Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 - Chủ đề Đạo hàm, đơn điệu, cực trị, giá trị nhỏ nhất - Đào Hữu Ninh

Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 - Chủ đề Đạo hàm, đơn điệu, cực trị, giá trị nhỏ nhất - Đào Hữu Ninh

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo viên: Đào Hữu Ninh - Trường THPT Hoàng Hoa Thám - Đà Nẵng -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 1 Chủ đề: Đạo hàm - Đơn điệu - Cực trị - Giá tri nhỏ nhất và lớn nhất

1. Đạo hàm của hàm số y = tại x = - 4 bằng: A. -2/3 B. -1/3 C. -1/9 D. -1/6

2. Đạo hàm của hàm số y = tại x = - 2 bằng:

A. 1/4 B. -1/4 C. -1/2 D. 1/2

3. Đạo hàm của hàm số y = tại x =1 bằng:

A. - 2 B. - 3 C. - 4 D. 0

4. Đạo hàm của hàm số y = tại x = 2 bằng:

A. -3 B. - 2 C. 2/9 D. 2 5. Cho hàm số y = . Khi xét đạo hàm tại x = -1 ta có:

A. hàm số không có đạo hàm tại x = -1 B. f '(-1) = -1 C. f '(-1) = 1 D. f '(-1) = 2

6. Cho hàm số y = . Khi xét đạo hàm tại x = -1 ta có:

A. f '(-1) = -2 B. f '(-1) = -1 C. f '(-1) = 0 D. hàm số không có đạo hàm tại x = -1

7. Cho hàm số f(x) = x.cosx . Đặt L = ta có L bằng :

A. -2 B. 1 C. -1 D. 2

8. Đạo hàm của hàm số y = bằng:

A. B. C. D.

9. Đạo hàm của hàm số y = bằng:

A. B. C. D.

10. Đạo hàm của hàm số y = bằng:

A. B. C. D.

11. Đạo hàm của hàm số y = bằng:

A. B. tgx C. D.

12. Cho hàm số y = . Khi đó phương trình y' = 0 có: A. đúng 1 nghiệm B. 3 nghiệm phân biệt C. vô nghiệm D. 3 nghiệm phân biệt

13. Tập hợp các giá trị của m để hàm số y = nghịch biến trên các khoảng xác định là:

A. [-3; 1] B. ( - 3; 1) C. ( - ; -3]  [1; + ) D.( - ; -3)  (1; + )

x 2 1

x

x 1 

3 2 3 3 1 3  x x

x x   1 1

1 .  x x

  

  

  

1 1

1 2 2

x x x x

h

f h f

h

) 0 ( ) 2 ( lim

0

x x

  1

)1 ( 2

2

2

) 1(

3 2

x

x x

 

2

2

) 1(

1 2

x

x x

 

2

2

) 1(

1 2

x

x x

 

2

2

) 1(

3 2

x

x x

 

x tg 2 2

)1 2 ( 2 4 2  x tg x tg x tg2 4 )1 2 ( 2 2  x tg )1 2 ( 2 2 2  x tg x tg

x x  1 2

x x 

  1

1 1 2

x x 

  1 2

1 1 4

x x 

  1 2

1 1 4

x x 

  1

1 1 2

x 2 cos

1

x

x

3 cos

sin 2 

x x

3 cos

sin 2

x 3 cos

2 

3 2 2 4  x x

2 3  

 m x

mx

ThuVienDeThi.com

Giáo viên: Đào Hữu Ninh - Trường THPT Hoàng Hoa Thám - Đà Nẵng -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 2 Chủ đề: Đạo hàm - Đơn điệu - Cực trị - Giá tri nhỏ nhất và lớn nhất

14. Hàm số y = nghịch biến trên khoảng: A. ( -2; 0) B. ( - ; -2) C. ( 0; 2) D. (2; + )

15. Hàm số y = đồng biến trên khoảng:

A. ( 0; 1) B. ( - ; -1) C. ( -1; 0) D. (1; + )

16. Hàm số y = A. đồng biến trên các khoảng xác định B. nghịch biến trên (- ; -1) C. đồng biến trên (-1; 1) D. nghịch biến trên (1; + ) 17. Hàm số y = có cực đại x bằng: A. 3 B. -1 C. 1 D. -3

18. Số các điểm cực trị của hàm số y = là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

19. Hàm số y = có cực đại x bằng:

A. -12/5 B. 0 C. 12/5 D. 6/5

20. Cho hàm số y = . Giá trị của m để hàm số có cực đại x = 3 là:

A. -4 B. 4 C. 2 D. - 2

21. Hàm số y = trên đoạn [0; 2] có giá trị lớn nhất bằng:

A. -8/3 B. 8/3 C. 1 D. 2

22. Hàm số y = có giá trị nhỏ nhất bằng:

A. 2 B. -3 C. 5 D. 0 23. Hàm số y = trên đoạn [-1; 3] có : A. giá trị lớn nhất và nhỏ nhất là 5 và - 4 B. giá trị lớn nhất và nhỏ nhất là - 4 và 5 C. giá trị lớn nhất và nhỏ nhất là -5 và 4 D. giá trị lớn nhất và nhỏ nhất là 4 và -5

24. Hàm số y = trên đoạn [-2; -1] có giá trị lớn nhất bằng:

A. 0 B. -2 C. - 1 D. 1/3 25. Hàm số y = trên đoạn [2; 4] có giá trị nhỏ nhất bằng:

A. 3 B. 2 C. D. 4 26. Hàm số y = ( a là tham số khác 0 ) có :

A. giá trị lớn nhất bằng a/2 B. giá trị nhỏ nhất bằng

C. giá trị lớn nhất bằng D. giá trị nhỏ nhất bằng a/2

1 3 2 3  x x

2

1 2

x x 

1 . 2  x x

2 3 3    x x

1 2 4 1 2 4  x x

2

) 3 )( 2 (

x

x x  

1  x

m x

x x 4 3 4 3 

1 3 2   x

x x

x x 4 1 2  

1 1   x x

x x    4 2

2 2 2 ) ( x a x 

16

4 a

16

4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.