6 y    

A. max min 5; 1 y y   B. max min 5; 1 y y   C. max min 3; 1 y y   D. max min 3; 1 y y  

Câu 22: Phương trình nào sau đây vô nghiệm: A. 3sin x – 3 = 0 B. 2 2cos cos 1 0 x x   C. 2sinx + 3 = 0 D. tanx + 2 = 0

Câu 23: Nghiệm của phương trình 0 tan(2 15 ) 1 x   , với 0 0 90 90 x    là A. 0 60 x  ,

0 30 x  B. 0 30 x  C. 0 60 x  D. 0 30 x 

Câu 24: Tập xác định của hàm số 1 cosx

cosx y   là

A. ¡ \{ 2 , 2 k k    Z } B. ¡ \{ , 4 k k    Z } C. ¡ \{ , 2 k k    Z } D. R   2 , k k  Z }

Câu 25: Đồ thị hàm số y =cosx, y = sinx là đường:

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.