Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 - Đồng biến, nghịch biến - Năm học 2016-2017 - Trần Thanh Tiên

Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 - Đồng biến, nghịch biến - Năm học 2016-2017 - Trần Thanh Tiên

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Chương I – giải tích 12 Năm học 2016-2017

GV: Trần Thanh Tiên

ĐỒNG BIẾN – NGHỊCH BIẾN

Câu 1. Hàm số đồng biến trên các khoảng: A. B. C. D. .

Câu 2. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: A. B. C. D. .

Câu 3. Hàm số đồng biến trên các khoảng:

A. B. C. D. .

Câu 4. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: A. B. C. D. .

Câu 5. Các khoảng đồng biến của hàm số là: A. B. C. D. .

Câu 6. Các khoảng đồng biến của hàm số là: A. B. C. D. .

Câu 7. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 8. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 9. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 10. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: A. B. C. D. .

Câu 11. Các khoảng đồng biến của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 12. Các khoảng nghịch biến của hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 13. Các khoảng đồng biến của hàm số là: A. B. C. D. .

Câu 14. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3) là:

A. B. C. D.

Câu 15. Cho hàm số , mệnh đề sai là: A. đồng biến trên khoảng B. nghịch biến trên khoảng C. đồng biến trên khoảng D. nghịch biến trên khoảng

3 2 3 1 y x x      ;2    0;2   2; ¡

3 3 1 y x x      ; 1    1;   1;1    0;1

2 1 x y x

       ;1 va 1;     1;   1;   \ 1 ¡

3 2 6 20 y x x        ; 1 1; va     1;1    1;1    0;1

3 2 2 3 1 y x x        ;0 1; va     0;1   1;1  ¡

3 2 3 1 y x x        ;0 2; va     0;2   0;2 ¡

3 2 5 7 3 y x x x    

  7 ;1 ; 3 va        

7 1; 3         5;7    7;3

3 2 5 7 3 y x x x    

  7 ;1 ; 3 va        

7 1; 3         5;7    7;3

3 2 3 2 y x x x   

3 3 ;1 1 ; 2 2 va                    

3 3 1 ;1 2 2

         

3 3 ; 2 2

      

  1;1 

3 2 6 9 y x x x        ;1 3; va     1;3   ;1    3;

3 2 2 y x x   

  2 ;0 ; 3 va        

2 0; 3         ;0    3;

3 3 4 y x x   1 1 ; ; 2 2 va              

1 1 ; 2 2       

1 ; 2       

1 ; 2       

3 12 12 y x x        ; 2 2; va     2;2    ; 2    2;

2 5 1 x y x

  

2 4 3 y x x    3 2 2 4 6 3 y x x x   

2 1 1 x x y x

    4 2 ( ) 2 2 f x x x    ( ) f x ( 1;0)  ( ) f x (0;1) ( ) f x (0;5) ( ) f x ( 2; 1)  

ThuVienDeThi.com

Chương I – giải tích 12 Năm học 2016-2017

GV: Trần Thanh Tiên

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Câu 1. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 2. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 3. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là: A. B. C. D. .

Câu 4. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 5. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:

A. B. C. D. .

Câu 6. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là: A. B. C. D. .

Câu 7. Cho hàm số , mệnh đề sai là:

A. đạt cực đại tại B. là điểm cực tiểu C. có giá trị cực đại là D. là điểm cực đại

Câu 8. Số cực trị của hàm số là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 9. Số điểm tới hạn của hàm số la;

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 10. Số cực trị của hàm số là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 11. Giá trị m để hàm số: đạt cực đại tại là:

A. B. C. D. Không có m nào Câu 12. Giá trị m để hàm số: đạt cực tiểu tại là:

A. B. C. D. Không có m nào

Câu 13: Giá trị m để hàm số: có cực đại, cực tiểu là:

A. B. C. D.

Câu 14. Giá trị m để hàm số: không có cực trị.

A. B. C. D.

3 2 5 7 3 y x x x    

  1;0   0;1 7 32 ; 3 27       

7 32 ; 3 27      

3 2 3 2 y x x x   

  1;0 3 2 3 1 ; 2 9

        

  0;1 3 2 3 1 ; 2 9

         

3 2 6 9 y x x x      1;4   3;0   0;3   4;1

3 2 2 y x x   

  2;0 2 50 ; 3 27         0;2 50 3 ; 27 2      

3 3 4 y x x   1 ; 1 2       

1 ;1 2       

1 ; 1 2        

1 ;1 2      

3 12 12 y x x      2;28    2; 4    4;28   2;2 

2 1 ( ) 1 x x f x x

    ( ) f x 2 x  (0;1) M ( ) f x 3  ( 2; 2) M  

2 2 3 5 3 1 x x y x   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.