Trang 5/5 – Mã đề: 148 TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 1 ĐỀ KIỂM TRA BỒI DƯỠNG THEO KHỐI - LẦN 1 TỔ TOÁN MÔN TOÁN NÂNG CAO - KHỐI 12 NĂM HỌC 2016 - 2017 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh: ……………………………………. số báo danh: …………….
Mã đề: 148
Câu 1. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng: 1
3 2 2
x
x x y
A. y = 1 B. x = 1 C. x = 2 D. x = - 1
Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số
2 sin
x e
x y
A. B.
2
cos sin 2 ' xe
x x x y 2
sin 2 cos ' xe
x x x y
C. D.
2
sin 2 cos '
x e
x x x y 2
sin 2 cos ' xe
x x x y
Câu 3. Nếu và thì: a 6 log12 b 7 log12
A. B. C. D. 1 7 log2 b
a
1 7 log 2 b
a
1 7 log 2 a
b
a b 1 7 log 2
Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số 2 ) 3 ln( )1 ( log 2 9 x x y
A. B. C. D. ) 3; ( D ) 3;1 ( )1 ; ( D ) 3;1 ( D ) ;3 ( D
Câu 5. Một hình thang vuông ABCD có đường cao , đáy nhỏ , đáy lớn . 2 AD 2 AB 4 CD Cho hình thang đó quay quanh AB ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:
A. B. C. D. 3
40 V 3
16 V 3
8 V 16 V
Câu 6. Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân, AB = AC = a, .Mặt 0 120 BAC
phẳng (AB'C') tạo với đáy một góc . Thể tích khối lăng trụ bằng: 0 60
A. B. C. D. 3 a 3
3 3 a
8 3 3 a
2
3 3 a
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số ) 5 ( log 2 2016 x y
A. B. 5 1 ' 2 x y 2016 ln ) 5 (
2 ' 2 x
x y
C. D. 2016
2 ' x y 2016 ln ) 5 (
1 ' 2 x y
Câu 8. Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm m x x 3 2 4 3 ) 3;1 ( x
A. B. - 13 < m < 3 4 3 13 m
ThuVienDeThi.com
Trang 5/5 – Mã đề: 148
C. - 9 < m < 3 D. 3 4 3 m
Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Hình chiếu vuông góc của S lên
mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AB, tam giác SAB vuông cân tại S. Biết , 3 a SH CH = 3a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và CH là:
A. B. C. D. 11
66 2a
11
66 4a
11
66 a
22
66 a
Câu 10. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1 log 4 log 3 2 3 x x y 27 ;1
A. 1 B. - 3 C. Đáp án khác D. - 2 Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có SA = 4, SA vuông góc với đáy. Tam giác ABC vuông tại A, BC = 5. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:
A. B. C. D. 50 S 25 S 41 S 45 S
Câu 12. Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: 3 2 2 4 x x y 1;1
A. 7 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là: 2 1
x
x y 0 ;1
A. 2 B. C. 0 D. 3 2 2 1
Câu 14. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng . Khoảng cách từ diểm S đến mặt đáy (ABC) bằng: 0 60
A. 2a B. C. D. a 2
3 a
3 a
Câu 15. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. B. 1 0 ln x x 1 0 0 log 2 x x
C. D. 0 log log
3 1 3 1 b a b a 0 log log
2 1 2 1 b a b a
Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, . Hình chiếu 2
13 a SD
vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của đoạn AB. Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A. B. C. D. 3
2 3 a V 3 3 a V 2 3 a V 3
3 3 a V
Câu 17. Hàm số có mấy điểm cực trị? 1 3 2 3 x x y
A. 1 B. Đáp án khác C. 0 D. 2
Câu 18. Hàm số nghịch biến trên khoảng: 1 2 2 4 x x y
A. B. Đáp án khác C. D. và ) 0 ;1 ( ) ;1( )1 ; ( )1;0 (
Câu 19. Cho . Tính theo a a 14 log 2 32 log 49
A. B. 1 2
5 32 log 49 a 2 2
5 32 log 49 a
C. D. 1 10 32 log49 a )1 ( 5
2 32 log 49 a
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.